Gói thầu: Gói thầu 25: Cung cấp trang bị bảo hộ lao động cá nhân cho CBCNV, NLĐ Công ty thủy điện Bản Vẽ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551143-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Bản Vẽ
Tên gói thầu Gói thầu 25: Cung cấp trang bị bảo hộ lao động cá nhân cho CBCNV, NLĐ Công ty thủy điện Bản Vẽ
Số hiệu KHLCNT 20220326857
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 08:55:00 đến ngày 2022-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 186,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.795895E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.475.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.950.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Bản Vẽ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 25: Cung cấp trang bị bảo hộ lao động cá nhân cho CBCNV, NLĐ Công ty thủy điện Bản Vẽ
Chí phí SXKD điện năm 2022 Công ty thủy điện Bản Vẽ
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Tầng 16, 17, 18; Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0247 30 89 789; Fax: 0246 69 41 345; + Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Bản Vẽ - CN Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, Tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 2210 342, Fax: 0238 3520 473.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty thủy điện Bản Vẽ - Chi nhánh Tổng công ty phát điện 1, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, Tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 2210 342, Fax: 0238 3520473:


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Bản Vẽ , địa chỉ: Đường Lê Nin, phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Tầng 16, 17, 18; Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0247 30 89 789; Fax: 0246 69 41 345; + Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Bản Vẽ - CN Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, Tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 2210 342, Fax: 0238 3520 473.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp Tài liệu kỹ thuật của vải may (Vải để may Quần áo BHLĐ mùa hè khối Phát điện, Áo BHLĐ mùa đông khối Phát điện) trong đó thể hiện rõ đặc tính, thông số kỹ thuật của vải đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2. Chương V - E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cần cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) …. Và các tài liệu liên quan để chứng minh xuất xứ, kí hiệu, nhãn mác của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu sẽ được ghi rõ trong công căn mời thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Tầng 16, 17, 18; Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0247 30 89 789; Fax: 0246 69 41 345; + Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Bản Vẽ - CN Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ: Đường Lê nin, phường Hưng Phúc, Tp Vinh, Nghệ An, Sđt: 0238 2210 342, Fax: 0238 3520 473.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Bản Vẽ: Ông Tạ Hữu Hùng; Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 2210342; Fax: 0238 3520473
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Công ty Thủy điện Bản Vẽ. Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0238 2210 342; Fax: 0238 3520 473; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng báo đấu thầu: 024 3768 6611; - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Phát điện 1, Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (Tầng 16, 17, 18). Điện thoại: 024 730 89 789; - Bên mời thầu: Công ty thủy điện Bản Vẽ. Địa chỉ: Đường Lê Nin, Phường Hưng Phúc, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. Đt: 0238 2210342, Fax: 0238 3520473; Email: [email protected].
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quần áo BHLĐ mùa hè cho khối Phát điện218BộXem chi tiết ở Phần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật của HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa: tên hàng hóa , hãng sản xuất và nước sản xuất của hàng hóa
2Áo ấm BHLĐ mùa đông cho khối Phát điện101CáiXem chi tiết ở Phần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật của HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa: tên hàng hóa , hãng sản xuất và nước sản xuất của hàng hóa
3Quần áo thu đông Bảo vệ1BộXem chi tiết ở Phần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật của HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa: tên hàng hóa , hãng sản xuất và nước sản xuất của hàng hóa
4Quần áo Xuân hè Bảo vệ2BộXem chi tiết ở Phần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật của HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa: tên hàng hóa , hãng sản xuất và nước sản xuất của hàng hóa
5Giày BHLĐ chống trơn trượt99ĐôiXem chi tiết ở Phần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật của HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa: tên hàng hóa , hãng sản xuất và nước sản xuất của hàng hóa
6Dép rọ BHLĐ99ĐôiXem chi tiết ở Phần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật của HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa: tên hàng hóa , hãng sản xuất và nước sản xuất của hàng hóa
7Giày da Bảo vệ1ĐôiXem chi tiết ở Phần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật của HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa: tên hàng hóa , hãng sản xuất và nước sản xuất của hàng hóa
8Mũ Kepi Bảo vệ1CáiXem chi tiết ở Phần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật của HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa: tên hàng hóa , hãng sản xuất và nước sản xuất của hàng hóa
9Bộ cầu vai Bảo vệ1BộXem chi tiết ở Phần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật của HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa: tên hàng hóa , hãng sản xuất và nước sản xuất của hàng hóa
10Mũ bảo hộ lao động123CáiXem chi tiết ở Phần 2 – Chương V – Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật của HSMTNhà thầu chào phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa: tên hàng hóa , hãng sản xuất và nước sản xuất của hàng hóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.795895E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.475.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 260.950.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->