Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535159-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220429537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 11:07:00 đến ngày 2022-05-24 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,939,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.757.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.514.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III Công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchATLĐ và VSM
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khoan những cấu kiện bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị 3 KVA trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo 5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-mày đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Duy Tân; Trường Mầm non Sen Hồng
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tân Minh Trí địa chỉ Số 595 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Phước Nguyên, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại đầu tư và Xây dựng Hoàng Thịnh Phát.Địa chỉ : Số 169A Huyền Trân Công Chúa, phường 8, Thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp,chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu ,địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS DUY TÂN
1Cạo bỏ lớp sơn song sắt hàng rào, cửa, khung cửaTheo Chương V1.446,35m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V1.446,35m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V18,73m2
4Cung cấp cửa cổng phụ bằng inox 304 (theo thiết kế)Theo Chương V7,48m2
5Cung cấp lắp đặt ray cổng phụ (theo thiết kế)Theo Chương V12,8m
6Cung cấp hàng rào thép hộp theo hiện trạngTheo Chương V11,25m2
7Lắp dựng cổng, hàng rào sắtTheo Chương V18,73m2
8Tháo dỡ mái tôn nhà xeTheo Chương V272m2
9Gia cố chân cột trụ D90 nhà xe (cạo lớp gỉ sét, gia cường thép)Theo Chương V38cột
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,068100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo Chương V0,257m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V6,84m2
13Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V6,84m2
14Sơn dầu chân cột nhà xeTheo Chương V6,84m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V2,72100m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V480,8m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Chương V748,6m
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V37,43m2
19Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V37,43m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V37,43m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V480,8m2
22Cung cấp cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực 5mm chia ôTheo Chương V196,8m2
23Cung cấp cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính cường lực dày 8mm chia ôTheo Chương V284m2
24Tháo dỡ lan can sắtTheo Chương V137,95m
25Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V165,54m2
26Cung cấp lan can inox 304Theo Chương V165,54m2
27tháo dỡ thiết bị điệnTheo Chương V10Công
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V120bộ
29Lắp chóa đèn, đèn cao áp 150W ở độ cao Theo Chương V14bộ
30Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V90bộ
31Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V51,47100m2
32Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V2.181,06m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V21,811100m2
34Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo Chương V3,588tấn
35Cung cấp xà gồ thép hộpTheo Chương V944,14m
36Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V3,588tấn
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V472,07m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V944,14m2
B TRƯỜNG MẦM NON SEN HỒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V31,3m2
2Tháo dỡ ray cửa cổngTheo Chương V23m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V2,036m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Chương V9,936m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V0,1261100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo Chương V5,9m3
7Đá 4x6 kẹp vữa M100Theo Chương V1,594m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V0,0926100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V0,965m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V0,198m3
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo Chương V3,312m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V0,1252100m2
13Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V1,363m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V0,936m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V0,0612100m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,041tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,064tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,158tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,025tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V0,083tấn
22Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo Chương V5,986m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V103,208m2
24Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V103,208m2
25Vẽ tranh sơn dầu trường mầm nonTheo Chương V103,208m2
26ốp gạch inax chân bảng tênTheo Chương V1,75m2
27Cung cấp chông hàng rào theo thiết kếTheo Chương V12,4m2
28Lắp dựng chông hàng ràoTheo Chương V12,4m2
29Cung cấp, lắp đặt bộ chữ bảng tên trường bằng đá Granit, khắc chữTheo Chương V1Bộ
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V3,44m3
31Cung cấp cửa cổng bằng inox 304 (theo thiết kế)Theo Chương V17,96m2
32Lắp dựng cổngTheo Chương V17,96m2
33Cung cấp lắp đặt ray cổng (theo thiết kế)Theo Chương V26m
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V27m2
35Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo Chương V5,1949tấn
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V0,012100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo Chương V0,499m3
38Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V0,128m3
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V1,01100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V0,22m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo Chương V0,069m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V0,007tấn
43Cung cấp lắp đăt BuLon D L=500Theo Chương V8cái
44Gia công cột, xà gồ, kèo bằng thép hìnhTheo Chương V0,7977tấn
45Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V0,428tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V2,2726tấn
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Chương V61,17m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V61,17m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng )Theo Chương V0,27100m2
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V0,015100m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V0,2m3
52Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V2,4m2
53Cung cấp Cửa đi mở nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Theo Chương V2,4m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V2,4m2
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Chương V33bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Chương V33bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Chương V6bộ
58Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V33bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V33cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V6bộ
61Tháo dỡ thiết bị điệnTheo Chương V10Công
62Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V6cái
63Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V23cái
64Cung cấp quạt đứngTheo Chương V6Cái
65Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo Chương V118bộ
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V12bộ
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Chương V93bộ
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V11,41100m2
69Cạo bỏ lớp sơn cũTheo Chương V1.656,024m2
70Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V1.656,024m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V1.308,14m2
72Vẽ tranh sơn dầu trường mầm nonTheo Chương V347,884m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.91E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.182E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.757.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.514.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III Công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV (kèm theo hồ sơ chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ phụ tráchATLĐ và VSM 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng, Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Dùng để khoan những cấu kiện bê tông2
2 Máy trộn bê tông 250L trở lên2
3 Máy Phát điện 3 KVA trở lên1
4 Máy hàn Dùng để hàn2
5 Ô tô tải 5T trở lên1
6 Tời điện Sức kéo 5T trở lên1
7 mày đầm bê tông đầm bê tông2
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->