Gói thầu: Mua sắm vật tư chính, vật tư chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220540573-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chính, vật tư chính
Số hiệu KHLCNT 20220528653
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 10:02:00 đến ngày 2022-05-31 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,712,687,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách cung cấp gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Hải quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư chính, vật tư chính
Mua sắm vật tư thực hiện khôi phục, sửa chữa thiết bị trên tàu
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3814355, Fax: 0225.3814356
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập dự toán: Các tổ thực hiện nhiệm vụ thuộc phòng Thủy âm sô na Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc các nhiệm vụ, đề tài của Phòng TASN /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc các nhiệm vụ, đề tài của Phòng TASN /Viện Kỹ thuật Hải quân /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc các nhiệm vụ, đề tài của Phòng TASN /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc các nhiệm vụ, đề tài của Phòng TASN /Viện Kỹ thuật Hải quân. Địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hải quân , địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, Phường Anh Dũng, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3814355, Fax: 0225.3814356


E-CDNT 10.1(g)
1.Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2022 đến hết ngày 31/3/2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 2.Catalogue hoặc hình ảnh minh họa của một số chủng loại hàng hóa nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu nộp cùng E-HSDT 3. Các cam kết theo yêu cầu tại Chương III E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%) phải đáp ứng các yêu cầu về khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây và có xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. Catalogue hoặc hình ảnh minh họa của một số chủng loại hàng hóa nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu nộp cùng E-HSDT để minh chứng về tính hợp lệ của hàng hóa b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2- Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT - Catalogue hoặc hình ảnh minh họa của một số chủng loại hàng hóa nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu nộp cùng E-HSDT
E-CDNT 12.2
Giá chào phải bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí, phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3814355, Fax: 0225.3814356
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thực hiện lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc các đề tài, nhiệm vụ của Phòng TASN, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0989189701 (Mr Số)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính, Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0912594754 (Mr Thuân)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tiền khuếch đại tín hiệu1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
2Bàn phím + chuột chuyên dụng IP651BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
3Bảng mạch chuyển đổi nguồn công nghiệp1ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
4Bộ chuyển đổi ADC 24 bit2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
5Bộ điều khiển bám góc tuyệt đối với phép đo chính xác 23 bit/360 độ cho phép điều khiển theo chuẩn EtherCard1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
6Bộ đo tốc độ1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
7Bộ khuếch đại thị tần1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
8Bộ khuếch đại tín hiệu1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
9Bộ khuếch đại tín hiệu1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
10Bộ khung giảm xóc thân máy5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
11Bộ lọc tín hiệu tương tự2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
12Bo mạch xử lý trung tâm (vi xử lý, RAM, FLASH memory...)1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
13Bộ nguồn đa cấp có điều chỉnh2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
14Bộ nhớ ngoài ghi dữ liệu tiếng ồn của mục tiêu CFast Extreme Pro 3500X 128GB1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
15Bộ tiền khuếch đại tín hiệu1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
16Bộ tự động điều chỉnh hệ số khuếch đại2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
17Cảm biến áp suất mức phát3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
18Cảm biến rung Aqara2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
19Cảm biến thấm nước4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
20Cảm biến vị trí LZE-132CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
21Cao su PC-1HT tấm 200*200*1mm150TấmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
22Cao su PC-4HT tấm 200*200*1mm150TấmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
23Cáp đặc chủng СМПЭВГ-100 2x0.5 1000B200MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
24Cáp điện chịu lực kết nối thiết bị40mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
25Cáp mạng CAT650mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
26Cáp tín hiệu audio100mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
27Cáp tín hiệu điều khiển100mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
28Card chuyển đổi giao diện RS232 - RS422 chuẩn công nghiệp5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
29Card chuyển đổi RS422 sang RS232 chuẩn công nghiệp5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
30Card Digital I/O tốc độ cao 16-input, 16-output chuẩn logic TTL4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
31Card kết nối và xử lý tín hiệu la bàn điện2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
32Cầu chì 30, 40, 50 Ampe4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
33Cầu nối kim loại các đầu thu phát2KhốiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
34Cổng giao tiếp RS 232/4855CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
35Công tắc ngắt điện3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
36Cuộn cảm ghép cộng hưởng cao tần các loại90cáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
37Cuộn cảm ghép tín hiệu tầng:15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
38Dây cáp chịu lực dưới nước100mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
39Đĩa gốm áp điện ЦТБС-3240CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
40Điện trở ОМЛТ40CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
41Đồng hồ đo độ dài dây cáp thả ra1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
42Giắc nối kín nước3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
43Gioăng cao su mặt cắt tròn Ф2, đường kính trong Ф1540CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
44Keo bạc hai thành phần10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
45Keo epoxy đặc chủng10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
46Keo Leikonat15LọĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
47Khối nguồn đa cấp điện áp1KhốiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
48Khung giá đỡ cố định1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
49Khuôn đúc chấn tử1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
50Khuôn lưu hóa đầu cáp1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
51Khuôn lưu hóa khung biến năng1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
52Màn hình tinh thể lỏng 15' Màn hình IP651CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
53Máy tính công nghiệp1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
54Modul biến đổi FFT2ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
55Modul cộng hưởng tín hiệu phát tần cao2ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
56Modul cộng hưởng tín hiệu phát tần thấp1ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
57Modul công suất máy phát sóng âm1ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
58Modul ghép kênh tần cao2ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
59Modul ghép kênh tần thấp4ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
60Modul ghi dữ liệu tiếng ồn4ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
61Modul giao tiếp giao diện JTAG của máy tính MKO-JTAG2ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
62Modul kết nối truyền nhận dữ liệu đến khối điều khiển, hiển thị1ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
63Modul khuếch đại âm thanh2ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
64Modul khuếch đại tín hiệu cao tần2ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
65Modul lọc dải tín hiệu âm tần13ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
66Modul lọc số5ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
67Modul phân kênh tín hiệu âm tần 15-40KHz1ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
68Modul phân tích và hiển thị phổ tiếng ồn đã được ghi lại2ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
69Modul phát tín hiệu dải thấp4ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
70Modul rơ le 3 pha2ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
71Modul thu tín hiệu đa kênh âm tần1ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
72Modul tính toán, hiển thị hướng trong mặt phẳng Đề các1ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
73Modul tính toán, hiển thị phổ tín hiệu2ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
74Modul truyền nhận dữ liệu đến khối điều khiển, hiển thị1ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
75Modul xử lý tín hiệu góc mã2ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
76Modul xử lý tín hiệu kết nối với khối xử lý trung tâm4ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
77Modul xử lý tín hiệu ngoại vi (cần điều khiển, chuyển mạch...)1ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
78Modul xử lý tương quan1ModulĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
79PU hai thành phần35HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
80Rơ le25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
81Tời điện đa năng1Hệ thốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
82Tụ lọc nhiễu, tụ cao tần, Tụ điện KCOT55CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
83Vỏ hộp điều khiển1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
84Vỏ tủ máy 21HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
85Đầu mỏ hàn3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
86Keo dán A&B10TuýpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
87Mỡ bảo quản13kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
88Bộ dung cụ tháo lắp cơ khí2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
89Bộ dụng cụ tháo lắp cơ khí YT-389012BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
90Bộ khung giá kiểm tra chấn tử2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
91Bộ lưỡi cắt thép4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
92Đầu bấm dây cáp bằng đồng12TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
93Dầu bóng10kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
94Đầu mỏ hàn8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
95Dầu tẩm phủ mạch in15kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
96Dây buộc các loại (phục vụ thử nghiệm)30mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
97Dây điện đơn Nhật5CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
98Dây dù (phục vụ thử nghiệm)100mĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
99Dây hút thiếc62CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
100Dây thép (phục vụ thử nghiệm)7kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
101Dây thít20TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
102Đĩa mài10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
103Keo dán A&B9TuýpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
104Keo Típ top dán cao su xuyên âm và kín nước9kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
105Kìm cắt dây điện Nhật2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
106Kìm tuốt dây điện Nhật1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
107Máy cắt đánh gỉ1MáyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
108Máy khoan1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
109Máy mài1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
110Máy nén khí1MáyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
111Mỡ bảo quản10kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
112Mỡ hàn2HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
113Mỏ hàn xung3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
114Mũi khoan9CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
115Ổ cắm kéo dài15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
116Ốc vít25TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
117RP-755LọĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
118Thiếc hàn dây13CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
119Thiếc hàn loại bột nhão8kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
120Thiếc hàn SENJU METAL5CuộnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
121Trạm hàn 75w5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
122Trạm hàn Pro'skit SS-207B1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục 2.2 Chương V E-Hồ sơ mời thầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.- Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách cung cấp gói thầu 2 Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->