Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật ngành Chống sét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220554079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 921 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư kỹ thuật ngành Chống sét |
| Số hiệu KHLCNT | 20220553011 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-21 21:13:00 đến ngày 2022-06-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 451,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 921 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư kỹ thuật ngành Chống sét Mua sắm vật tư kỹ thuật ngành Chống sét 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao phô tô công chứng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự cùng một trong các tài liệu chứng minh giá trị thực hiện: biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng hoặc biên bản nghiệm thu với các gói thầu đã hoàn thành; - Về nhân sự: Phải có bản công chứng bằng cấp tương ứng, có HĐLĐ với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. - Về yêu cầu bảo mật thông tin: Nhà thầu phải có cam kết bảo mật thông tin với đặc thù gói thầu trong quân đội. - Về năng lực tài chính: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (không nợ thuế đến 28/02/2022). + Báo cáo thuế 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Theo giá thị trường trong nước. Giá của hàng hóa đã được vận chuyển và bàn giao tại các địa điểm nêu trong bảng tiến độ cung cấp, bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định cái tại e-CDNT 10.1(g) - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung đoàn Không quân 921, phường Nam Cường, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Ba, Trung đoàn trưởng, Trung đoàn 921/Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Phường Nam Cường TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trợ lý Vật tư thuộc Ban Kỹ thuật, Trung đoàn 921/Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ, Phường Nam Cường TP Yên Bái, Tỉnh Yên Bái. ĐTDĐ 0389602415 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn tổng hợp Đại Bàng màu ghi | 58 | Kg | Thành phần cấu tạo: Nhựa Alkyd, dung môi, chất bền màu không chứa chì; thời gian khô bề mặt: 2 | ||
| 2 | Cột ly tâm PRC500 - dài 18m | PRC500 | 1 | Cột | Chiều dầy cột bê tông 100mm; thép 7 cây D18; chiều dài cột 18m; Max bê tông(Mpa: 60) ;Tải trọng thi công 225-340 tấn; Tải trọng làm việc 170 tấn. | |
| 3 | Mỡ bảo quản SA-2CM | SA-2CM | 27 | Kg | Là loại mỡ có khả năng chống gỉ; chống ăn mòn và chịu ẩm ướt tốt | |
| 4 | Sơn tổng hợp chống rỉ | 20 | Kg | Thành phần cấu tạo: Nhựa Alkyd,dung môi, chất bền màu không chứa chì; thời gian khô bề mặt: 2-4 tiếng, khô hoàn toàn 4-6 tiếng | ||
| 5 | Sơn tổng hợp Đại Bàng màu đỏ | 35 | Kg | Thành phần cấu tạo: Nhựa Alkyd, dung môi, chất bền màu không chứa chì; thời gian khô bề mặt: 2 | ||
| 6 | Thép tròn Ф12 Thái nguyên | Ф12 | 450 | Kg | Được làm theo TCVN1651-2008 đường kính Ф12, tiết diện ngang 113; đơn trọng 0,888; Không rỉ sét còn mới 100%. Thép ở dạng thanh có chiều dài 11,7m. | |
| 7 | Thép tròn Ф6 Thái nguyên | Ф6 | 320 | Kg | Được làm theo TCVN1651-2008 đường kính Ф6, tiết diện ngang 28,3; đơn trọng 0,222; Không rỉ sét còn mới 100%. Thép ở dạng cuộn có chiều dài. | |
| 8 | Que hàn Hải dương | 25 | Kg | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 9 | Lưỡi cắt sắt KBM-020 (300x2.4x7.0 ) | 4 | Cái | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 10 | Hóa chất làm giảm điện trở | 68 | Bao | Đảm bảo chất lượng, bền không tốn chi phí bảo trì, không phải tiếp muối hay các hóa chất có thể bị ăn mòn và duy trì được điện trở của nó theo thời gian. Đất không bị phân hủy hay gây ô nhiễm. Thích hợp lắp đặt tại vùng tỉnh Yên Bái (Đất đồi núi thường xuyên khô) | ||
| 11 | Cáp đồng trần M95 | M95 | 340 | m | - Dây đồng trần 95mm2, loại C95 hãng SX:VN- Sử dụng làm dây tiếp đất cho hệ thống chống sét, vật liệu sợi đồng mềm.- Kích thước thanh dẫn: Tiết diện 95mm2 gồm nhiều sợi dây đồng xoắn đồng tâm, - Kết nối: Sử dụng ốc siết cáp, hàn hóa nhiệt | |
| 12 | Kim thu sét PDC E-15 bán kính bảo vệ 63m | PDC E-15 | 10 | Cái | - Sử dụng lắp đặt hệ chống sét trực tiếp- Kích thươc: Dài 412mm xđường kính 8mm x đầu nhọn f16.- Đảm bảo tiêu chuẩn về phạm vi an toàn, lắp đặt đơn giản, gọn nhẹ, có tem bảo hành, tem chống giả, bộ chứng nhận chất lượng, bộ hướng dẫn sử dụng | |
| 13 | Kiìm cắt | 2 | Cái | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 14 | Búa 5kg | 2 | Cái | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 15 | Đá cắt | 4 | Hộp | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 16 | Thép trắng D10 | 30 | Mét | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 17 | Thuốc hàn hóa nhiệt GOLDWELD | GOLDWELD | 20 | Hộp | Chất lượng mối hàn tốt, đẹp, trọng lượng 200g, dễ sử dụng với nhiều loại khuôn khác nhau, xuất sứ Việt Nam | |
| 18 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa C300xR250xS150mm, t=1.2mm | 12 | Cái | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | ||
| 19 | Cọc tiếp địa đồng f14 dài 2,4m | 80 | Chiếc | - Đảm bảo chất lượng- cọc tiếp địa đồng đỏ nguyên chất, có D14-16 dài 2,4 m. | ||
| 20 | Bảng ghi tham số cột chống sét | 45 | Chiếc | - Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 21 | Ồngng thép tròn f114,x3,50 | 10 | Cây | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 22 | Ống thép tròn hòa phát D60 x3,5 | 12 | Cây | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 23 | Kim thu sét LIVA CX040 | LIVA CX040 | 18 | Chiếc | - Kim thu sét LIVA CX040 loại LAP-CX040T- Màu sắc: Bạc, sản phẩm chính hãng, có tem chống hàng giả. kích thước Dài 700mm xRộng 130mm x Cao 130mm Kết nối ren f60, vật liệu thép inox không rỉ. | |
| 24 | Thép tròn Ф14 Thái nguyên | 350 | Kg | Được làm theo TCVN1651-2008 đường kính Ф14, tiết diện ngang 154; đơn trọng 1,21; Không rỉ sét còn mới 100%. Thép ở dạng thanh có chiều dài 11,7m. | ||
| 25 | Chổi lông to | 30 | Cái | - Bằng nhựa, Kích thước 7,5x20cm | ||
| 26 | Băng dính xanh to | 10 | Cuộn | - Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 27 | Băng dính trắng to | 10 | Cuộn | - Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 28 | dây điện Trần phú 2x2,5 | 400 | Mét | - Dây đôi Trần phú VCm 2x2,5- Ruột dẫn:Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Kích thước 2x2,5, số ruột 2. mặt cắt danh định của dây đến 10mm2. xuất xứ Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp vật tư kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Thời gian tiếp nhận sửa chữa, khắc phục các hỏng hóc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 72h. Bảo hành tối thiểu 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi