Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần mua sắm giống lúa vụ mùa năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551331-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng kinh tế huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần mua sắm giống lúa vụ mùa năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220542762
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn vốn sự nghiệp nông nghiệp đã giao tại QĐ số 5299/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND huyện Thường tín) và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 09:01:00 đến ngày 2022-05-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,377,180,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đảm bảo các yêu cầu sau:*Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp hạt giống, bao gồm đủ các loại giống theo danh mục tại chương V.*Tương tự về quy mô, giá trị: đạt giá trị theo yêu cầu của HSMT (chỉ tính phần giá trị hàng hóa tương đương với chủng loại hàng hóa của gói thầu này)Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về giá trị, chủng loại hàng hóa trong hợp đồng tương tự của mình theo tỷ lệ liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.320.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng kinh tế huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần mua sắm giống lúa vụ mùa năm 2022
Mua giống lúa vụ mùa năm 2022 cấp cho các xã trên địa bàn huyện Thường Tín.
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn vốn sự nghiệp nông nghiệp đã giao tại QĐ số 5299/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND huyện Thường tín) và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội SĐT: 02433853225
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần Tư vấn và thẩm định giá Hoàng Kim + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty CP Kiến trúc và xây dựng Bắc Việt Địa chỉ: Số 52, xóm 9 thôn Yên Ngưu, xã Tam Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Kinh tế huyện Thường Tín Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng kinh tế huyện Thường Tín , địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội SĐT: 02433853225


E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ pháp lý của nhà thầu, bao gồm Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, báo cáo tài chính của nhà thầu từ năm 2019 đến 2021
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Giá dự thầu do nhà thầu ghi trong đơn chào giá bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E - HSMT, kể cả các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển, kiểm dịch
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng và hóa đơn bán hàng và dịch vụ hoặc biên bản bàn giao, nghiệm thu), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo Mẫu số 19 Chương IV. Các tài liệu quy định trong mục 10.1(g) E-CDNT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội SĐT: 02433853225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội SĐT: 02433853225
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và đầu tư TP Hà Nội Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, P.Xuân La, Q.Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giống lúa nếp 97 NC5.748Kg- Là giống cảm ôn, nên gieo trồng được cả 2 vụ. - Thời gian sinh trưởng: vụ Mùa 105-110 ngày.- Chiều cao cây 100 - 105 cm, cứng cây, đẻ nhánh khoẻ, gọn, Chiều dài bông 25- 27 cm, hạt bầu, số hạt bông 140 - 160 hạt, Khối lượng 1000 hạt 25- 26 gram, phẩm chất gạo tốt, xôi dẻo. - Năng suất trung bình 5,5 - 6,0 tấn/ha, thâm canh 6,5-7,0 tấn/ha, chống đổ tốt, chống chịu trung bình với một số loại sâu bệnh hại chính.
2Giống lúa Bắc thơm số 7 NC14.900Kg- Là giống cảm ôn, nên gieo cấy được cả hai vụ. - Thời gian sinh trưởng: vụ Mùa 100 - 105 ngày.- Cao cây 90 - 95 cm, đẻ nhánh khá, hạt thon nhỏ, màu vàng sẫm. Khối lượng 1000 hạt 19 - 20 gram, phẩm chất gạo tốt, cơm trắng mềm, vị đậm có mùi thơm- Năng suất trung bình 5,0 – 5,5 tấn/ha, thâm canh đạt 6,0 – 6,5 tấn/ha. - Chống đổ trung bình, chống chịu trung bình với một số loại sâu bệnh hại chính.
3Bắc thơm số 7 kháng bạc lá XN17.821Kg- Là giống cảm ôn, nên gieo cấy được cả hai vụ. - Thời gian sinh trưởng: vụ Mùa 100 - 105 ngày.- Cao cây 90 - 95 cm, đẻ nhánh khá, hạt thon nhỏ, màu vàng sẫm. Khối lượng 1000 hạt 19 - 20 gram, phẩm chất gạo tốt, cơm trắng mềm, vị đậm có mùi thơm- Năng suất trung bình 5,0 – 5,5 tấn/ha, thâm canh đạt 6,0 – 6,5 tấn/ha. - Chống đổ trung bình, chống chịu trung bình với một số loại sâu bệnh hại chính, chống chịu tốt với bệnh bạc lá
4Giống lúa Thiên ưu 8 XN15.570Kg- Là giống cảm ôn, nên gieo cấy được cả hai vụ. - Chiều cao cây 100-110 cm, phiến lá phẳng đứng, gọn khóm, màu xanh đậm, đẻ nhánh trung bình.- Thời gian sinh trưởng: vụ Mùa 100-105 ngày- Năng suất trung bình 7 – 7,5 tấn/ha, thâm canh đạt 8,5- 9 tấn/ha. Hạt thon, dài, mỏ cong, màu vàng sáng, khối lượng 1000 hạt 20-21 gram, chất lượng gạo tốt, cơm trắng, bóng, mềm, vị đậm.- Khả năng chống đổ khá, chống chịu khá với một số sâu bệnh hại chính (đạo ôn, khô vằn, bạc lá…), phạm vi thích ứng rộng.- Chất lượng gạo: trong, bóng, không mùi thơm.
5Giống lúa HDT10 XN12.927KgLà giống lúa thuần cảm ôn, thích ứng rộng, đẻ nhánh khá. - Thời gian sinh trưởng: Vụ mùa 100 – 105 ngày.- Chiều cao cây 110 - 112 cm; lá đòng dày, hình lòng mo, đẻ nhánh tập trung; khối lượng 1000 hạt 20- 21 gam. - Chống chịu bệnh bạc lá, đạo ôn và rầy nâu tốt, giống có khả năng chống đổ tốt. - Năng suất trung bình trong vụ mùa đạt 6 – 6,8 tấn/ha; chất lượng hạt gạo trong; cơm thơm, ngon, mềm, vị đậm.
6Giống lúa TBR225 XN125.541KgLà giống cảm ôn, ngắn ngày, thích ứng rộng, đẻ nhánh khỏe, chịu thâm canh.- Thời gian sinh trưởng: vụ Mùa 105 - 110 ngày.- Chiều cao cây 110 - 115 cm, cứng cây, trỗ bông tập trung; bông to, dài, nhiều hạt, hạt thon dài, khối lượng 1000 hạt 24 - 25 gam.- Nhiễm nhẹ bệnh đạo ôn, bạc lá. Năng suất trung bình 7 – 7,5 tấn /ha, thâm canh tốt đạt 8,5 - 9 tấn/ha. Chất lượng gạo ngon, gạo trắng, trong, cơm mềm, vị đậm, có mùi thơm đặc trưng.
7Giống lúa VNR 20 XN18.387Kg- Là giống cảm ôn, nên gieo cấy được cả hai vụ. - Thời gian sinh trưởng: vụ Mùa 100-105 ngày. - Chiều cao cây 95 - 100 cm, lá đòng hơi to bản, đứng, đẻ nhánh khỏe, tập trung, gọn khóm. Dạng hạt thon dài, vỏ trấu vàng sáng, khối lượng 1000 hạt 23-24 gram.- Năng suất trung bình 7- 7,5 tấn/ha, thâm canh đạt 8- 8,5 tấn/ha. - Hạt gạo trắng trong không bạc bụng, cơm trắng, bóng, mềm, vị đậm, ngon cơm.- Thấp cây chống đổ tốt, chịu thâm canh, nhiễm nhẹ một số sâu bệnh hại chính, phạm vi thích ứng rộng.
8Giống lúa Dự hương 8 XN1877Kg- Là giống cảm ôn, gieo trồng được cả hai vụ- Thời gian sinh trưởng: vụ mùa 100 - 105 ngày.- Chiều cao cây 95 - 100 cm; đẻ nhánh khá. Bộ lá phẳng, xanh nhạt, hạt thon dài, màu vàng sáng. Khối lượng 1000 hạt 24 - 25 gam. Gạo trong, không bạc bụng, cơm trắng bóng, dẻo, vị đậm, có mùi thơm nhẹ.- Năng suất trung bình đạt 6 - 6,5 tấn/ha, thâm canh tốt đạt 7 - 7,5 tấn/ha. - Nhiễm nhẹ một số loại sâu bệnh hại chính (đạo ôn, bạc lá, rầy nâu,…), chịu thâm canh, cứng cây, chống đổ khá.
9Giống lúa HD11 XN12.205Kg- Là giống lúa thuần cảm ôn, thích ứng rộng, đẻ nhánh khá. - Thời gian sinh trưởng: Vụ mùa 110 – 115 ngày.- Chiều cao cây 110 - 112 cm; bông dài, hạt dài thon, khối lượng 1000 hạt 23,5- 24 gam. - Chống chịu bệnh bạc lá, đạo ôn và rầy nâu tốt, giống có khả năng chống đổ tốt. - Năng suất trung bình trong vụ mùa đạt 6,2 – 6,8 tấn/ha. Chất lượng hạt gạo trong; cơm thơm, ngon, mềm, vị đậm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.57E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.13E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đảm bảo các yêu cầu sau:*Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp hạt giống, bao gồm đủ các loại giống theo danh mục tại chương V.*Tương tự về quy mô, giá trị: đạt giá trị theo yêu cầu của HSMT (chỉ tính phần giá trị hàng hóa tương đương với chủng loại hàng hóa của gói thầu này)Trường hợp nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về giá trị, chủng loại hàng hóa trong hợp đồng tương tự của mình theo tỷ lệ liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.660.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.320.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->