Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220539080-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220429565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 14:42:00 đến ngày 2022-05-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,443,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng + có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150l trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Dùng để tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường THCS Vũng Tàu; Mầm non Phường 3
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trung Hiếu, Công ty TNHH thương mại đầu tư và xây dựng Hoàng Thịnh Phát, Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT : Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Số 04 đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu - Điện thoại số: 02543.511935, Fax: 02543.512369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Vũng Tàu, số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.852.767, Fax: 02543.853.848.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG THCS VŨNG TÀU
B NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
3Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mac 75 (30% vữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,848m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,291100m2
6Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép trong bê tông đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, trong bê tông đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565tấn
10Cung cấp Bu long neo D18 L700Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,918tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,918tấn
14Gia công vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
15Lắp dựng vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
16Gia công giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
17Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,386tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,386tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,725m2
21Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,722100m2
22Máng thoát nước bằng tole rộng 250Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái đường kính 90 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
24Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C ĐIỆN NHÀ XE
1Lắp đặt đèn hộp đơn LED 18W gắn trên vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
5Đô mi nôMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Cáp CXV S=2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Cáp bọc PVC S=1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
8Lắp đặt ống cứng PVC đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
9Mặt bích viền nút che các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 40/30mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
D PHẦN SỬA CHỮA
1Phá dỡ nền gạch sânMô tả kỹ thuật theo chương V1.010m2
2Lớp lót đá 4x6 kẹp vữa XM mac 75 (30% vữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V101m3
3Lát sân gạch TERRAZZO 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1.010m2
4Tháo dỡ nắp đan mương trong sân trườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,41m3
5Nạo vét mương trong sân trườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,12m3
6Sản xuất bê tông tấm đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,275m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
9Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V326cấu kiện
10Xây mương bằng gạch đất nung (4x8x19)cm chiều dày 20cm, vữa XM mác 75 (Tạm tính hư hỏng 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,216m3
11Trát tường mương chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,08m2
12Phá dỡ tường hộp gen bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
13Xây tường hộp gen gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
15Bả bằng bột bả vào tường hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
16Sơn tường hộp gen đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
17Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 25x40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
18Phá dỡ bể nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
19Láng nền khu vực bể nước mái có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
20Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
21Tháo dỡ cửa kéo khu cẩu thangMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
22Lắp dựng cửa sắt xếp thoáng thanh đứng thép hộp 15x10x2 thanh chéo thép dẹt 12x2,5 màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
23Tháo dỡ lan can cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V137,92m2
24Lắp dựng lan can cầu thang inox 304 hộp 15x15x1.2 ck 150Mô tả kỹ thuật theo chương V137,92m2
25Quét dung dịch chống thấm mái (lớp học bị dột)Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
26Cạo lớp sơn cũ lớp học (1 phòng lầu 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,52m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V132,52m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,52m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456100m2
30Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 (Tận dụng 85% ngói cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V140,0561m2
31Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 (ngói mới 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,861m2
32Tháo dỡ, thay thế lợp mái ngói 22v/m2 (ngói mới 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V224,1461m2
33Xà gồ thép hộp 50*100*2 ck 1mMô tả kỹ thuật theo chương V126,24m
34Tháo dỡ xà gồ cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,595tấn
35Cầu phong thép 30*60*1,4 ck 600Mô tả kỹ thuật theo chương V179,4m
36Tháo dỡ cầu phong cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
37Li tô thép 25x25x1,4 ck 250Mô tả kỹ thuật theo chương V411,195m
38Tháo dỡ li tô cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
39Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,595tấn
40Lắp dựng cầu phong thép 30*60*1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
41Lắp dựng li tô thép 25x25x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
42Vệ sinh sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V313,21m2
43Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V444,76m2
44Cạo bỏ lớp vôi thành ngoài và trần sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V680,48m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V680,48m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V680,48m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên trần wc1,3,4 lầu 3Mô tả kỹ thuật theo chương V168m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168m2
50Bịt tole phẳng che dọc khe lún bắt vít liên kết vào dầm hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V7,6731m2
51Quét dung dịch chống thấm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
52Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V158,24m2
53Tháo dỡ xà gồ sắt 50*100*2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972tấn
54Tháo dỡ cột sắt D114*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588tấn
55Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V145,49m2
56Tháo dỡ xà gồ sắt 50*100*2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,822tấn
57Tháo dỡ cột sắt D114*3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,754tấn
58Tháo dỡ vì kèo sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8tấn
59Vận chuyển xà bần ra ngoài CT bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,803100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,803100m3/km
E ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn hộp đơn led 22w gắn trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
2Lắp đặt đèn hộp đôi led 2x22w gắn trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
3Lắp đặt đèn led 18w ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V187bộ
4Cáp bọc PVC S=2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V990m
5Cáp bọc PVC S=1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.980m
6Nẹp 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V825m
7Băng keoMô tả kỹ thuật theo chương V33cuộn
8Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
11Lắp đặt ống PPR- PN10 đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
12Lắp đặt tê PVC đường kính 32.34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt tê PVC đường kính 34.34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt tê PVC đường kính 34.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt tê PVC đường kính 42.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt tê PPR - PN10 đường kính 32.32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
18Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
19Lắp đặt cút PPR - PN10 đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
20Lắp đặt van khóa đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt van phao đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Rắc co đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Rắc co đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Rắc co đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt khúc nối 2 đầu ren ngoài đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt khúc nối 2 đầu ren ngoài đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt khúc nối 2 đầu ren ngoài đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V6bể
F TRƯỜNG MẦM NON PHƯỜNG 3
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V224,16m2
2Ốp tường, bằng gạch 250x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V224,161m2
3Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
4Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,561m2
5Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
6Ốp tường, bằng gạch 250x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,21m2
7Tháo dỡ vách ngăn bằng gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
8LD Vách ngăn wc bằng tấm CEMBOAREMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
9Tháo dỡ trần khu wcMô tả kỹ thuật theo chương V160,38m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V160,38m2
11Lắp dựng cửa sổ kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m2
12Lắp dựng Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m2
13Dán tranh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,84m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
20Tháo đỡ đèn hành langMô tả kỹ thuật theo chương V2công
21Lắp đặt đèn hành lang ledMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
22Vệ sinh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
23Vận chuyển xà bần ta ngoài CT bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (Km*4km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có Giấy cam kết hoặc quyết định bố trí chỉ huy trưởng công trình, không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng + có chứng nhận đào tạo an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích 150l trở lên1
2 Máy hàn Dùng để Hàn1
3 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên1
4 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW1
5 Máy tời Dùng để tời vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->