Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua vật tư, linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220550532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539032 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 08:23:00 đến ngày 2022-05-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 949,656,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.248121254E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94256398E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 679.783.621 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.359.567.242 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp(Điện, điện tử) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY Z119/QUÂN CHÙNG PKKQ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua vật tư, linh kiện điện tử Mua sắm vật tư sửa chữa, nâng cấp Phòng Thí nghiệm siêu cao tần 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo đảm dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ), Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu: Hàng hóa mới, sản xuất năm 2020-2022, chưa qua sử dụng |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu,, Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp] |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Z119/Quân chủng Phòng không-Không quân, Thị trấn Xuân Mai, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội, 02433.840.284 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Z119, TT. Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội. Điện thoại: 02433.840.284 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Giám đốc Đại tá Trần Văn Đức; - SĐT: 02433.840.284. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm hàng hóa, VTKT. SĐT: 02433.840.284 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Trung tá: Nguyễn Bá Quang; - SĐT: 0979.342.024 (Trưởng Phòng Kỹ thuật/Nhà máy Z119). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế TUI-9 | 5 | Cái | "- Dải tần số phối hợp trở kháng: (2 ÷ 300) Mhz- Công suất chịu đựng: 1000 W- Cả 2 cuộn thứ cấp và sơ cấp đều cách ly nguồn DC- Vật liệu: cáp đồng trục dạng semi-rigid- Tỉ lệ trở kháng: 1 : 9" | ||
| 2 | Biến thế SBTCJ-1W+ | 6 | Cái | "- Dải tần số hoạt động: 1-750 Mhz- Trở kháng: 50Ω- Hệ số suy hao Insertion loss: 0.9 dB- Kiểu: 180 hybrid" | ||
| 3 | Biến thế TUO-4 | 5 | Cái | "- Dải tần số phối hợp trở kháng: (2 ÷ 300) Mhz- Công suất chịu đựng: 1000 W- Có khả năng cách ly nguồn DC- Vật liệu: cáp đồng trục dạng semi-rigid- Tỉ lệ trở kháng: 1 : 4" | ||
| 4 | Bộ KIT khuếch đại công suất dải sóng m 121977051916 | 2 | Cái | "- Nguồn cung cấp: 50V- Dải tần số hoạt động: 50 Mhz -225 Mhz- Dòng thiên áp đặt vào bóng khuếch đại: 200 ± 10% mA- Công suất đầu ra Pra: > 59 dBm- Trở kháng vào ra: 50 Ω- Dòng tiêu thụ khi hoạt động : 10 dB- Công suất cung cấp cho bộ KIT: | ||
| 5 | Biến trở SM-3TW103 | 4 | Cái | - Dải điều chỉnh trở kháng: 0-10 kΩ;- Kích thước: 3.9x3.2x3.9mm;- Công suất: 1/8W | ||
| 6 | Biến trở SM-42TW102 | 10 | Cái | - Dải điều chỉnh trở kháng: 0- 1 kΩ;- Kích thước: 4.8x3.9x5.1mm; - Công suất: 1/4W | ||
| 7 | Biến trở SM-42TW203 | 23 | Cái | - Dải điều chỉnh trở kháng:0- 20 kΩ; - Kích thước: 4.8x3.9x5.1mm; - Công suất 1/4W | ||
| 8 | Biến trở 026TB32R502B1A1 | 5 | Cái | - Dải điều chỉnh trở kháng:0- 5 kΩ; - Kích thước: 25.4x9.35mm; Công suất: 5W | ||
| 9 | Biến trở SM-42TW103 | 8 | Cái | - Dải điều chỉnh trở kháng:0- 10 kΩ; - Kích thước: 4.8x3.9x5.1mm; Công suất: 1/4W | ||
| 10 | Biến trở SM-3TW502 | 5 | Cái | - Dải điều chỉnh trở kháng: 0- 5 kΩ;- Kích thước: 3.9x3.2x3.9mm ; - Công suất: 1/8W | ||
| 11 | Biến trở SM-42TW502 | 7 | Cái | - Dải điều chỉnh trở kháng: 0- 5 kΩ; - Kích thước: 5.3x4.8x3.9mm;- Công suất: 1/4W | ||
| 12 | Biến trở PV36W103C01B00 | 4 | Cái | - Dải điều chỉnh trở kháng: 0- 10 kΩ; - Kích thước: 9.53x4.93x 10.03mm, ;- Công suất: 1/2W | ||
| 13 | Biến trở 3361P-1-102GLF | 4 | Cái | - Dải điều chỉnh trở kháng:0- 1 kΩ; - Kích thước: 7.04x6.71x5.21mm; Công suất: 1/2W | ||
| 14 | Bộ khuếch đại!ECS! WJA1500 | 2 | Cái | "- Điện áp hoạt động: 4,5V - 5,5V- Dòng điện cung cấp: 95 mA- Dải tần hoạt động: 50Mhz - 1Ghz- Hệ số Return loss đầu vào: 17 dB- P1 dB: 20.5 dBm- OIP3: 43.7 dBm- Hệ số NF: 5 dB- Gain: 19.5 dB- Nhiệt độ hoạt động: | ||
| 15 | Bộ chia ADP-2-1W | 8 | Cái | "- Dải tần hoạt động: 1 MHz -650MHz- Trở kháng vào ra: 50 Ω- Số cổng của bộ chia: 2- Xoay pha: 0 độ" | ||
| 16 | Bộ chia SBTCJ-1WZ+ | 2 | Cái | "- Dải tần hoạt động: 1 MHz -750MHz- Trở kháng vào ra: 50 Ω- Số cổng của bộ chia: 2- Xoay pha: 180 độ" | ||
| 17 | Bộ chia/cộng ADP-2-20 | 10 | Cái | "- Dải tần: 20 MHz -2000MHz- Trở kháng: 50 Ω- Số cổng: 2" | ||
| 18 | Bộ chuyển đổi DC/DC PXF4048WS12 | 8 | Cái | "- Điện áp vào nhỏ nhất: 36V- Điện áp vào lớn nhất: 75V- Điện áp ra: 12V- Dòng ra: 3.333A- Hiệu suất làm việc: 87%- Công suất: 40W- Điện áp cách ly: 1600 V- Nhiệt độ làm việc: -40°C ~ 105°C" | ||
| 19 | Bộ hybird coupler HC1400A03 | 2 | Cái | "- Dải tần làm việc: 1700-2000 MHz- Hệ số cách ly min: 22dB- Tiêu hao chèn: 0.2dB- Hệ số VSWR: 1.2" | ||
| 20 | Bộ hybird coupler HC1400P04 | 5 | Cái | "- Dải tần làm việc: 1700-2000 MHz- Hệ số cách ly min: 20dB- Tiêu hao chèn: 0.3dB- Hệ số VSWR: 1.2" | ||
| 21 | Bộ khuếch đại AD640BE | 3 | Cái | "- Số kênh làm việc: 01- Dải động của bộ khuếch đại: 50 dB- Dải thông 3dB: 145MHz- Dòng đặt thiên áp vào: 25uA- Điện áp bù đầu vào: 0,2 mA- Điện áp nguồn: 4.5V đến 7.5V- Dòng làm việc: 44mA" | ||
| 22 | Bộ khuếch đại AD844ANZ | 6 | Cái | "- Độ rộng băng thông: 60 MHz - Slew Rate: 2 kV/us - Hiệu điện thế nhỏ nhất:+/- 4.5 V - Nhiệt độ: - 55 C ~ + 125 °C" | ||
| 23 | Bộ khuếch đại GALI-39+ | 4 | Cái | "- Tần số: 0-7GHz- Độ lợi: 9.8dB- Nhiệt độ: -45~85 °C" | ||
| 24 | Bộ khuếch đại AD844AN | 5 | Cái | "- Điện áp cung: từ ±4,5 V đến ± 18V- Dải khuếch đại: 60 Mhz- Dòng điện hoạt động: 7,5 mA- Dải thông ở 3dB: 20 Mhz- Khuếch đại điện áp: 1dB- Dòng thiên áp: 400 nA- slew rate: 2 kV/us- Công suất tiêu hao: 1, 1W" | ||
| 25 | Bộ khuếch đại GALI-5+ | 6 | Cái | "- Tần số làm việc: DC-4GHz- Công suất ra: 18dBm" | ||
| 26 | Bộ khuếch đại TAMP-1521GLN+ | 2 | Cái | "- Tần số làm việc: 1380-1520MHz- Trở kháng: 50Ω- Hệ số khuếch đại: 35dB" | ||
| 27 | Bộ khuếch đại!ECS! SPF-5043Z | 2 | Cái | "- Dải tần số hoạt động: 50 Mhz - 4GHz- Tham số P1dB: 22.7 dBm- Hệ số khuếch đại: 18,2 dB- Điện áp cung cấp: 5V- Dòng cung cấp: 46 mA- Hệ số NF: 0.8- Tham số OIP3: 35 dBm- Hệ số Return loss: 17.5 dB" | ||
| 28 | Bộ khuếch đại!ECS! WJA1510 | 3 | Cái | "- Điện áp hoạt động: 4,5V - 5,5V- Dòng điện cung cấp: 95 mA- Dải tần hoạt động: 50Mhz - 1Ghz- Hệ số Return loss đầu vào: 11 dB- P1 dB: 19.8 dBm- OIP3: 47 dBm- Hệ số NF: 5.4 dB- Hệ số khuếch đại Gain: 14.4 dB- Nhiệt độ hoạt động: | ||
| 29 | Bộ KIT khuếch đại tạp âm thấp SKY6715X-396LF | 3 | Cái | "- Nguồn cung cấp: 5V- Dải tần số hoạt động: 400 Mhz -6000 Mhz- Có bộ lọc tần số đầu vào hoạt động trong dải: 600 Mhz - 1000Mhz- Độ khuếch đại Gain: 14 - 16 dB- Trở kháng vào ra: 50 Ω- Hệ số Return loss đâù ra: 20 dB- Hệ số Return loss đầu vào: 11 dB- OIP3: > 34 dBm- Hệ số NF của bộ KIT: | ||
| 30 | Bộ KIT khuếch đại công suất dải sóng dm CA-049-14 | 2 | Cái | "- Nguồn cung cấp: 50V- Dải tần số hoạt động: 700 Mhz -900 Mhz- Công suất đầu ra Pra: > 40 dBm- Độ khuếch đại Gain: 17,8 dB- Độ nhấp nhô trong vùng khuếch đại: 10 dB- Có tản nhiệt cho đế khuếch đại" | ||
| 31 | Bộ lọc 854659 | 6 | Cái | "- Dải tần: 67.75 MHz - 72.25 MHz- Băng thông: 4,9 Mhz- Trở kháng: 50 Ω- Hệ số Insertion loss: 6,8 dB- Nhiệt độ hoạt động: -40 C to + 85 C" | ||
| 32 | Bộ lọc 7448227005 | 4 | Cái | "- Dải tần: DC - 1 MHz- Dạng: dây cuốn- Dòng DC max: 6,5 A- Trở kháng DC max: 10 mΩ- Nhiệt độ hoạt động: -40 C to + 125 C" | ||
| 33 | Bộ lọc BNX002-01 | 4 | Cái | "- Dạng lọc: EMI- Điện áp DC: 50V- Dòng DC: 10 A" | ||
| 34 | Bộ lọc 854657 | 6 | Cái | "- Dải tần: 68.25 MHz - 71.5 MHz- Băng thông: 3.8 Mhz- Trở kháng: 50 Ω- Hệ số Insertion loss: 7.25 dB- Dạng bộ lọc: SAW- Nhiệt độ hoạt động: -40 C to + 85 C" | ||
| 35 | Bộ lọc 854671 | 6 | Cái | "- Dải tần: 59 MHz - 81 MHz- Băng thông: 22.3 Mhz- Trở kháng: 50 Ω- Hệ số Insertion loss: 15 dB- Dạng bộ lọc: SAW- Nhiệt độ hoạt động: -40 C to + 85 C" | ||
| 36 | Bộ lọc 854672 | 3 | Cái | "- Dải tần: 58 MHz - 72 MHz- Băng thông: 24.45 Mhz- Trở kháng: 50 Ω- Hệ số Insertion loss: 16.25 dB- Dạng bộ lọc: SAW- Nhiệt độ hoạt động: -40 C to + 85 C" | ||
| 37 | Bộ lọc 2425-018-X7W0-502PLF | 4 | Cái | "- Dạng lọc: EMI - xuyên lỗ- Dung kháng: 5000 pF- Điện áp DC: 100V- Chiều dài: 6,76 mm" | ||
| 38 | Bộ lọc 744272251 | 4 | Cái | "- Dạng: dây cuốn- cảm kháng: 250 uH- Trở kháng: 970 Ω- Dòng DC max: 2A- Trở kháng DC max: 35mΩ" | ||
| 39 | Bộ lọc BNX025H01L | 6 | Cái | "- Dạng: bộ lọc LC- Dải tần: 50 kHz - 1Ghz- Dung kháng: 10 uF- Trở kháng: 430 uΩ- Điện áp DC: 25 V- Dòng DC: 15A- Suy giảm: 35 dB" | ||
| 40 | Bộ tách định tuyến ADC-6-1R+ | 2 | Cái | "- Dải tần: 50 Mhz - 200 Mhz- Trở kháng: 50 Ω- Hệ số Insertion loss: 1,7 dB- Nhiệt độ hoạt động: -40 độ đến +80 độ" | ||
| 41 | Chia tổng hợp công suất ADP-2-1W+ | 2 | Cái | "- Dải tần: 1 Mhz - 650 Mhz- Trở kháng: 50 Ω- Hệ số Insertion loss: 0,5 dB- Nhiệt độ hoạt động: -40 độ đến +80 độ" | ||
| 42 | Chia tổng hợp công suất SCPQ-180+ | 4 | Cái | "- Dải tần: 120 Mhz - 180 Mhz- Trở kháng: 50 Ω- Công suất vào max: 1W- Hệ số Insertion loss: 0,3 dB- Cách ly: 22 dB- Nhiệt độ hoạt động: -40 độ đến +80 độ" | ||
| 43 | Đèn đi ốt KP-1608CGCK | 5 | Cái | "- Dòng điện đầu vào: 20 mA- Điện áp nguồn: 2.1 - 2.5 V- Màu xanh- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C" | ||
| 44 | Đèn đi ốt HSMG-C670 | 5 | Cái | "- Dòng điện đầu vào: 25 mA- Điện áp nguồn: 2.2 V- Màu vàng- Nhiệt độ làm việc: -55 °C ÷ 125 °C" | ||
| 45 | Đi ốt TVS ESDA6V1U1 | 3 | Cái | "- Số kênh: 6 kênh- Điện áp đánh thủng: 6,1 V- Dung kháng đi ốt: 100 pF- Nhiệt độ làm việc: | ||
| 46 | Điện cảm EI-08593 | 8 | Cái | "- Dạng: dây cuốn- Cảm kháng: 470 mH- Trở kháng DC max: 8mΩ" | ||
| 47 | Điện cảm EI-08594 | 8 | Cái | "- Dạng: dây cuốn- Cảm kháng: 300 mH- Trở kháng DC max: 45mΩ" | ||
| 48 | Điện cảm EI-09149 | 8 | Cái | "- Dạng: dây cuốn- Cảm kháng: 20 uH- Trở kháng DC max: 1mΩ" | ||
| 49 | Điện cảm JCI-2012 1.0µH | 8 | Cái | "- Cảm kháng 1uH- Trở kháng: 0,5 Ω" | ||
| 50 | Điện cảm TDR43 2.2uH | 8 | Cái | "- Cảm kháng 2.2uH- Trở kháng: 0,3 Ω" | ||
| 51 | Điện cảm ADCH-80A | 6 | Cái | "- Cảm kháng 1uH- Trở kháng: 50 Ω- Số kênh: 1 kênh- Dòng DC max: 100 mA- Kích thước: 7.87 mm x 5.59 mm x 2.84 mm- Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C" | ||
| 52 | Điện trở RV 1K0 F 0603 0.1 | 10 | Cái | - Trở kháng: 1kΩ; - Kích thước: 1,6 mm x 0,8mmx 0,8 mm;- Công suất: 1/10W | ||
| 53 | Điện trở RV 0R F 1206 0.25 | 10 | Cái | - Trở kháng: 0Ω,; -Kích thước: 3.2mm x 1.6mm x 1.27mm; Công suất: 1/4W | ||
| 54 | Điện trở RV 560R F 0603 0.1 | 10 | Cái | - Trở kháng: 560Ω- Kích thước: 1,6 mm x 0,8mmx 0,8 mm; - Công suất: 1/10W | ||
| 55 | Điện trở RV 11R F 0603 0.1 | 10 | Cái | - Trở kháng: 11Ω; - Kích thước: 1,6 mm x 0,8mmx 0,8 mm; - Công suất: 1/10W | ||
| 56 | Điện trở RV 8R2 F 0603 0.1 | 10 | Cái | - Trở kháng: 8,2Ω; - Kích thước: 1,6 mm x 0,8mmx 0,8 mm;- Công suất: 1/10W | ||
| 57 | Điện trở RV 0R F 0603 0.1 | 20 | Cái | - Trở kháng: 0Ω; - Kích thước: 1,6 mm x 0,8mmx 0,8 mm; - Công suất: 1/10W | ||
| 58 | Điện trở RV 300R F 0603 0.1 | 10 | Cái | - Trở kháng: 300Ω; - Kích thước: 1,6 mm x 0,8mmx 0,8 mm; - Công suất: 1/10W | ||
| 59 | Điện trở RV 430R F 0603 0.1 | 10 | Cái | - Trở kháng 430Ω; - Kích thước: 1,6 mm x 0,8mmx 0,8 mm; Công suất: 1/10W | ||
| 60 | Điện trở RV 10R F 0603 0.1 | 10 | Cái | - Trở kháng: 10Ω;- Kích thước: 1,6 mm x 0,8mmx 0,8 mm; Công suất 1/10W | ||
| 61 | Điện trở RV 33R F 1206 0.25 | 10 | Cái | - Trở kháng: 33Ω; -Kích thước: 3.2mm x 1.6mm x 1.27mm; - Công suất: 1/4W | ||
| 62 | Điện trở RV 10K F 1206 0.25 | 10 | Cái | - Trở kháng: 10kΩ;--Kích thước: 3.2mm x 1.6mm x 1.27mm;- Công suất: 1/4W | ||
| 63 | Đi-ốt SB360 | 4 | Cái | "- Dạng: Schottky hoặc rectifier- Dòng thuận đi qua: 3A- Điện áp rơi thuận: 740 mV- Dòng ngược: 500 uA" | ||
| 64 | IC TC74A5-5.0VAT | 10 | Cái | "- Điện áp: 2,7V -5,5 V- Độ phân giải: 8 bít- Giao tiếp: I2C, SMBus- Dòng điện: 350 uA- Dòng ra: 50 mA" | ||
| 65 | IC HMC349MS8GE | 10 | Cái | "- Dải tần hoạt động: DC - 4Ghz- Độ cách ly: 47 dB- Hệ số Insertion loss: 1,8 dB- P1dB: 31dBm- IIP3: 47 dBm- Trở kháng vào - ra: 50 Ω- Điện áp cung cấp: 5V- Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C" | ||
| 66 | Lọc TT63213B-161M | 4 | Cái | "- Trở kháng vào-ra: 50 Ω- Dải tần hoạt động: 146 Mhz - 165 Mhz- Độ gợn 12 dB" | ||
| 67 | Lọc BLM41PG600SH1 | 8 | Cái | "- Trở kháng: 60 Ω- Dòng DC max: 6A- Nhiệt độ hoạt động: -55 °C ÷ 125 °C- Kích thước: 4.5 mm x 1.6 mm x 1.6 mm" | ||
| 68 | Lọc BLM21BD152SN1 | 8 | Cái | "- Trở kháng: 1,5 kΩ- Dòng DC max: 250 mA- Nhiệt độ hoạt động: -55 °C ÷ 125 °C- Kích thước: 2 mm x 1.25 mm x 0,85 mm" | ||
| 69 | Lọc BLM21BD222SN1 | 10 | Cái | "- Trở kháng: 2,25 kΩ- Dòng DC max: 250 mA- Nhiệt độ hoạt động: -55 °C ÷ 125 °C- Kích thước: 2 mm x 1.25 mm x 0,85 mm" | ||
| 70 | Lọc LFCN-180+ | 10 | Cái | "- Dải tần: DC -180 Mhz- Trở kháng: 50 Ω- Hệ số Insertion loss: 1dB" | ||
| 71 | Lọc BNX023-01 | 10 | Cái | "- Dạng lọc: EMI- Điện áp: 100V- Dòng điện: 15A- Suy giảm: 35 dB- Hệ số Insertion loss: 35 dB- Nhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 125 °C" | ||
| 72 | Lọc MLS0603-4S7-600 | 30 | Cái | " Dạng lọc: EMI- Trở kháng: 60 Ω- Kích thước: 1,6 mm x 0,8 mm x 0,8 mm" | ||
| 73 | Lối thông qua EMI 54-790-023 | 3 | Cái | "- Dạng lọc: EMI lối thông - Điện áp: 50V - Nhiệt độ hoạt động: -55 °C ÷ 125 °C" | ||
| 74 | Transistor BD139-16 | 5 | Cái | "- Điện áp C-B: 80V- Điện áp E-B: 5V- Điện áp bão hòa C - E: 500 mV- Dòng DC collector max: 1,5A- Công suất tiêu tán: 1,25W" | ||
| 75 | Transistor !ECS! MRF6VP21KHR6 | 4 | Cái | "- Dải tần: DC - 225 MHz- Công suất trung bình: 200W- Hệ số khuếch đại: 24 dB- Điện áp định mức: 50V" | ||
| 76 | Bán dẫn khuếch đại công suất FET BLF888A | 5 | Cái | "- Dải tần: 470 ~ 900 MHz- Công suất đỉnh đầu ra: 600W- Hệ số khuếch đại: 21 dB- Điện áp định mức: 50V" | ||
| 77 | Transistor khuếch đại tạp âm thấp MGA-633P8-TR2G | 5 | Cái | "- Tần số: 450MHz ÷ 2GHz; - P1dB: 22dBm; - Khuếch đại: 18dB;- Tần số kiểm tra: 900MHz; - Điện áp cung cấp: 5V" | ||
| 78 | Tụ điện CK 10N K 0603 X7R 50V | 10 | Cái | "- Điện dung 10 nF; Điện áp 50V; - Sai số: 15%; - Kích thước 1,6 mm x 0,8mmx 0,8 mm" | ||
| 79 | Tụ điện GL101M063G210 | 10 | Cái | - Điện dung: 1000 mF; - Điện áp: 6,3 V; - Sai số: 5%. | ||
| 80 | Tụ điện ATC100B120JT500X | 10 | Cái | - Điện dung: 120 pF:- Điện áp: 500V; -Sai số: 5% | ||
| 81 | Tụ điện CK 100N K 0603 X7R 25V | 10 | Cái | - Điện dung: 100 nF;- Điện áp: 25V; - Sai số: 15% | ||
| 82 | Tụ điện CK 33N K 0603 X7R 50V | 10 | Cái | - Điện dung: 33 nF;- Điện áp: 50V; Sai số: 15% | ||
| 83 | Tụ điện CK 1M Z 0603 Y5V 16V | 10 | Cái | - Điện dung: 1 uF; - Điện áp: 16V; Sai số: 12% | ||
| 84 | Tụ điện CK 100P J 0603 C0G 50V | 10 | Cái | "- Điện dung: 100 pF;- Điện áp: 50V; Sai số: 8%- Kích thước 1,6 mm x 0,8mmx 0,8 mm" | ||
| 85 | Tụ điện CK 100P J 1206 C0G 50V | 10 | Cái | "- Điện dung: 100 pF; - Điện áp 50V; Sai số: 8%- Kích thước 3.2mm x 1.6mm x 1.27mm" | ||
| 86 | Tụ điện CK 10N M 1206 X7R 50V | 10 | Cái | "- Điện dung: 10 nF; - Điện áp: 50V; Sai số: 15%- Kích thước 3.2mm x 1.6mm x 1.27mm" | ||
| 87 | Tụ điện ATC100B100JT500X | 10 | Cái | - Điện dung: 100 pF;- Điện áp: 500V; Sai số 5% | ||
| 88 | Tụ điện ATC100B820JT500X | 10 | Cái | - Điện dung 820 pF; - Điện áp: 500V; Sai số: 5% | ||
| 89 | Tụ điện ATC100B101JT500X | 10 | Cái | - Điện dung: 101 pF; - Điện áp: 500V; Sai số: 5% | ||
| 90 | Tụ điện CT 10M M A 16V | 10 | Cái | - Điện dung: 10 uF; - Điện áp: 16V; Sai số: 7% | ||
| 91 | Tụ điện CK 2N2 K 0603 X7R 50V | 10 | Cái | - Điện dung: 2,2 nF; - Điện áp: 50V; Sai số: 15% | ||
| 92 | Tụ điện CK 1N0 K 0603 X7R 50V | 10 | Cái | - Điện dung 1nF; - Điện áp: 50V; Sai số: 15% | ||
| 93 | Tụ điện CK 68P J 0603 C0G 63V | 10 | Cái | - Điện dung: 68 pF;- Điện áp: 63V; Sai số: 8% | ||
| 94 | Tụ điện CK 100N K 0603 X7R 50V | 10 | Cái | - Điện dung: 100nF; - Điện áp: 50V; Sai số: 15% | ||
| 95 | Tụ điện CT 100M M D 16V | 10 | Cái | - Điện dung: 100uF; - Điện áp: 16V; Sai số 5% | ||
| 96 | Tụ điện CT 33M K C 16V | 10 | Cái | - Điện dung: 33uF; Điện áp 16V; Sai số: 5% | ||
| 97 | Tụ điện CK 2N2 M 0805 X7R 50V | 10 | Cái | - Điện dung: 2,2 nF; Điện áp: 50V; Sai số: 15% | ||
| 98 | Tải SMA/M, 50Ω, 1W TN18-M | 4 | Cái | "- Đầu kết nối SMA kiểu M- Dải tần hoạt động: DC-18Ghz- Trở kháng: 50 Ω- Hệ số VSWR: 1.1- Công suất: 1W- Chiều dài: 30 mm" | ||
| 99 | Tải tương đương N/M, 50Ω, 2W 3175M | 1 | Cái | "- Đầu kết nối N kiểu M- Dải tần: DC-18Ghz- Trở kháng: 50 Ω- Hệ số VSWR: 1.25- Công suất: 2W" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.248121254E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.94256398E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 679.783.621 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.359.567.242 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, bảo hành thay thế vật tư hư hỏng trong vòng 10 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp(Điện, điện tử) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi