Gói thầu: Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện tử và gia công chế tạo cơ khí theo bản vẽ thiết kế có sẵn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543069-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện tử và gia công chế tạo cơ khí theo bản vẽ thiết kế có sẵn
Số hiệu KHLCNT 20220541719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 09:48:00 đến ngày 2022-05-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,940,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách cung cấp hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách thực hiện công việc gia công chế tạo
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị, vật tư linh kiện điện tử và gia công chế tạo cơ khí theo bản vẽ thiết kế có sẵn
Mua sắm vật tư thực hiện sửa chữa hệ thống điều khiển trang thiết bị trên tàu Hải quân
25 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3814355, Fax: 0225.3814356
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập dự toán: Tổ thực hiện nhiệm vụ thuộc phòng TH, ĐK Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc các nhiệm vụ, đề tài của phòng TH, ĐK /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc các nhiệm vụ, đề tài của phòng TH, ĐK /Viện Kỹ thuật Hải quân /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc các nhiệm vụ, đề tài của phòng TH, ĐK /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc các nhiệm vụ, đề tài của phòng TH, ĐK /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3814355, Fax: 0225.3814356


E-CDNT 10.1(g)
1. Có Bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2022 đến hết ngày 31/3/2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 2. Đính kèm E-HSDT Catalogue hoặc hình ảnh của một số chủng loại hàng hóa nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT 3. Các cam kết theo yêu cầu tại Chương III E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%) phải đáp ứng các yêu cầu về khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và có xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. Trong E-HSDT phải đính kèm Catalogue hoặc hình ảnh của một số chủng loại hàng hóa nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2- Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. - Có Catalogue hoặc hình ảnh của một số chủng loại hàng hóa nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT đính kèm
E-CDNT 12.2
Giá chào phải bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí, phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3814355, Fax: 0225.3814356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thực hiện lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc các đề tài, nhiệm vụ của phòng TH, ĐK, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0982712686 (Mr Kiên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính, Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0912594754 (Mr Thuân)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điện trở công suất136cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
2Tụ điện hóa 47uf-75v55cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
3Cuộn cảm Dis 066/7054cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
4Đi ốt nắn 309D176cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
5Transistor 2SA1145118cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
6Tụ điện 1uf-75150cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
7Tụ điện hóa 2.2 uf-75v156cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
8Khuếch đại thuật toán OPA213414cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
9Đi ốt nắn dòng Д2E30cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
10Đi ốt Д81620cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
11Khuếch đại thuật toán AD81516cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
12Transistor 2SA1145BA21cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
13CD 4023 BF74cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
14Đi ốt 1N400752cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
15IC MC14069UB83cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
16Khuếch đại thuật toán AD70546cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
17Transistor 2SK17030cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
18IC Mc 1723 L60cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
19Tranzitstor MП-1455cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
20Tranzitstor П4ЭД35cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
21Cáp tín hiệu Coaxial 750hm400mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
22IC số H117D662cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
23Cáp tín hiệu 12 x0,25mm390mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
24Đi ốt ổn áp 1z15121cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
25IC số H118D6114cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
26Lọc tích hợp LTC1264-7CSW144cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
27IC số H103D675cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
28IC số H104D6103cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
29IC số H102D697cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
30Bộ lọc tích hợp Max26348cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
31IC nguồn ‎LT8640SEV-2131cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
32Chuyển đổi tương tự số ADS5474IPFP27cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
33Chuyển đổi tương tự số AD9653BCPZ-12526cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
34IC dán QFP-80 SMD IC HD40471056cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
35Biến thế Tp22CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
36Khuếch đại thuật toán OPA627BP27cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
37IC LM1558H20cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
38IC Ad53222cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
39Bộ nạp ăc qui6bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
40Tấm cảm ứng đa chức năng: 7" TFT Industrial LCD Monitor w/USB Touch Screen, 24VDC6cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
41Ăc qui 12V-200Ah6bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
42Bo mạch chuyển đổi tín hiệu video (CRTV-24: 3U Compact PCI 4-CH real-time video capture board)19bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
43Cần điều khiển kiểu Joystick FG Series of FIXED GRIP hand controller w/faceplate No.017bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
44Mạch chuyển đổi tín hiệu video Compact PCI7bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
45Mạch điều khiển CPCI-87927bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
46Mạch điều khiển vào ra CPCI-7282: 8-CH Relay Output & 16-CH Isolated DI Module + DIN-50S-014bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
47Mạch điều khiển vào ra CPCI-7252: 8-CH Relay Output & 16-CH Isolated DI Module + DIN-50S-01 + ACL-10250-18bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
48Cảm biến hình ảnh 3D IFM O3D3034cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
49Bo mạch nguồn 220VAC/24VDC 3000W6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
50Bộ nguồn 220VAC/24VDC 10A HOCHIKI FN-1024X-R4bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
51Modul TFT Industrial LCD Monitor 15"2cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
52Cảm biến hình ảnh 3D IFM O3M2613cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
53Bo chức năng hiển thị: 15" TFT Industrial LCD Monitor w/USB Touch Screen, 24VDC2cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
54Chế tạo cơ khí theo thiết kế có sẵn6bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách cung cấp hàng hóa 1 Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước.44
2 Phụ trách thực hiện công việc gia công chế tạo 1 Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->