Gói thầu: Mua sắm hóa chất thực hiện hoạt động dịch vụ năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551605-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất thực hiện hoạt động dịch vụ năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220551562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 09:12:00 đến ngày 2022-05-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 960,292,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp bản scan hợp đồng (hợp đồng cung cấp hóa chất tương tự gói thầu đang xét), biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về chất lượng hàng hóa được cung cấp là hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ, chất lượng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học chuyên ngành hóa họcLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai kinh nghiệm- Kinh nghiệm trong công việc tương tự căn cứ bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn- 1 năm được tính đủ 12 tháng- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất thực hiện hoạt động dịch vụ năm 2022
Mua sắm hóa chất thực hiện hoạt động dịch vụ năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Vietland


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Phường Khai Quang - TP Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa ở đây là danh mục theo yêu cầu trong yêu cầu về Phạm vi cung cấp. Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tới chủ đầu tư khi thực hiện gói thầu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân địa điểm yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid sunfuaric20.000mlTheo YCKT tại Chương V
21,10-phenantroline hydrat10gamTheo YCKT tại Chương V
31,5 diphenylcacbazid50gamTheo YCKT tại Chương V
44-Aminoantypyrin100gamTheo YCKT tại Chương V
54-Aminobenzen sufonamid100gamTheo YCKT tại Chương V
6Acid Ascobic500gamTheo YCKT tại Chương V
7Acid axetic3.000mlTheo YCKT tại Chương V
8Acid Bacbituric250gamTheo YCKT tại Chương V
9Acid Benzen Sulfornic250mlTheo YCKT tại Chương V
10Acid Boric500gamTheo YCKT tại Chương V
11Acid formic1.000mlTheo YCKT tại Chương V
12Acid Glutamic250gamTheo YCKT tại Chương V
13Acid HF500gamTheo YCKT tại Chương V
14Acid nitric30.000mlTheo YCKT tại Chương V
15Acid Oxalic500gamTheo YCKT tại Chương V
16Acid percloric500gamTheo YCKT tại Chương V
17acid photphoric500mlTheo YCKT tại Chương V
18Acid Salicylic100gamTheo YCKT tại Chương V
19Acid succinic500gamTheo YCKT tại Chương V
20Acid sunfamic200gamTheo YCKT tại Chương V
21Acid Tartric500gamTheo YCKT tại Chương V
22Acidclohydric20.000mlTheo YCKT tại Chương V
23Agar- agar1.000gamTheo YCKT tại Chương V
24Ammonium thiocyanate 0,1N50ốngTheo YCKT tại Chương V
25Amoni clorua500gamTheo YCKT tại Chương V
26Amoni heptamolypdat500gamTheo YCKT tại Chương V
27Amoni hydroxyt1.000mlTheo YCKT tại Chương V
28Amoni nitrat1.000gamTheo YCKT tại Chương V
29Amonium pyrrolidinedithiocabamate (APDC)30gamTheo YCKT tại Chương V
30Antimoni kalitactrat250gamTheo YCKT tại Chương V
31Axeton5.000mlTheo YCKT tại Chương V
32Axeton dùng cho GC (for liquidchromatograqhy)2.500mlTheo YCKT tại Chương V
33Bạc nitrat100gamTheo YCKT tại Chương V
34Bạc sunphat100gamTheo YCKT tại Chương V
35Bari clorua500gamTheo YCKT tại Chương V
36Bari hydroxit500gamTheo YCKT tại Chương V
37Bông không thấm nước2.000gamTheo YCKT tại Chương V
38Brila broth1.000gamTheo YCKT tại Chương V
39Brom250mlTheo YCKT tại Chương V
40Brucin Sunfat50gamTheo YCKT tại Chương V
41Cacdimi axetat500gamTheo YCKT tại Chương V
42Cadimium sulfate hydrat100gamTheo YCKT tại Chương V
43canxi clorua500gamTheo YCKT tại Chương V
44CDTA (trans-1,2-diamino-xyclohexan-N,N,N',N'-tetraaxetic axit)100gamTheo YCKT tại Chương V
45Cesi Clorua100gamTheo YCKT tại Chương V
46Chất đồng hành 4,4 - DDT D8 100ng/ µl in Acetone Lot: H174166 AC2mlTheo YCKT tại Chương V
47Chỉ thị Bromophenol xanh150gamTheo YCKT tại Chương V
48Chủng chuẩn Ecoli mã ATCC*155972góiTheo YCKT tại Chương V
49Cloramin T250gamTheo YCKT tại Chương V
50Cloroform40.000mlTheo YCKT tại Chương V
51CoCl2.6H2O100gamTheo YCKT tại Chương V
52Cồn lau dụng cụ100.000mlTheo YCKT tại Chương V
53D - Glucose Monohydrat500gamTheo YCKT tại Chương V
54Đá bọt100gamTheo YCKT tại Chương V
55Diamoni hydrophotphat500gamTheo YCKT tại Chương V
56Amonium iron II Sunfate hexahydrate (muối morth)500gamTheo YCKT tại Chương V
57Dichloroisocyanuric acid sodium salt dihydrate100gamTheo YCKT tại Chương V
58Dikalium sunfate4.000gamTheo YCKT tại Chương V
59Dinatri magie EDTA250mlTheo YCKT tại Chương V
60Diphenylamin100gamTheo YCKT tại Chương V
61Disodium Tetraborate Decahydrate1.000gamTheo YCKT tại Chương V
62Đồng sunfat250mlTheo YCKT tại Chương V
63Dung dịch bảo quản đầu đo DO500mlTheo YCKT tại Chương V
64Dung dịch chuẩn (NH4)2Sx500mlTheo YCKT tại Chương V
65Dung dịch chuẩn As 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
66Dung dịch chuẩn Ca 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
67Dung dịch chuẩn Cd 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
68Dung dịch chuẩn clorua500mlTheo YCKT tại Chương V
69Dung dịch chuẩn CN 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
70Dung dịch chuẩn Co 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
71Dung dịch chuẩn Cr 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
72Dung dịch chuẩn CRM phân tích các kim loại30mlTheo YCKT tại Chương V
73Dung dịch chuẩn Cu 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
74Dung dịch chuẩn độ đục 1,0 NTU500mlTheo YCKT tại Chương V
75Dung dịch chuẩn độ đục 10 NTU500mlTheo YCKT tại Chương V
76Dung dịch chuẩn độ đục 50 NTU500mlTheo YCKT tại Chương V
77Dung dịch chuẩn F- 1000mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
78Dung dịch chuẩn Fe 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
79Dung dịch chuẩn Hg 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
80Dung dịch chuẩn K 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
81Dung dịch chuẩn Mg 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
82Dung dịch chuẩn Mn 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
83Dung dịch chuẩn Na 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
84Dung dịch NH3 đặc1.000mlTheo YCKT tại Chương V
85Dung dịch chuẩn NH4+ 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
86Dung dịch chuẩn n-hexasecane250mlTheo YCKT tại Chương V
87Dung dịch chuẩn Ni 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
88Dung dịch chuẩn NO2 1000 mg/l1.000mlTheo YCKT tại Chương V
89Dung dịch chuẩn NO3- 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
90Dung dịch chuẩn Pb 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
91Dung dịch chuẩn pH 101.000mlTheo YCKT tại Chương V
92Dung dịch chuẩn pH 41.000mlTheo YCKT tại Chương V
93Dung dịch chuẩn pH 71.000mlTheo YCKT tại Chương V
94Dung dịch chuẩn Phenol500mlTheo YCKT tại Chương V
95Dung dịch chuẩn PO43- 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
96Dung dịch chuẩn PPM –808B (Dung dịch hóa chất bảo vệ thực vật)(Organochlorine Pesticides Mixture)2mlTheo YCKT tại Chương V
97Dung dịch chuẩn P-PO4 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
98Dung dịch chuẩn Se 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
99Dung dịch chuẩn SO4 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
100Dung dịch chuẩn xăng trắng100mlTheo YCKT tại Chương V
101Dung dịch chuẩn Zn 1000 mg/l500mlTheo YCKT tại Chương V
102Dung dịch Glycerol mã 10405725112.500mlTheo YCKT tại Chương V
103Dung dịch Phenyl hydrazin mã P26252-5G100gamTheo YCKT tại Chương V
104EDTA500gamTheo YCKT tại Chương V
105Etanol 96% (VIV)1.000mlTheo YCKT tại Chương V
106Ethylendiamin Tetraacetic acid250mlTheo YCKT tại Chương V
107Etyl axetat1.000mlTheo YCKT tại Chương V
108Formandehyd1.000mlTheo YCKT tại Chương V
109Giấy bạc50hộpTheo YCKT tại Chương V
110Giấy lau không bụi kích thước 120mm*215mm20hộpTheo YCKT tại Chương V
111Giấy lọc sợi thủy tinh TFA 810 8’’x10’’ staplex20HộpTheo YCKT tại Chương V
112Giấy lọc sợi thủy tinh whatman (Glass micrgileer filters)- Diameter 55mm (GF/C)20hộpTheo YCKT tại Chương V
113Giấy lọc sợi thủy tinh, hộp 100 cái, đường kính 47mm (CAT No. 1820 - 047)20hộpTheo YCKT tại Chương V
114Giấy lọc Φ110cm150hộpTheo YCKT tại Chương V
115Giấy thử pH50TệpTheo YCKT tại Chương V
116Giấy thử sunfit3hộpTheo YCKT tại Chương V
117Giấy thử tinh bột Kali iotdua2hộpTheo YCKT tại Chương V
118Hợp kim Devarda 45%Al,50%Cu,5%Zn250gamTheo YCKT tại Chương V
119Hydro Peroxid1.000mlTheo YCKT tại Chương V
120Hydroxylamonium chloride250gamTheo YCKT tại Chương V
121Iod100gamTheo YCKT tại Chương V
122Kali clorua250gamTheo YCKT tại Chương V
123Kali cromat250gamTheo YCKT tại Chương V
124Kali dicromat500gamTheo YCKT tại Chương V
125Kali dihydrophotphat1.000gamTheo YCKT tại Chương V
126Kali ferixyanua500gamTheo YCKT tại Chương V
127Kali hexacloroplatinat (Ptassium hexacloroplatinate)2gamTheo YCKT tại Chương V
128Kali hexaxyano ferat (III)250gamTheo YCKT tại Chương V
129Kali hydrophotphat250gamTheo YCKT tại Chương V
130Kali hydrophtalat500gamTheo YCKT tại Chương V
131Kali iodua500gamTheo YCKT tại Chương V
132Kali permanganat250gamTheo YCKT tại Chương V
133Kali persunphat500gamTheo YCKT tại Chương V
134Kaliphatalat (potassium hydrogen phtalate)50gamTheo YCKT tại Chương V
135Kalisunfat (potassium sulfate)500gamTheo YCKT tại Chương V
136Kalium antimony III oxidtartrat250gamTheo YCKT tại Chương V
137Kalium Iodid100gamTheo YCKT tại Chương V
138Kẽm axetat250gamTheo YCKT tại Chương V
139Kẽm sunfat2.500gamTheo YCKT tại Chương V
140Kist hấp thụ VOCs100cáiTheo YCKT tại Chương V
141Lactose broth1.000gamTheo YCKT tại Chương V
142Lathan III chloride heptahydrat250gamTheo YCKT tại Chương V
143Lithium sulfate monohydrate250gamTheo YCKT tại Chương V
144Magie oxit200gamTheo YCKT tại Chương V
145Magie sunphat500gamTheo YCKT tại Chương V
146Màng lọc ống tiêm PTFE, 0,45µm, 25 mm iPure ™ 100 / PK dùng cho ICP/MS (không kỵ nước)100cáiTheo YCKT tại Chương V
147Methanol1.000mlTheo YCKT tại Chương V
148Methylen xanh150gamTheo YCKT tại Chương V
149Metyl da cam25gamTheo YCKT tại Chương V
150Metyl đỏ50gamTheo YCKT tại Chương V
151MIBK (methyl isobutyl ketone)15.000mlTheo YCKT tại Chương V
152Modanden 11 (Eriochrome black T)25gamTheo YCKT tại Chương V
153Môi trường hoàn chỉnh PCA500gamTheo YCKT tại Chương V
154Môi trường tổng hợp EC Broth2.500gamTheo YCKT tại Chương V
155Muối Na2S.9H2O50gamTheo YCKT tại Chương V
156N – Hexan1.000mlTheo YCKT tại Chương V
157N- Allythiourea50gamTheo YCKT tại Chương V
158N-(1-naphtyl) diaminoetandihidroclorua50gamTheo YCKT tại Chương V
159N,N Dimethyl-p-phenyl-enediamine oxalate50gamTheo YCKT tại Chương V
160N,N-dimetyl-1,4-phenol diamoni clorua50gamTheo YCKT tại Chương V
161Borax (hàn the)500gamTheo YCKT tại Chương V
162Natri Borohydrua200gamTheo YCKT tại Chương V
163Natri cacbonat500gamTheo YCKT tại Chương V
164Natri clorua1.000gamTheo YCKT tại Chương V
165Natri hydrocacbonat500gamTheo YCKT tại Chương V
166Natri hydrophotphat500gamTheo YCKT tại Chương V
167Natri hydroxyt20.000gamTheo YCKT tại Chương V
168Natri Hypoclorit500mlTheo YCKT tại Chương V
169Natri Metabisunfit500gamTheo YCKT tại Chương V
170Natri molipdat100gamTheo YCKT tại Chương V
171Natri oxalat250gamTheo YCKT tại Chương V
172Natri sunfit500gamTheo YCKT tại Chương V
173Natri thiosunfat500gamTheo YCKT tại Chương V
174Natrinitrit500gamTheo YCKT tại Chương V
175Natritungstat500gamTheo YCKT tại Chương V
176n-Butanol1.000mlTheo YCKT tại Chương V
177N-hexan20.000mlTheo YCKT tại Chương V
178Nhôm nitrat500gamTheo YCKT tại Chương V
179Nhôm sunfat500gamTheo YCKT tại Chương V
180Paradi Clorua2gamTheo YCKT tại Chương V
181Pararosanilin100gamTheo YCKT tại Chương V
182P-dimethylamino200gamTheo YCKT tại Chương V
183Phenolphtalein50gamTheo YCKT tại Chương V
184Potassium nitrate1.000gamTheo YCKT tại Chương V
185Pyridin1.000mlTheo YCKT tại Chương V
186Resorcinol100gamTheo YCKT tại Chương V
187Salixylat250gamTheo YCKT tại Chương V
188Sắt III clorua250gamTheo YCKT tại Chương V
189Silicagen500gamTheo YCKT tại Chương V
190Sodium bisulfite2.000gamTheo YCKT tại Chương V
191Sodium sunfate2.000gamTheo YCKT tại Chương V
192Sulfaniamide100gamTheo YCKT tại Chương V
193Sulfanilic acid100gamTheo YCKT tại Chương V
194Than hoạt tính250gamTheo YCKT tại Chương V
195Thuỷ ngân Clorua100gamTheo YCKT tại Chương V
196Thuỷ ngân sunphat100gamTheo YCKT tại Chương V
197Tianium(IV)oxide1.000gamTheo YCKT tại Chương V
198Tin II chloride dihydrat4.000gamTheo YCKT tại Chương V
199Tinh bột (Xenlulozo)250mlTheo YCKT tại Chương V
200Trietanolamine1.000mlTheo YCKT tại Chương V
201Tri-sodium citrate dihydrate4.000gamTheo YCKT tại Chương V
202Tryptone500gamTheo YCKT tại Chương V
203Vaseline1.000gamTheo YCKT tại Chương V
204Xenhet1.000gamTheo YCKT tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp bản scan hợp đồng (hợp đồng cung cấp hóa chất tương tự gói thầu đang xét), biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 840.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết về chất lượng hàng hóa được cung cấp là hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ, chất lượng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: Đại học chuyên ngành hóa họcLưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp đại học và theo bảng kê khai kinh nghiệm- Kinh nghiệm trong công việc tương tự căn cứ bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn- 1 năm được tính đủ 12 tháng- Kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->