Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517290-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220517238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-10 09:42:00 đến ngày 2022-05-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,865,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.613E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.196.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân còn thời hạn (tính đến 20/05/2022)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân còn thời hạn (tính đến 20/05/2022)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa xây dựng dân dụng- Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân còn thời hạn (tính đến 20/05/2022)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên- Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân còn thời hạn (tính đến 20/05/2022)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ An toàn lao động- Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân còn thời hạn (tính đến 20/05/2022)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc, máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc, máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp sân, rãnh thoát nước, cổng, tường rào trước và một số hạng mục phụ trợ khác Trường mầm non Thị trấn Lâm
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách thị trấn và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên , địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lâm; Địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0944.161020; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư tư vấn xây dựng NADACO; Địa chỉ: Số 22/208 đường Hưng Yên, Phường Quang Trung, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19-5, Phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ý Yên


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên , địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lâm; Địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0944.161020; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng - Các tài liệu đính kèm theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Lâm; Địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. SĐT: 0944.161020; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ý Yên; Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 02283.823009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên, P. Vị Xuyên, TP. Nam Định, Nam Định; Điện thoại: 0228.3648.482
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 0228.3.823041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỔNG TƯỜNG RÀO, BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,904m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật305,357m3
3Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.153,77m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,91m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,91m3
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,7851m3
7Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8707100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6928100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,19m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,4m3
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật558,18m2
12Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,34m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5641100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4487tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,75m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7351 cấu kiện
17Ván khuôn bê tông móng hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0678100m2
18Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,95m3
19Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,38m3
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,62m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0453100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
23Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 cấu kiện
25Cắt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
26Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II,10%KLChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6891m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II,90%KLChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1507100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
31Ni lông chống mất nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1m2
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,82m3
33Đóng cọc tre, dài 2 m bằng thủ công - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,219100m
34Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151 đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính D400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13mối nối
38Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,07m2
39Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,72m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,613m2
41Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,72m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,613m2
43Mua và lắp đặt biển cổng bằng tấm alu, chữ alu tráng gương vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
44Sản xuất Inox cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,63kg
45Mũi giáo InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
46Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
47Bánh xe cổng chínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Tay cầm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Chốt đứng cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
50Tháo dỡ hoa sắt tường rào bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,296m2
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4496m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1245100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1245100m3/1km
54Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% đào bằng máy, taluy x 1,2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0155100m3
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10% đào bằng máy, taluy x 1,2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2831m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8354m3
57Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,337m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2438100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1135tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4772tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0222m3
62Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8408m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4465m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,538m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4274100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3386tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5613m3
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,7356m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật383,829m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,1696m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật539,7342m2
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9383m3
73Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5746100m2
74Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,12m
75Ngói bò tường ràoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật435,3viên
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.804,6608m2
77Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.804,661m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.804,661m2
79Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,62m3
80Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6211m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,5821m3
83Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,32100m
84Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0268100m2
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,264m3
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6792tấn
88Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m3
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0667100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0961tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2596tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3059m3
93Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,856m3
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3212tấn
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1405m3
98Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4729100m2
99Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6706tấn
100Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6464m3
101Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,29m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m2
103Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,488m2
104Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4m
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,068m2
106Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,487m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m3
108Nắp bể InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28m2
109Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100 m
110Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
111Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
112Cút nhựa ren đồng lắp thiết bị PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,87m3
114Dải ni lông chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,7m2
115Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,87m3
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,83211m3
117Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0266100m2
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7046m3
119Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9451m3
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG VÀ NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính 90% đào bằng máy, taluy x 1,2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 10% đào bằng máy, taluy x 1,2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,351m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,82100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,95m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,56tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,21m3
10Ván khuôn cổ cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,89m3
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,99m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,98m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,97m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,09100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,56m3
26Bu lông M24 x 500 đỉnh cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,04m3
28Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,69m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,39tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,61m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,53100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,38tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,29m3
40Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,75tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,68m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,49m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường thu hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,68m2
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (bao gồm sơn chống gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,39tấn
51Bu lông 20x70 vk1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128cái
52Giằng liên kết kèo D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78md
53Tăng đơ giằng D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
54Bu lông M12x35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280bộ
55Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,39tấn
57Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16tấn
58Lợp mái tôn sóng cách âm, cách nhiệt dày 0,47lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,66100m2
59Máng thu nước mái inox rộng 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46m
60Sản xuất và lắp dựng tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,42m
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
62Cút D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
63Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,8cái
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,08m2
65Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,22m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,76m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật527,26m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật404,19m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,6m
70Đắp đầu cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
71Trát tường bục sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,11m2
72Mài nhẫn mặt, sàn bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật379,44m2
73Quét sơn sàn bê tông bằng sơn Epoxy tự phẳng AICA dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật384,55m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật896,26m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật527,26m2
76Thi công trần thạch cao hoa văn thả nổi 600x600 dày 9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,84m2
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3100m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,37100m2
79Sản xuất , lắp dựng cửa sổ nhôm việt pháp kính 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,8m2
80Sản xuất , lắp dựng cửa đi nhôm việt pháp kính 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
81Sản xuất , lắp dựng vách cố định nhôm kính 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,08m2
82Gia công sen hoa cửa sổ bằng sắt hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400,78kg
83Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15m3
84Xây bậc tam cấp gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,02m3
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,18m2
86Láng granitô bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,18m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
89Cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULEChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
91Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
93Lắp đặt đèn chụp bóng led 65w+ Ty treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
94Lắp đặt quạt treo tường cánh D650Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
101Gia công, đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
102Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
103Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
104Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
105Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23m
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,21m3
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
108Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
110Bật sắt đỡ dây sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
111Hộp nối kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
112Tủ chứa bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
113Bình bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Bình khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
116Tháo dỡ mái tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,9m2
117Tháo dỡ xà gồ, vì kèoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,9m
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,971m3
119Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83m3
121Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m2
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,45m3
123Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87tấn
124Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25tấn
125Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,26tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,841m2
127Lắp cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,87tấn
128Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,02tấn
129Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,26tấn
130Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64100m2
131Tôn úp nóc rông 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67m
132Ke chống lậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.651cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
135Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
136Đào xúc đất vườn không thích hợpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,31m3
137Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,1m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m3
139Dải nilong chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật226,99m2
140Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,82m3
141Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,091m3
142Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
144Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79m3
145Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,59m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,591m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật269,62m2
2Tháo dỡ quạt trần, hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.995,599m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.441,5416m2
5Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Tháo dỡ máng rửa tay Inox 83x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,0588m2
9Lắp dựng cửa không có khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật269,621m2
10Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.995,599m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.441,5416m2
12Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,0588m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.437,1406m2
14Lắp đặt quạt trần (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108bộ
16Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
17Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
25Mặt đế, ổ cắm công tắc và AptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114bộ
26Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.420m
27Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật845m
28Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
29Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
30Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
31Lắp đặt ống ghen luồn dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
32Tủ điện nhựa 2 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Tủ điện 300x250x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Mua và lắp dựng bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
35Cọc tiếp địa, cọc đồng dài 2m D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
36Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
37Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100 m
39Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
41Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
43Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
44Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Lắp đặt van xả đáy - Đường kính ≤25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100 m
48Đai giữ ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
49Đai giữ ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
50Lắp đặt xí bệt (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
51Lắp đặt chậu tiểu (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
52Lắp đặt máng rửa tay Inox 83x25cm (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
53Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bể
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,92100m
56Lắp đặt van ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
57Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
58Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
59Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
60Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
61Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20 bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
62Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
63Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
64Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
66Cút ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
67Tủ chứa bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
68Bình bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
69Bình khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
70Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
71Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,04m2
72Tháo dỡ quạt trần, hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.512,661m2
74Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật950,2784m2
75Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
76Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
77Tháo dỡ máng rửa tay Inox 83x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
78Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,0944m2
79Lắp dựng cửa không có khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,041m2
80Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.512,661m2
81Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật950,2784m2
82Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204,0944m2
83Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.462,9394m2
84Lắp đặt quạt trần (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
85Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
88Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
91Lắp đặt ổ cắm đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
92Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
96Mặt đế, ổ cắm công tắc và AptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83bộ
97Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.060m
98Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật610m
99Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
100Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
101Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
102Lắp đặt ống ghen luồn dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.300m
103Tủ điện nhựa 2 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Tủ điện 300x250x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
105Mua và lắp dựng bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
106Cọc tiếp địa, cọc đồng dài 2m D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
107Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
108Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100 m
110Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
112Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
113Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
114Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
115Lắp đặt rắc co nhựa HDPE - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
116Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Lắp đặt van xả đáy - Đường kính ≤25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
118Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100 m
119Đai giữ ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
120Đai giữ ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
121Lắp đặt xí bệt (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76bộ
122Lắp đặt chậu tiểu (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
123Lắp đặt máng rửa tay Inox 83x25cm (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
124Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
125Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
127Lắp đặt van ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
130Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
131Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
132Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20 bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
133Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
134Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
135Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
137Cút ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
138Tủ chứa bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
139Bình bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
140Bình khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
141Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
142Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,12m2
143Tháo dỡ quạt trần, hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
144Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật784,1968m2
145Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật384,7328m2
146Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
147Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
148Tháo dỡ máng rửa tay Inox 83x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
149Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,706m2
150Lắp dựng cửa không có khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,121m2
151Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật784,1968m2
152Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật384,7328m2
153Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,706m2
154Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.168,9296m2
155Lắp đặt quạt trần (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
156Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
158Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
159Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
160Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
161Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
162Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
163Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
165Mặt đế, ổ cắm công tắc và AptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
166Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
167Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
168Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
169Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
170Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
171Lắp đặt ống ghen luồn dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
172Tủ điện nhựa 2 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
173Mua và lắp dựng bình nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
174Cọc tiếp địa, cọc đồng dài 2m D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
175Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
176Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
177Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100 m
178Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
180Lắp đặt van phao, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
182Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
183Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
185Lắp đặt van xả đáy, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
186Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100 m
187Đai giữ ống D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
188Đai giữ ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
189Lắp đặt xí bệt (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
190Lắp đặt chậu tiểu (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
191Lắp đặt máng rửa tay Inox 83x25cm (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
192Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
193Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
195Lắp đặt van ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
198Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
199Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
200Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x20 bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
201Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
202Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
203Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
204Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
205Cút ren D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
206Tủ chứa bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
207Bình bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
208Bình khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
209Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
210Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,67m2
211Tháo dỡ quạt trần, hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
212Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật857,139m2
213Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật442,5432m2
214Tháo dỡ bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
215Tháo dỡ chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
216Tháo dỡ chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
217Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,228m2
218Lắp dựng cửa không có khuônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,671m2
219Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật857,139m2
220Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật442,5432m2
221Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137,228m2
222Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.299,6822m2
223Lắp đặt quạt trần (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
224Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
225Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
226Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
227Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
228Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
229Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
230Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
231Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
232Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
233Mặt đế, ổ cắm công tắc và AptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
234Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
235Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
236Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
237Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
238Lắp đặt ống ghen luồn dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật775m
239Tủ điện nhựa 2 ModulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
240Tủ điện 300x250x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
241Cọc tiếp địa, cọc đồng dài 2m D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
242Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
243Hộp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
244Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100 m
245Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
246Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
247Lắp đặt van phao, ĐK 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
248Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
249Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
250Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
251Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
252Lắp đặt van xả đáy, ĐK 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
253Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100 m
254Lắp đặt xí bệt (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
255Lắp đặt chậu tiểu (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
256Lắp đặt chậu rửa (tận dụng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
257Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
258Tủ chứa bìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
259Bình bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
260Bình khíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
261Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.613E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.196.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học khoa Xây dựng dân dụng- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân còn thời hạn (tính đến 20/05/2022)53
2 Chỉ huy phó công trình 1 - Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân còn thời hạn (tính đến 20/05/2022)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Bằng đại học khoa xây dựng dân dụng- Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân còn thời hạn (tính đến 20/05/2022)33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên- Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân còn thời hạn (tính đến 20/05/2022)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng chỉ An toàn lao động- Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân còn thời hạn (tính đến 20/05/2022)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥1,5kW Máy cắt bê tông ≥1,5kW1
2 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7kW1
3 Máy hàn điện ≥ 23kw Máy hàn điện ≥ 23kw1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW1
6 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T1
8 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW1
11 Máy xúc, máy đào Máy xúc, máy đào1
12 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
13 Giáo thi công Giáo thi công100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->