Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535586-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220533494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 16:43:00 đến ngày 2022-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,256,940,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385410345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064235057E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.979.858.161 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.959.716.322 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : , đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định, trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án công trình dân dụng cấp III); và có Cam kết không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ít nhất 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ yếu:
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải 7T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều – Công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều – Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào một gàu – Dung tích 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gàu – Dung tích 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị
Nâng cấp, sửa chữa nhà ở cán bộ cảnh sát đội THAHS HTTP công an huyện Xuyên Mộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an huyện Xuyên Mộc, số 155, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3874272. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương. + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Bình Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Tư Vấn Đầu Tư Xây Dựng Tổng Hợp Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an huyện Xuyên Mộc, số 155, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3874272. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an huyện Xuyên Mộc, số 155, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3874272. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3771 667..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
0243 7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V142,56m2
2Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V104,35m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,92m2
4Tháo dỡ khuôn cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V93,6m
5Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
6Tháo dỡ bệ xí, phụ kiện vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,473m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu kỹ thuật theo chương V45,594m3
9Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡYêu cầu kỹ thuật theo chương V60,44m3
10Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,225100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,225100m3/km
B KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ XÂY MỚI
1Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96,576m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,102m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9,078m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V319,94m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V191,24m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V723,481m2
7Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V226,764m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V180,96m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V415,12m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V132,8m
11Bả bằng bột bả vào tường ngoàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V319,94m2
12Bả bằng bột bả vào tường trongYêu cầu kỹ thuật theo chương V642,446m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V791,044m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.433,49m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V319,94m2
16Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,942m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,836100m3
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V350,177m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nhámYêu cầu kỹ thuật theo chương V25,77m2
20Công tác ốp gạch Inax vào tường, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V57,13m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V127,235m2
22Lát đá mặt bệ các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V47,336m2
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,96m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V69,56m2
25Gia công xà gồ thép (chỉ tính công)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,849tấn
26Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,849tấn
27Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V348md
28Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V916md
29Cung cấp thép C50x100x15x2mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V274,8md
30Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,405100m2
31Lắp dựng lan can InoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V27,39m2
32Gia công, cung cấp lan can Inox 304 (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,39m2
33Lắp dựng cửa nhựa lõi thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V99,53m2
34Vách kính khung nhôm mặt tiềnYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V63,84m2
36Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (EuroWindow)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,12m2
37Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (EuroWindow)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,69m2
38Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (EuroWindow)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V36,48m2
39Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa khung nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (EuroWindow)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,36m2
40Gia công, cung cấp cửa sổ 01 cánh lật khung nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (EuroWindow)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88m2
41Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa Inox 304 hộp vuông 25x25x1,21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V63,84m2
42Gia công, cung cấp vách khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2m2
43Đắp chỉ đầu cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6đầu cột
44Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18m2
45Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,527100m2
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m3
47Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V38,99m3
48Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,482m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m3
50Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,643100m3
51Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V365m2
C KẾT CẤU KHỐI NHÀ XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,287100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% diện tkhối lượng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V14,299m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,081m3
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật theo chương V13,824m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,479100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng hộp genYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,848100m2
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,52m3
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,644m3
9Bê tông giằng hộp gen đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,414m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,043tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,144tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,206tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,054tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,154100m3
15Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,8m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,418100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,418100m3/km
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn hệ khungYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,17100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,804100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,151100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bổ trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,861100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,321100m2
23Bê tông bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,152m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông khung cột, xà dầm, giằng, sàn mái, cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật theo chương V66,058m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, hệ khung đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,789tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, hệ khung đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,603tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,047tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,17tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,076tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,336tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,087tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,243tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,132tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,551tấn
D ĐIỆN KHỐI NHÀ XÂY MỚI
1Lắp đặt đèn hộp đôi LED 2x18WYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bộ
2Lắp đặt quạt trần đảo 80WYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt đèn LED áp trần 12WYêu cầu kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp đặt đèn LED áp tường 20WYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10AYêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
8Lắp đặt ổ cắm điện thoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt ổ cắm internetYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V33hộp
11Lắp đặt dominoYêu cầu kỹ thuật theo chương V99cái
12Lắp đặt Cáp mạng internetYêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
13Lắp đặt Cáp điện thoạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
14Lắp đặt cáp bọc PVC S=10 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V200m
15Lắp đặt cáp bọc PVC S=6 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
16Lắp đặt cáp bọc PVC S=4 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V150m
17Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V400m
18Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5 mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V750m
19Băng keoYêu cầu kỹ thuật theo chương V5cuộn
20Lắp đặt MCCB 75A 1 pha 2 cực 18KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt các MCB 50A 1 pha 2 cực 10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt MCB 40A 1 pha 2 cực 10KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
23Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
24Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KAYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt tủ điện 400x300x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3hộp
26Lắp đặt tủ điện âm tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V7hộp
27Lắp đặt mặt bích, viền, nút cheYêu cầu kỹ thuật theo chương V49cái
28Lắp đặt ống cứng PVC D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
29Lắp đặt ống cứng PVC D34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
30Lắp đặt máy điều hoà 1,5HPYêu cầu kỹ thuật theo chương V2máy
E CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ XÂY MỚI
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,48100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D32x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,72100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,23100m
6Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC D32x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
11Lắp đặt Tê nhựa PVC D100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt Tê nhựa PVC D42x90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
14Lắp đặt Tê nhựa PVC D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt Tê nhựa PVC D42Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40cái
17Lắp đặt van khóa đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
18Lắp đặt van khóa đường kính 30mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt van khóa đường kính 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt phễu thu D200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt cầu chắn rác D150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
25Lắp đặt vòi đồng độc lập D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
26Cung cấp bộ 7 mónYêu cầu kỹ thuật theo chương V7bộ
27Lắp đặt chóp thông hơiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bể
30Lắp đặt van phao, đường kính van 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
31Cung cấp đai + vít giữ ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V96cái
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,081100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,081100m3
F CHỐNG SÉT KHỐI NHÀ XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m3
3Lắp đặt kim thu sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
4Gia công kim thu sét bán kính bảo vệ R=72m (vật tư đưa qua thiết bị)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
5Gia công, cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1trụ
6Kéo rải Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96m
7Mối hàn hóa nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V14mối
8Cáp lụa neo trụYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
9Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng, D16, L=2,4mYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cọc
10Lắp đặt ống cứng PVC D32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
12Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
G BỂ TỰ HOẠI, BỂ TỰ THẤM
1Đào móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,079100m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,152m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,249m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,84m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,144m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,033tấn
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m2
10Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,384m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,053100m3
13Đào móng chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,263100m3
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m3
15Làm tầng lọc 4x6 chèn khanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,102100m3
16Bê tông lót móng rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,376m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V26,4m2
19Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,066100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,009tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,052tấn
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,018100m2
24Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,339m3
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,048tấn
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,202100m3
H THIẾT BỊ
1Bàn làm việcYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
2Ghế gỗYêu cầu kỹ thuật theo chương V30cái
3Tủ hồ sơYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
4Bàn họpYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
5Giường ngủ 2 tầngYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
6Rèm cửa bằng vảiYêu cầu kỹ thuật theo chương V152,36m2
7Kim thu sét bán kính bảo vệ R=72mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385410345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064235057E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.979.858.161 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.959.716.322 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 : , đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định, trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án công trình dân dụng cấp III); và có Cam kết không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): 1 Ít nhất 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ.11
3 Công nhân kỹ thuật chủ yếu: 5 - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
4 Máy trộn vữa - dung tích 150 lít Máy trộn vữa - dung tích 150 lít1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải 7T Ô tô tự đổ - trọng tải 7T2
6 Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 1,5 kW Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 1,5 kW1
7 Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW1
9 Máy hàn xoay chiều – Công suất 23 kW Máy hàn xoay chiều – Công suất 23 kW1
10 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70 kg Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70 kg1
11 Máy đào một gàu – Dung tích 0,8 m3 Máy đào một gàu – Dung tích 0,8 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->