Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533817-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220533804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện Đô Lương hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Đà Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 08:10:00 đến ngày 2022-05-25 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,630,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.445132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.089E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa, có giá hợp đồng tối thiểu là 2.541.061.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.541.061.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.082.122.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông;- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATVSLĐ;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp hoặc sơ cấp nghề, phù hợp với tính chất công việc (Thợ cầu đường, thợ nề...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 120kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥75kVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Đường giao thông từ QL.46B đi QL.15 đoạn qua Chợ Truông xã Đà Sơn, huyện Đô Lương
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện Đô Lương hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Đà Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung , địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đà Sơn (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Địa chỉ: Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0975397969
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Bắc. - Cơ quan thẩm định thiết kế - dự toán: UBND huyện Đô Lương; Địa chỉ: Trong khuôn viên UBND huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP cầu cảng Miền Trung – Địa chỉ: Số 82 Thịnh Vượng, xóm 20, xã Nghi Phú, Tp Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 0973681983; - Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng An Việt Hưng; Địa chỉ: Số 34, đường D1, khu 92 lô, khối 3 phường Trung Đô, thành phố Vinh tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung , địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đà Sơn (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Địa chỉ: Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0975397969


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng có nội dung thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập; + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của Cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đà Sơn (Bên thụ hưởng bảo đảm dự thầu); Địa chỉ: Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0975397969
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đà Sơn. Địa chỉ: Xã Đà Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; 0975397969.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Cầu Cảng Miền Trung. Địa chỉ: Số 82 đường Thịnh Vượng, xóm 20 xã Nghi Phú, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; 0973.681983
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đô Lương. Địa chỉ: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,6888100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông lề cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V102,95m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V6,8408m3
4Đào nền đường bằng máy, đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V3,352100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V83,934410m3/1km
6Giá đất mua trên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V222,949m3
7Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V26,976810m3/1km
8Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V26,976810m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V26,976810m3/1km
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,1475m3
11Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,118100m3
B MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI KC1
1Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,3538100m2
2Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,3538100m2
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3538100m2
C MẶT ĐƯỜNG TĂNG CƯỜNG KC2
1Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,4238100m2
2Bù vênh mặt đường đá 4x6, dày trung bình 14,3cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7564100m2
3Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7564100m2
4Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4242100m2
5Ghép vỉa đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V76,72m3
D ĐỔ LỀ TRẢ PHÍA TRONG MƯƠNG
1Lót bạt ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V276,39m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả phía trong mương dày 10cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,64m3
E VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG
1Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195100m3
2Tạo nhám mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V85,57m2
3Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7475100m2
4Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2656100m2
5Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3457100m2
F BIỂN BÁO ATGT
1Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
G CỐNG 2 VỊ TRÍ: KM0+77,69; KM0+467,83. L=6m
1Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3885m3
2Đào kênh mương, bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6438100m3
3Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 500mMô tả kỹ thuật theo chương V7,65810m3/1km
4Giá đất mua trên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V24,9278m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,016310m3/1km
6Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,016310m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,016310m3/1km
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4084m3
9Đắp đất kênh mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2676100m3
10Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cống, bê tông chân khay hạ lưu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,35m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6638tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà, mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5902100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC PHẢI TUYẾN
1Tháo dỡ tấm bản mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V298cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V93,87m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7809100m3
4Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,426m3
5Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 500mMô tả kỹ thuật theo chương V70,23910m3/1km
6Giá đất mua trên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V275,0081m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V33,27610m3/1km
8Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V32,871310m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V32,871310m3/1km
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,7504m3
11Đắp đất kênh mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,6126100m3
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC PHẢI TUYẾN DÀI 418M
1Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V37,62m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,44m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,89m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương, mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V86,53m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6,1822tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3099tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,9228100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,6225100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V418cấu kiện
J MƯƠNG QUA ĐƯỜNG PHẢI TUYẾN DÀI 46M
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương, mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,84m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4163tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4968tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,294100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V46cấu kiện
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC PHẢI TUYẾN DÀI 30M (60x(tb)66)
1Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
2Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3365m3
3Đào kênh mương, bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2539100m3
4Vận chuyển đất thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 500mMô tả kỹ thuật theo chương V3,57310m3/1km
5Giá đất mua trên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V21,4587m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,596510m3/1km
7Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,596510m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,596510m3/1km
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0729m3
10Đắp đất kênh mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2039100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương, mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5541tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5448tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8847100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V30cấu kiện
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC TRÁI TUYẾN
1Tháo dỡ tấm bản mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V57cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông mương cũ bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V17,96m3
3Đào kênh mương bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,362m3
4Đào kênh mương bằng máy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0088100m3
5Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 500mMô tả kỹ thuật theo chương V54,5210m3/1km
6Giá đất mua trên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V213,4796m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,83110m3/1km
8Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,83110m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V25,83110m3/1km
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,674m3
11Đắp đất kênh mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0281100m3
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC TRÁI TUYẾN DÀI 396M
1Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V41,58m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, mũ mố đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V68,92m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đổ trả lề nhà dân, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,8569tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3401tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8216100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,2685100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V396cấu kiện
N MƯƠNG QUA ĐƯỜNG TRÁI TUYẾN DÀI 28; MƯƠNG QUA CHỢ DÀI 88M
1Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,56m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương, mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,5706tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9377tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8352100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,79100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V116cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.445132E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.089E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, trong đó có hạng mục mặt đường láng nhựa, có giá hợp đồng tối thiểu là 2.541.061.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.541.061.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.082.122.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng cầu đường;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét73
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có tối thiểu ≥ 03 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng cầu đường;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét53
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm tham gia thi công công trình giao thông;- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thanh toán;- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh toán hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
5 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách ATVSLĐ;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác ATVSLĐ hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có bằng trung cấp hoặc sơ cấp nghề, phù hợp với tính chất công việc (Thợ cầu đường, thợ nề...)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥ 7T2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,6m32
3 Máy san Công suất ≥ 120kW1
4 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng 6 - 12 tấn3
5 Lu rung Lực rung ≥ 25 tấn1
6 Thiết bị nấu và tưới nhựa Phù hợp với tính chất công việc1
7 Máy trộn bê tông Dung tích bồn trộn ≥ 250L2
8 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
9 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0kW1
10 Máy đầm cóc Phù hợp với tính chất công việc2
11 Máy cắt thép Phù hợp với tính chất công việc1
12 Máy phát điện Công suất ≥75kVA1
13 Máy bơm nước Phù hợp với tính chất công việc1
14 Thiết bị sơn kẻ đường Phù hợp với tính chất công việc1
15 Máy hàn Công suất ≥ 23kW1
16 Máy khoan Phù hợp với tính chất công việc2
17 Máy thủy bình Phù hợp với tính chất công việc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->