Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220533494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 16:43:00 đến ngày 2022-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,256,940,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385410345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064235057E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.979.858.161 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.959.716.322 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : , đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định, trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án công trình dân dụng cấp III); và có Cam kết không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều – Công suất 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều – Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào một gàu – Dung tích 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gàu – Dung tích 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và thiết bị Nâng cấp, sửa chữa nhà ở cán bộ cảnh sát đội THAHS HTTP công an huyện Xuyên Mộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Công nhân kỹ thuật. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an huyện Xuyên Mộc, số 155, QL55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3874272.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3771 667.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương; Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 0243 7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KHỐI NHÀ Ở CÁN BỘ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 142,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 104,35 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa, phụ kiện vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí, phụ kiện vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,473 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,594 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60,44 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,225 | 100m3/km |
| B | KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,576 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,102 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,078 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 319,94 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 191,24 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 723,481 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 226,764 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180,96 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 415,12 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,8 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 319,94 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 642,446 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 791,044 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.433,49 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 319,94 | m2 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,942 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 350,177 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm nhám | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,77 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch Inax vào tường, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,13 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,235 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,336 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,96 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,56 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,849 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,849 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 348 | md |
| 28 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 916 | md |
| 29 | Cung cấp thép C50x100x15x2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 274,8 | md |
| 30 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,405 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can Inox | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,39 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp lan can Inox 304 (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,39 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99,53 | m2 |
| 34 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 36 | Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (EuroWindow) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở khung nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (EuroWindow) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m2 |
| 38 | Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh lùa khung nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (EuroWindow) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 39 | Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lùa khung nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (EuroWindow) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,36 | m2 |
| 40 | Gia công, cung cấp cửa sổ 01 cánh lật khung nhựa lõi thép kính cường lực 10mm (EuroWindow) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 41 | Gia công, cung cấp song Inox 304 bảo vệ cửa Inox 304 hộp vuông 25x25x1,21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 42 | Gia công, cung cấp vách khung nhựa lõi thép kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 43 | Đắp chỉ đầu cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cột |
| 44 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,527 | 100m2 |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 38,99 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,482 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,643 | 100m3 |
| 51 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 365 | m2 |
| C | KẾT CẤU KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% diện tkhối lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,299 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,081 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng hộp gen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,52 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng hộp gen đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,414 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,144 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng hộp gen đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,154 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3/km |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hệ khung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,151 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, bổ trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,861 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 23 | Bê tông bê tông lanh tô, bổ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,152 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông khung cột, xà dầm, giằng, sàn mái, cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 66,058 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, hệ khung đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,789 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, hệ khung đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,603 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,087 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,551 | tấn |
| D | ĐIỆN KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp đôi LED 2x18W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đảo 80W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED áp trần 12W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED áp tường 20W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm internet | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 11 | Lắp đặt domino | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cáp mạng internet | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=10 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=6 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=4 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=2,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1,5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 19 | Băng keo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt MCCB 75A 1 pha 2 cực 18KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các MCB 50A 1 pha 2 cực 10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 40A 1 pha 2 cực 10KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 400x300x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt bích, viền, nút che | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 1,5HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC D114x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D32x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42x90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa đường kính 30mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đường kính 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu D200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi đồng độc lập D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 26 | Cung cấp bộ 7 món | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chóp thông hơi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt van phao, đường kính van 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp đai + vít giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| F | CHỐNG SÉT KHỐI NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét bán kính bảo vệ R=72m (vật tư đưa qua thiết bị) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Gia công, cung cấp, lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 6 | Kéo rải Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | mối |
| 8 | Cáp lụa neo trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng, D16, L=2,4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 10 | Lắp đặt ống cứng PVC D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | BỂ TỰ HOẠI, BỂ TỰ THẤM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,249 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,144 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 13 | Đào móng chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc 4x6 chèn khan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ghế gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Bàn họp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Giường ngủ 2 tầng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Rèm cửa bằng vải | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 152,36 | m2 |
| 7 | Kim thu sét bán kính bảo vệ R=72m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.385410345E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.064235057E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.979.858.161 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.959.716.322 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | : , đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của cá nhân theo quy định, trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng Công trình cùng loại, đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Dự án công trình dân dụng cấp III); và có Cam kết không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng Công trình nào khác trong thời gian thi công Dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (thi công trực tiếp): | 1 | Ít nhất 01 người, có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ. | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật chủ yếu: | 5 | - có chứng chỉ nghề về chuyên ngành xây dựng phù hợp công việc đảm nhận, có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | Máy trộn vữa - dung tích 150 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải 7T | Ô tô tự đổ - trọng tải 7T | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 1,5 kW | Máy khoan bê tông cầm tay – Công suất 1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW | Máy cắt gạch đá – Công suất 1,7 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép – Công suất 5 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều – Công suất 23 kW | Máy hàn xoay chiều – Công suất 23 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70 kg | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70 kg | 1 |
| 11 | Máy đào một gàu – Dung tích 0,8 m3 | Máy đào một gàu – Dung tích 0,8 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi