Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:42:00 đến ngày 2022-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,443,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng + có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tời vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa trường THCS Vũng Tàu; Mầm non Phường 3 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG THCS VŨNG TÀU | |||
| B | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 3 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mac 75 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trong bê tông đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, trong bê tông đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 10 | Cung cấp Bu long neo D18 L700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 16 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,725 | m2 |
| 21 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | 100m2 |
| 22 | Máng thoát nước bằng tole rộng 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái đường kính 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | ĐIỆN NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp đơn LED 18W gắn trên vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Đô mi nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Cáp CXV S=2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt ống cứng PVC đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Mặt bích viền nút che các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| D | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m2 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mac 75 (30% vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch TERRAZZO 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nắp đan mương trong sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,41 | m3 |
| 5 | Nạo vét mương trong sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,275 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326 | cấu kiện |
| 10 | Xây mương bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 (Tạm tính hư hỏng 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,216 | m3 |
| 11 | Trát tường mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường hộp gen bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 13 | Xây tường hộp gen gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 16 | Sơn tường hộp gen đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 25x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 18 | Phá dỡ bể nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 19 | Láng nền khu vực bể nước mái có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa kéo khu cẩu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt xếp thoáng thanh đứng thép hộp 15x10x2 thanh chéo thép dẹt 12x2,5 màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,92 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 hộp 15x15x1.2 ck 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,92 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái (lớp học bị dột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 26 | Cạo lớp sơn cũ lớp học (1 phòng lầu 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,52 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,52 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,52 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 (Tận dụng 85% ngói cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,056 | 1m2 |
| 31 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 (ngói mới 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,86 | 1m2 |
| 32 | Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 (ngói mới 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,146 | 1m2 |
| 33 | Xà gồ thép hộp 50*100*2 ck 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,24 | m |
| 34 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 35 | Cầu phong thép 30*60*1,4 ck 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4 | m |
| 36 | Tháo dỡ cầu phong cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 37 | Li tô thép 25x25x1,4 ck 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,195 | m |
| 38 | Tháo dỡ li tô cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cầu phong thép 30*60*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 41 | Lắp dựng li tô thép 25x25x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 42 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,21 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,76 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi thành ngoài và trần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,48 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,48 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,48 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần wc1,3,4 lầu 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 50 | Bịt tole phẳng che dọc khe lún bắt vít liên kết vào dầm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,673 | 1m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,24 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ xà gồ sắt 50*100*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | tấn |
| 54 | Tháo dỡ cột sắt D114*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | tấn |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,49 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ xà gồ sắt 50*100*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | tấn |
| 57 | Tháo dỡ cột sắt D114*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 58 | Tháo dỡ vì kèo sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 59 | Vận chuyển xà bần ra ngoài CT bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m3/km |
| E | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp đơn led 22w gắn trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp đôi led 2x22w gắn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 18w ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | bộ |
| 4 | Cáp bọc PVC S=2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | m |
| 5 | Cáp bọc PVC S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.980 | m |
| 6 | Nẹp 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | m |
| 7 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PPR- PN10 đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê PVC đường kính 32.34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC đường kính 34.34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC đường kính 34.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC đường kính 42.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR - PN10 đường kính 32.32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR - PN10 đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Rắc co đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Rắc co đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Rắc co đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt khúc nối 2 đầu ren ngoài đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt khúc nối 2 đầu ren ngoài đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt khúc nối 2 đầu ren ngoài đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bể |
| F | TRƯỜNG MẦM NON PHƯỜNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,16 | m2 |
| 2 | Ốp tường, bằng gạch 250x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,16 | 1m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 6 | Ốp tường, bằng gạch 250x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn bằng gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 8 | LD Vách ngăn wc bằng tấm CEMBOARE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,38 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,38 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| 12 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m2 |
| 13 | Dán tranh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,84 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 20 | Tháo đỡ đèn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 21 | Lắp đặt đèn hành lang led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 22 | Vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 23 | Vận chuyển xà bần ta ngoài CT bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Km*4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng + có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích 150l trở lên | 1 |
| 2 | Máy hàn | Dùng để Hàn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250l trở lên | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 1 |
| 5 | Máy tời | Dùng để tời vật liệu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi