Gói thầu: Mua sắm thiết bị tin học năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220552712-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tỉnh ủy Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tin học năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544814 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 10:23:00 đến ngày 2022-06-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,790,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 04(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 04 năm gần nhất nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >= 5,6 tỷ, tương đương 70% giá trị của gói thầu này. (Kèm theo các tài liệu để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu hợp đồng; Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Cà Mau có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Cà Mau; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại tỉnh Cà Mau, đơn vị bảo hành phải có ít nhất 03 nhân sự có bằng cấp từ đại học trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, có số năm tốt nghiệp đại học từ 01 năm trở lên và đồng thời có ít nhất 01 hợp đồng bảo hành, bảo trì thiết bị về công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc thiết bị hội nghị truyền hình có quy mô tương tự (tổng giá trị hàng hóa thiết bị tương đương) mà đơn vị bảo hành đã thực hiện để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu này (hợp đồng tương tự, thỏa thuận về bảo hành, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, khả năng huy động nhân sự toàn thời gian thực hiện gói thầu). Thời gian bảo hành:- Thời gian từ khi nhận được yêu cầu bảo hành đến khi nhà thầu có mặt xử lý: không quá 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của đơn vị sử dụng. - Thời gian nhận thiết bị bảo hành và cung cấp thiết bị thay thế tạm thời: không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của đơn vị sử dụng. - Thời gian bảo hành thiết bị không quá 07 ngày kể từ khi tiếp nhận thiết bị. Nếu thời gian bảo hành vượt quá 15 ngày thì chủ đầu tư sẽ sử dụng tiền bảo lãnh bảo hành để mua thiết bị mới thay thế và mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chịu.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai thi công - Số |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị tin học năm 2022 Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Cà Mau giai đoạn 2021-2025 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Nhà thầu phải đáp ứng các tiêu chuẩn về hàng hóa: + Hàng hóa chào thầu phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế). + Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật. + Các thiết bị cung cấp trong gói thầu này phải kèm tài liệu mô tả thông số kỹ thuật (catalogue). + Hàng hóa phải được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Hàng hóa mới 100%. - Đối với thiết bị, vật tư là hàng hóa nhập khẩu, phải có: Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) và phải cung cấp cho Bên mời thầu khi cung cấp hàng hóa thiết bị (nếu sử dụng bản sao y được chứng thực, nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). - Đối với thiết bị, vật tư là hàng hóa sản xuất trong nước, phải có: Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và tài liệu chứng minh chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng: Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối đối với thiết bị Hội nghị truyền hình (phần mềm quản lý MCU, thiết bị đầu cuối Hội nghị truyền hình), nội dung giấy phép bán hàng phải thể hiện cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình thi công lắp đặt và vận hành thiết bị cho gói thầu này. Nếu sử dụng giấy phép bán hàng của nhà phân phối thì nhà phân phối phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất và kèm theo chứng nhận là nhà phân phối còn hiệu lực. Bảo hành: - Nhà thầu phải có cam kết thời gian bảo hành thiết bị, có qui trình bảo hành cụ thể, rõ ràng. - Đối với nhà thầu ngoài tỉnh: + Phải có Trung tâm bảo hành tại Cà Mau hoặc có thỏa thuận với một đơn vị nhận bảo hành thiết bị tại Cà Mau (kèm hợp đồng thỏa thuận về bảo hành). + Đơn vị bảo hành phải có văn bản cam kết với chủ đầu tư sẽ nhận nhiệm vụ bảo hành thiết bị theo đúng với yêu cầu E-HSMT về thời gian bảo hành và địa điểm nhận thiết bị bảo hành. * Địa điểm nhận, trả thiết bị bảo hành. Thiết bị bảo hành được nhận và trả tại Phòng Cơ yếu – Công nghệ thông tin, Văn phòng Tỉnh uỷ, Địa chỉ 107 đường Phan Ngọc Hiển, Phường 5, Thành phố Cà Mau. * Qui trình bảo hành. - Thời gian từ khi nhận được yêu cầu bảo hành đến khi nhà thầu có mặt xử lý: không quá 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của đơn vị sử dụng. - Thời gian nhận thiết bị bảo hành và cung cấp thiết bị thay thế tạm thời: không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của đơn vị sử dụng. - Thời gian bảo hành thiết bị không quá 07 ngày kể từ khi tiếp nhận thiết bị. Nếu thời gian bảo hành vượt quá 15 ngày thì chủ đầu tư sẽ sử dụng tiền bảo lãnh bảo hành để mua thiết bị mới thay thế và mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chịu. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu này. * Bảo lãnh bảo hành. - Tiền bảo lãnh bảo hành: 03% giá trị hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Cà Mau, 107 Phan Ngọc Hiển, phường 5, TP Cà Mau. Điện thoại: 0290.3837954, Fax: 0290.3836892. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số: 02, Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: 0290.3831352, Fax: 0290.3833343. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 91-93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3.831.332, Fax: 0290 3.830773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 91-93, Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3.831.332, Fax: 0290 3.830773. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 146 | bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tích điện 650VA | 146 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 3 | Máy in A4 | 35 | bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 4 | Máy scan A4 | 55 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 5 | Máy in màu loại 1 | 1 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 6 | Máy in màu loại 2 | 1 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 7 | Ram máy trạm 8GB | 5 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 8 | Chuột không dây | 40 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 9 | Máy chiếu | 5 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 10 | Máy tính xách tay | 40 | Bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 11 | Thiết bị chuyển mạch 24 ports | 5 | cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 12 | Router cấp huyện | 3 | cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 13 | Module quang SFP | 10 | cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 14 | Ram máy chủ 16GB | 2 | thanh | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 15 | Bộ chi HDMI 1 ra 8 ports loại 1 | 2 | bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 16 | Bộ chi HDMI 1 ra 8 ports loại 2 | 2 | bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 17 | Tích điện online 2KVA | 1 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 18 | Bộ trộn hình ảnh | 2 | bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 19 | Mixer Dynacord | 1 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 20 | Mixer Yamaha | 1 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 21 | Cáp mạng RJ 45 | 20 | thùng | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 22 | Thiết bị wfi tập trung | 15 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 23 | Thiết bị quản lý wifi tập trung | 1 | Cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 24 | Thiết bị cân bằng tải Internet | 2 | cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 25 | Thiết bị lưu trữ di dộng | 5 | cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 26 | Ổ cứng máy trạm | 5 | cái | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 27 | Bản quyền kích hoạt phần mềm quản lý đa điểm MCU 25 điểm cầu | 1 | Licence | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 28 | Thiết bị điều khiển cuộc họp trực tuyến | 2 | bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 29 | Bộ thiết bị đầu cuối Group 500 | 1 | bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 30 | Máy trạm capture hình ảnh | 1 | bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 31 | Cáp HDMI 1m8 | 9 | Sợi | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 32 | Cáp HDMI 3m | 9 | sợi | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 33 | Cáp HDMI 4m6 | 10 | sợi | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 34 | Cáp HDMI 10m | 10 | sợi | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 35 | Cáp HDMI 15m | 4 | sợi | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 36 | Cáp HDMI 25m | 3 | sợi | Xem chương V E-HSMT yêu cầu kỷ thuật | ||
| 37 | Kệ tivi di dộng | 2 | bộ | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỷ thuật | ||
| 38 | Giá treo tivi 65 inch | 4 | bộ | Xem chương V E-HSMT | ||
| 39 | Phần mềm phòng họp không giấy | 1 | Licence | Xem chương V E-HSMT phần yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 04(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong 04 năm gần nhất nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị >= 5,6 tỷ, tương đương 70% giá trị của gói thầu này. (Kèm theo các tài liệu để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu hợp đồng; Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Cà Mau có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác với yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có đại lý hoặc Trung tâm bảo hành tại tỉnh Cà Mau; trường hợp không có thì nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có pháp nhân tại tỉnh Cà Mau, đơn vị bảo hành phải có ít nhất 03 nhân sự có bằng cấp từ đại học trở lên về lĩnh vực công nghệ thông tin, tin học, điện tử viễn thông, có số năm tốt nghiệp đại học từ 01 năm trở lên và đồng thời có ít nhất 01 hợp đồng bảo hành, bảo trì thiết bị về công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông hoặc thiết bị hội nghị truyền hình có quy mô tương tự (tổng giá trị hàng hóa thiết bị tương đương) mà đơn vị bảo hành đã thực hiện để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu này (hợp đồng tương tự, thỏa thuận về bảo hành, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, khả năng huy động nhân sự toàn thời gian thực hiện gói thầu). Thời gian bảo hành:- Thời gian từ khi nhận được yêu cầu bảo hành đến khi nhà thầu có mặt xử lý: không quá 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của đơn vị sử dụng. - Thời gian nhận thiết bị bảo hành và cung cấp thiết bị thay thế tạm thời: không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của đơn vị sử dụng. - Thời gian bảo hành thiết bị không quá 07 ngày kể từ khi tiếp nhận thiết bị. Nếu thời gian bảo hành vượt quá 15 ngày thì chủ đầu tư sẽ sử dụng tiền bảo lãnh bảo hành để mua thiết bị mới thay thế và mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chịu.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách Quản lý chung | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Quản lý trực tiếp | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự triển khai thi công - Số | 3 | Có Bằng trung cấp trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện điện tử | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi