Gói thầu: Xây lắp (Chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng phí)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520537-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ AN SƠN |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng phí) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 14:36:00 đến ngày 2022-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,879,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành thi công ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét:- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 1,879 tỷ đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.758.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô các loại ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn BT ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Chi phí xây dựng + thiết bị + dự phòng phí) Nhà bếp ăn Trường mầm non Phúc Trạch (Khu vực Thanh Sen - Chày Lập) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tính đến 31/12/2021, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 02 bản photo). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Phúc Trạch – xã Phúc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0843 001 292 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 02323 611187 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn – 76 Trần Nhật Duật – Tp Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911 651 999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,515 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,838 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,038 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,062 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,887 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,009 | m3 |
| 7 | Bê tông trụ móng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,123 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m2 |
| 9 | Cốp pha dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,028 | m2 |
| 10 | Cốp pha trụ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,734 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,83 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.811,16 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,93 | kg |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,231 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,042 | m3 |
| 16 | Xây chèn móng gạch 2 lổ không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | m3 |
| 17 | Trát chân móng có kẻ roăng giả đá dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,92 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,676 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,026 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,121 | m3 |
| 21 | Lót bạt nền dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,579 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | m3 |
| 23 | Lát gạch terazo KT300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,579 | m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,845 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,34 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,277 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,787 | m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,103 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,1 | m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,953 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,127 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,17 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,42 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,24 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 474,53 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.406,08 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.916,08 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 955,66 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,07 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,32 | kg |
| 41 | Xây tường ngoài gạch 2 lổ không nung câu ngang gạch đặc dày 220cm, cao >16m,VXM75 (3 lối câu ngang 1 lối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,112 | m3 |
| 42 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 220cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,98 | m3 |
| 43 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,569 | m3 |
| 44 | Xây móng gạch 2 lổ không nung, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m3 |
| 45 | Xây tường WC, lan can BC gạch 2 lổ không nung,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,603 | m3 |
| 46 | Xây tường trong gạch 6 lỗ không nung 10x15x22 dày >10cm cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,983 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.613,021 | kg |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.613,021 | kg |
| 49 | Lợp mái tôn sóng vuông D0,42mm (ke chống bảo bọc nhựa 5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,607 | m2 |
| 50 | Tôn úp nóc dày 0,47ly rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,53 | m |
| 51 | Máng tôn dày 0,47ly rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m |
| 52 | Lắp vòi tè thoát nước + ống thông dầm fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 53 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 55 | Rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Nẹp ống d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 57 | Gia công tay vịn lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,201 | kg |
| 58 | Lắp dựng cửa đi nhôm xìngfa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa đi nhôm xìngfa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xìngfa 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xìngfa 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm xìngfa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | m2 |
| 63 | Lắp đặt hoa inox cữa 14x14x2(khoan gon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,24 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch granit KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,681 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic chống trượt KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,769 | m2 |
| 66 | Ốp tường trong phòng gạch men KT300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,346 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường gạch men KT120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,162 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,006 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,739 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,085 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,787 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,796 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,58 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước vào dầm, trụ trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,127 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,85 | m |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,864 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,026 | m2 |
| 79 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,026 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,458 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,214 | m2 |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,06 | m2 |
| 84 | Đào móng bể tự hoại - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,993 | 1m3 |
| 85 | BT nền đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 86 | Xây bể bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,706 | m3 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,865 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,865 | m2 |
| 89 | Đánh màu nguyên chất vào thành và đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,865 | m2 |
| 90 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | m3 |
| 91 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,348 | m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,39 | kg |
| 94 | Đổ lớp vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,637 | m3 |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 20W, KT1227x45x55mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt loại đèn led ốp trần 18W, KT209x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện tôn, KT300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường mặt nhựa trong gắn 4-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC loại 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC lỏi đồng 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC lỏi đồng 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC lỏi đồng 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC lỏi đồng 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn bọc PVC lỏi đồng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| C | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt lavabô + vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa inox KT700x500+ vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt 2 khối nắp đóng thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi inax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt xí tiểu+ giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van phao mở tự động d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PVC, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van PVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | LĐ rắc co PVC, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | LĐ rắc co PVC, đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 15 | LĐ cút PVC, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | LĐ cút PVC, đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | LĐ tê PVC, đk 27x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | LĐ tê PVC, đk 27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | LĐ tê PVC, đk 21x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC, đk 110x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC, đk 90x2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa PVC, đk 60x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC, đk 34x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 24 | LĐ ống nhựa PVC, đk 27x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC, đk 21x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 26 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 29 | LĐ tê PVC, đk 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | LĐ tê PVC, đk 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | LĐ tê PVC, đk 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt Xiphông chữ U D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Xiphông chữ U D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | LĐ côn PVC, đk60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | LĐ đầu bịt PVC, đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | LĐ máy bơm li tâm Q=30m3/h- 35m- 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 38 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt van 1 chiều D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van 2 chiều, D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC, đk 49x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 42 | LĐ rắc co PVC, đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | LĐ cút PVC, đk 49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| D | Phá dỡ và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,2 | kg |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,98 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,486 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,886 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,084 | m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,794 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,497 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,748 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,738 | m3 |
| 16 | Xây tường ngoài gạch 2 lổ không nung câu ngang gạch đặc dày 220cm, cao >16m,VXM75 (3 lối câu ngang 1 lối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,327 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,857 | m3 |
| 20 | Xây móng gạch 2 lổ không nung, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch granit KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,568 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granit KT300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,591 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,632 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,959 | m2 |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,129 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 28 | Lót bạt nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,372 | m3 |
| 30 | Cắt khe co giãn a5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,04 | kg |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,508 | kg |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,04 | kg |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,508 | kg |
| 35 | Lợp mái tôn sóng vuông D0,42mm (ke chống bảo bọc nhựa 5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,93 | m2 |
| 36 | Máng tôn dày 0,47ly rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1 | m |
| 37 | LĐ ống nhựa PVC Đệ Nhất, đk 90x2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 38 | LĐ cút nhựa 90 độ, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Nẹp ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 41 | Vít nở d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn chia cơm INOX KT(1,8x1,185x0,85)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bàn chế biến INOX KT(1,8x1,185x0,85)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tủ đựng bát đĩa, xoong nồi INOX 201 KT (2,0x1,6x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giá úp bát đĩa, xoong nồi inox 201 KT(2,0x1,4x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xe đẩy thức ăn inox 201 KT(1,35x1,02x0,64)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bếp ga công nghiệp Kanzo (Kz-CN10JP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Bình ga 12kg (trọn bộ - Petrolimex) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bình cứu hỏa MFZ4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Giá đựng bình cứu hỏa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành thi công ít nhất 02 công trình tương tự công trình đang xét:- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 1,879 tỷ đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. Quyết định phê duyệt Dự án, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.2. Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc và phải có hoá đơn xuất ra cho từng giai đoạn nghiệm thu [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng].Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm:1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.879.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.758.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động.+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, có cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh được photo công chứng bao gồm:+ Hợp đồng lao động+ Bằng tốt nghiệp.+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô các loại ≥5T | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Máy trộn BT ≥ 250 L | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình | 1 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình | 1 |
| 5 | Máy bơm nước 1,5KW | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt. Sẵn sàng phục vụ công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi