Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư phục vụ đo, kiểm tra

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220551356-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua vật tư phục vụ đo, kiểm tra
Số hiệu KHLCNT 20220539032
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-20 08:40:00 đến ngày 2022-05-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 57,739,340 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua vật tư phục vụ đo, kiểm tra
Mua sắm vật tư sửa chữa, nâng cấp Phòng Thí nghiệm siêu cao tần
45 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ , địa chỉ: xuan mai - chuong my-ha noi
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp đồng trục BNC/M-BNC/M, 1m, RG-223 58-012-1M2Cái"- Cáp đồng trục kiểu RG223, chiều dài 1m- 02 đầu BNC, kiểu M- Trở kháng cáp: 50 Ω- Tần số hoạt động tối đa: 8 Ghz- Nhiệt độ hoạt động max: 80 độ C"
2Cáp đồng trục N/M-N/M, 1,5m, RG-223 415-0029-MM1502Cái"- Cáp đồng trục kiểu RG223, chiều dài ,1,5m- 02 đầu SMA kiểu M- Trở kháng toàn cáp: 50 Ω- Trở kháng đầu cáp: 50 Ω- Tần số hoạt động tối đa: 12,4 Ghz"
3Cáp đồng trục N/M-SMA/M, 2m, RG-223 245101-04-06.002Cái"- Cáp đồng trục kiểu RG223, chiều dài 2m- 01 đầu BNC kiểu M, 01 đầu SMA Kiểu M- 02 đầu cáp: 50Ω- Trở kháng toàn bộ cáp: 50Ω- Tần số hoạt động tối đa: 1 Ghz"
4Cáp đồng trục RG- 214 7/16-M/N-F 1,5m 3985-PE3C6192-12-ND2Cái"- Cáp đồng trục kiểu RG214, chiều dài 1,5m- 01 đầu 7/16 kiểu M, 01 đầu N kiểu F- 02 đầu cáp: 50Ω- Trở kháng toàn bộ cáp: 50Ω- Tần số hoạt động tối đa: 5.8 Ghz"
5Cáp đồng trục SMA/M-N/M, 50 ôm, 1m J6712-ND2Cái"- Cáp đồng trục kiểu RG58, chiều dài 1m- 01 đầu SMA kiểu M, 01 đầu N kiểu M- Trở kháng toàn cáp: 50 Ω- Trở kháng đầu cáp: 50 Ω- Tần số hoạt động tối đa: 12,4 Ghz"
6Cáp đồng trục SMA/M-SMA/M, 1m, RG-223 115-135113-02-24.002Cái"- Cáp đồng trục kiểu RG223, chiều dài 1m- 02 đầu SMA kiểu M- Trở kháng 02 đầu cáp: 50 Ω- Trở kháng cáp: 50 Ω- Tần số hoạt động tối đa: 10 Ghz- Nhiệt độ hoạt động max: 80 độ C"
7Bộ suy giảm 10dB, 2W, SMA ATN10-00671Cái"- 02 đầu dạng SMA kiểu F- Tần số hoạt động: 0-67Ghz- Độ suy giảm: 10 - 10.5 dB- Công suất: 2W- Trở kháng: 50Ω- Hệ số Return loss: 25 dB"
8Bộ suy giảm 20dB, 5W P1AT-SAMF-18G5W-201Cái"- 01 đầu dạng SMA kiểu F, 01 đầu SMA kiểu M- Tần số hoạt động: DC-18Ghz- Độ suy giảm: 20 dB- Công suất: 5W- Trở kháng: 50Ω- Hệ số VSWR: 1.35"
9Bộ suy giảm 30dB, 5W, SMA AT-30-5S1Cái"- 02 đầu dạng SMA kiểu M- Tần số hoạt động: DC-18Ghz- Độ suy giảm: 30 dB- Công suất: 5W- Trở kháng: 50Ω- Hệ số VSWR: 1.2"
10Bộ suy giảm 40dB, 5W, N ATT-3G-5W-40-N1Cái"- 01 đầu dạng N kiểu F, 01 đầu N kiểu M- Tần số hoạt động: DC-3Ghz- Độ suy giảm: 40 dB- Công suất: 5W- Trở kháng: 50Ω- Hệ số VSWR: 1.2 - Nhiệt độ hoạt động: -55 C đến +125 C"
11Bộ suy giảm 6dB, 5W, N 311-06-5-N1Cái"- 02 đầu dạng N kiểu F- Tần số hoạt động: DC-3Ghz- Độ suy giảm: 6 dB- Công suất: 5W- Trở kháng: 50Ω- Hệ số VSWR: 1.25- Nhiệt độ hoạt động: -55 C đến +125 C"
12Bộ suy giảm 10dB, 1W, SMA CATTEN-01001Cái"- 01 đầu dạng SMA kiểu F, 01 đầu SMA kiểu M- Tần số hoạt động: DC-3Ghz- Độ suy giảm: 10 dB- Độ chính xác suy giảm: 0,3 dB- Công suất: 1W- Trở kháng: 50Ω- Hệ số VSWR: 1.3 - Nhiệt độ hoạt động: -55 C đến +125 C"
13Đầu chuyển 7/16/F - N/F 2421351Cái"- 01 đầu 7/16 kiểu F, 01 đầu N kiểu F- Dạng thẳng- Trở kháng: 50Ω- Tần số hoạt động tối đa: 7,5 Ghz- Nguyên liệu cách ly: PTFE."
14Đầu chuyển 7/16/M - N/F 2081557-11Cái"- 01 đầu 7/16 kiểu M, 01 đầu N kiểu F- Dạng thẳng- Trở kháng: 50Ω- Tần số hoạt động tối đa: 6 Ghz- Trọng lượng: 20 g"
15Đầu chuyển 7/16/M-4.3/10 AD-716P4310P-11Cái"- 01 đầu 7/16 kiểu M, 01 đầu 4.3/10 kiểu M- Dạng thẳng- Trở kháng: 50Ω- Tần số hoạt động tối đa: 6 Ghz"
16Đầu chuyển BNC/F-BNC/F 34_BNC-75-0-2/133_NE1Cái"- 02 đầu BNC kiểu F- Dạng thẳng- Trở kháng: 75Ω- Tần số hoạt động tối đa: 1 Ghz- Lớp mạ lõi kết nối bên trong: vàng."
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->