Gói thầu: Cung cấp vắc xin, hóa chât
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN CHƯ PRÔNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp vắc xin, hóa chât |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522679 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự phòng ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-20 09:40:00 đến ngày 2022-05-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,509,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52998E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(iii) có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.Trong đó: X = 2.114.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.114.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết về Bảo hành tại đơn vị trực tiếp sử dụng giống trong thời gian tối đa 24 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành chăn nuôi thú y.Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu để chứng minh.Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM DỊCH VỤ NÔNG NGHIỆP HUYỆN CHƯ PRÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vắc xin, hóa chât Mua sắm vắc xin, hóa chất phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh cho đàn vật nuôi trên địa bàn huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự phòng ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có). - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Hợp đồng, biên bản nghiệmthu - thanh lý và hóa đơn theo quy định của các hợp đồng đã thực hiện có tính chất tương tự. - Tài liệu chứng minh về nhân sự thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh về kỹ thuật được quy định tại chương V của E-HSMT. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (mã ký hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất từ năm 2021 trở lại đây). - Vắc xin phải có trong Danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành ở Việt Nam của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Cam kết Có giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng; đối với hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ hoặc CA) để cung cấp cho chủ đầu tư nếu trúng thầu. - Đối với vắc xin, hóa chất nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y hoặc Giấy ủy quyền bán hàng hoặc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Có Catalogue của hàng hóa cung cấp cho gói thầu; Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của sản phẩm>=9 tháng kể từ ngày giao hàng. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật, Bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu nhà thầu là nhà thầu liên danh),… - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu: + Xử lý công tác bảo hành, dịch vụ sau bán hàng trong vòng 24 giờ ngay khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, tỉnh Gia Lai;
Đường Nguyễn Trãi, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693843490 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, tỉnh Gia Lai; Đường Nguyễn Trãi, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693843490 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Đường Nguyễn Trãi, thị trấn Chư Prông, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693843490 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đơn vị : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. + Địa chỉ : 02 Hoàng Hoa Thám, Tp.Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Điện thoại: 0269.3824414 ; Fax : 0269.3823808. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vắc xin lở mồm long móng Tuyp O & A | 1 | 32.000 | Liều | - Thành phần: Vắc-xin Lở mồm long móng vô hoạt có chứa một hoặc nhiều chủng huyết thanh lưu hành trong vùng.- Nhị giá O+ A), với bốn chủng là: O3039 và O manisa; A22 AMalaysia97; - Mỗi liều chứa ít nhất 6PD50 cho mỗi hiệu giá.- Phòng bệnh Lở mồ long móng cho trâu, bò, dê, cừu.- Quy cách: 50ml/lọ (25 liều/lọ)- Hạn sử dụng còn lại của sản phẩm>=9 tháng kể từ ngày giao hàng. | |
| 2 | Vắc xin viên da nổi cục trâu bò | 2 | 12.178 | Liều | + Thành phần: mỗi liều 2ml chứa: Virus chủng Neethling đã làm giảm độc lực ≥ 10 3.5TCID50+ Lactoalbumine hydrolysate: 0.25mg+ Sucrose: 0.5mg.- Quy cách: Số liều đóng trong 1 lọ: 25 liều/lọ, 2ml/liều.- Hạn sử dụng còn lại của sản phẩm>=9 tháng kể từ ngày giao hàng. | |
| 3 | Vắc xin Tụ huyết trùng trâu bò | 3 | 9.000 | Liều | - Thành phần: Mỗi 1ml chứa ít nhất 10x109 CFU vi khuẩn Pasteurella multocida serotype B:2, chủng P52- Quy cách: 50ml/lọ (25 liều/lọ).- Hạn sử dụng còn lại của sản phẩm>=9 tháng kể từ ngày giao hàng. | |
| 4 | Vắc xin kép (THT+PTH nhược độc) lợn | 4 | 5.000 | Liều | - Thành phần: Mỗi liều chứa ít nhất 3x108 CFU vi khuẩn Pasteurella multocida, chủng AvPS-3 nhược độc và 2x109 CFU vi khuẩn Salmonella cholera suis O:6,7; H:1,5, chủng Smith nhược độc.- Quy cách: 10 liều/lọ.- Hạn sử dụng còn lại của sản phẩm>=9 tháng kể từ ngày giao hàng. | |
| 5 | Vắc xin Dịch tả lợn | 5 | 5.000 | Liều | - Thành phần: Vi rút dịch tả heo (lợn) nhược độc thỏ hóa chủng C thích ứng tế bào, mỗi liều vắc xin chứa ít nhất 103TCID50 hay ít nhất 102 PD50.- Quy cách: 10 liều/lọ.- Hạn sử dụng còn lại của sản phẩm>=9 tháng kể từ ngày giao hàng. | |
| 6 | Vắc xin dại chó, mèo | 6 | 800 | Liều | - Thành phần và hàm lượng:*Glycoprotein virus Dại:≥1 IU*Keo phèn (dạng Hydroxide):1,7 mg- Quy cách: 1 liều/lọ.- Hạn sử dụng còn lại của sản phẩm>=9 tháng kể từ ngày giao hàng. | |
| 7 | Hóa chất tiêu độc khử trùng | 7 | 600 | Bình | - Thuốc sát trùng có phổ diệt khuẩn rộng: Diệt được nhiều loại virus, vi khuẩn, nấm các loại.- Thành phần: Benzalkonium Chloride; Glutaraldehyde, dung môi…- Quy cách: 01 lít/bình.- Hạn sử dụng còn lại của sản phẩm>=9 tháng kể từ ngày giao hàng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.52998E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VNĐ.(i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(iii) có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là V, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.Trong đó: X = 2.114.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.114.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết về Bảo hành tại đơn vị trực tiếp sử dụng giống trong thời gian tối đa 24 giờ làm việc kể từ thời điểm nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành chăn nuôi thú y.Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu để chứng minh.Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp.- Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi