Gói thầu: Cung cấp Hệ thống thu rác và Hệ thống làm sạch bình ngưng (bao gồm dịch vụ nhân công lắp đặt)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHIỆT ĐIỆN QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp Hệ thống thu rác và Hệ thống làm sạch bình ngưng (bao gồm dịch vụ nhân công lắp đặt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326738 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 10:05:00 đến ngày 2022-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,597,804,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.439670653E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy, công trình công nghiệp. Thời gian thực hiện hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu được hiểu là trong vòng 36 tháng đến thời điểm đóng thầu. * Đối với hợp đồng tương tự:- Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa tương tự phạm vi hàng hóa gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự. - Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa tương tự phạm vi hàng hóa gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho các Nhà máy Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.718.464.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa hoặc nhiệt;-Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy hoặc các cơ sở công nghiệp kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hãng DCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật. Cung cấp kèm theo bản gốc lý lịch của chuyên gia có xác nhận của hãng.- Có chứng nhận đào tạo hoặc xác nhận đào tạo chuyên môn của hãng phần mềm chủ đầu tư đang sử dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc lắp đặt hoặc thiết kế logic toàn diện hệ thống phần mềm DCS điều khiển tổ máy có công suất ≥ 300 MW (có tài liệu chứng minh nhân sự (cán bộ kỹ thuật) đã từng giám sát sửa chữa thiết kế logic, Graphic của hãng phần mềm chủ đầu tư đang sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Hãng sản xuất Hệ thống phin lọc rác và Hệ Thống làm sạch bình ngưng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật..- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt mới hệ thống phin lọc rác, hệ thống làm sạch bình ngưng.- Có chứng nhận đào tạo hoặc xác nhận đào tạo chuyên môn của hãng sản xuất hàng hóa mà nhà thầu chào. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Hệ thống thu rác và Hệ thống làm sạch bình ngưng (bao gồm dịch vụ nhân công lắp đặt) Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá hàng hóa là toàn bộ chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua là Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tại Tổ 33 khu 5 phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Ngoài ra, Nhà thầu phải cung cấp Bảng chào giá chi tiết phù hợp với Bảng tổng hợp giá dự thầu sau khi mở hồ sơ đề xuất về tài chính theo yêu cầu cụ thể của bên mời thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh - Địa chỉ Tổ 33 Khu 5 P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thu bi | 2 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ truyền động và hộp số | 4 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ chuyển đổi tín hiệu áp suất (DP) | 2 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bơm bi | 2 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Động cơ bơm bi | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ chứa bi | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Đồng hồ hiển thị áp lực | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Van tay | 10 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Van tay | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Van tay | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Van tay | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Van điều khiển điện | 4 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ điều khiển | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Phin lọc rác | 2 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ đo chênh áp | 2 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Van điện | 2 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Van tay | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Van tay | 6 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Tủ điều khiển | 1 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | IO base Assembly | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bu lông | 180 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Bu lông | 180 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bulong | 50 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp tín hiệu | 350 | m | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp tín hiệu | 700 | m | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cáp tín hiệu | 700 | m | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Cáp nguồn | 50 | m | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Cáp tín hiệu | 360 | m | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cáp tín hiệu | 700 | m | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Conduit ( ống thép bảo vệ dây dẫn ) | 100 | m | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Conduit ( ống thép bảo vệ dây dẫn ) | 20 | m | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Đầu cos | 200 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Đầu cos | 100 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Đầu cos | 100 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Đầu cos | 100 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đầu cos | 100 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Đầu cos | 100 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đầu cos | 100 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Gioăng | 8 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Gioăng | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Gioăng | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Mặt bích | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Mặt bích | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Nút ống bình ngưng | 200 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Vòng bi | 4 | Vòng | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Vòng bi | 4 | Vòng | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Vòng bi | 4 | Vòng | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Chất đóng rắn | 5 | Lít | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Keo Epoxy | 22 | kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Que hàn | 10 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Que hàn | 30 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Que hàn | 40 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Que hàn | 30 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Que hàn | 5 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Que hàn | 3 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Silicon đỏ | 10 | Tuýp | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Chổi đánh rỉ ( đánh bằng máy) | 4 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Chổi quét sơn (loại nhỏ) | 20 | Cái | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Đá cắt | 7 | Viên | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Đá mài | 10 | Viên | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Giấy nhám mịn | 3 | Tờ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Giẻ lau | 37,5 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Gỗ ván ép | 2,16 | m2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Nilon cuộn | 0,3 | Cuộn | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Vải phin trắng | 5 | m | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Vải ráp mịn | 0,9 | M2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Ống thép | 12 | m | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Ống thép | 4 | m | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Kẽm tấm | 10 | Tấm | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Thép tấm | 10 | m2 | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Dầu nhờn | 2 | Lít | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Dung môi pha sơn | 47 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Giáo thép ống | 5,7 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Khí Argon | 1 | Chai | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Khí Axetylen | 6 | Bình | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Mỡ nhờn | 5 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Oxygen (O2) | 10 | Chai | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Sơn chống gỉ | 4,9 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Sơn | 1,4 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Sơn | 84 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Cồn | 0,6 | Lít | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Dầu Diesel (Dầu DO) | 4 | Lít | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Dầu RP7 | 15 | Hộp | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Dây thép | 1,564 | Kg | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Thuốc kiểm tra thẩm thấu | 5 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Xăng | 3 | Lít | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Bép cắt Plasma | 20 | Bộ | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Gioăng cao su | 2 | Cuộn | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Bi làm sạch đường ống | 3.000 | Viên | Tham chiếu Chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.439670653E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho các nhà máy, công trình công nghiệp. Thời gian thực hiện hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây đến thời điểm đóng thầu được hiểu là trong vòng 36 tháng đến thời điểm đóng thầu. * Đối với hợp đồng tương tự:- Trường hợp Nhà thầu là nhà sản xuất hàng hóa hoặc Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hàng hóa tương tự phạm vi hàng hóa gói thầu: các hợp đồng cung cấp cho các đơn vị thương mại được xem xét là hợp đồng tương tự. - Trường hợp nhà thầu không phải là Đại lý/nhà phân phối của nhà sản xuất hoặc là nhà sản xuất hàng hóa tương tự phạm vi hàng hóa gói thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trực tiếp cho các Nhà máy Công nghiệp. Các hợp đồng giữa các đơn vị thương mại, mua bán trung gian ký với nhau sẽ không được xem xét là Hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 20.718.464.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc điện hoặc tự động hóa hoặc nhiệt;-Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 1 công trình sửa chữa, đại tu trong các nhà máy hoặc các cơ sở công nghiệp kèm theo bảng kê khai năng lực kinh nghiệm xác nhận của nhà thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Chuyên gia hãng DCS | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật. Cung cấp kèm theo bản gốc lý lịch của chuyên gia có xác nhận của hãng.- Có chứng nhận đào tạo hoặc xác nhận đào tạo chuyên môn của hãng phần mềm chủ đầu tư đang sử dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc lắp đặt hoặc thiết kế logic toàn diện hệ thống phần mềm DCS điều khiển tổ máy có công suất ≥ 300 MW (có tài liệu chứng minh nhân sự (cán bộ kỹ thuật) đã từng giám sát sửa chữa thiết kế logic, Graphic của hãng phần mềm chủ đầu tư đang sử dụng). | 5 | 1 |
| 3 | Chuyên gia Hãng sản xuất Hệ thống phin lọc rác và Hệ Thống làm sạch bình ngưng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành kỹ thuật..- Có kinh nghiệm là chuyên gia giám sát sửa chữa thi công tối thiểu 01 công trình lắp đặt mới hệ thống phin lọc rác, hệ thống làm sạch bình ngưng.- Có chứng nhận đào tạo hoặc xác nhận đào tạo chuyên môn của hãng sản xuất hàng hóa mà nhà thầu chào. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi