Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý II+III năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220553912-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý II+III năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220553114
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-21 16:56:00 đến ngày 2022-05-31 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,289,030,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2433545774E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.486E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây, cáp điện, hòm bảo vệ công tơ, sứ cách điện và phụ kiện trung hạ áp các loại tương tự gói thầu (đối với thành viên trong liên danh hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tính tương tự phần nhà thầu đảm nhiệm trong thỏa thuận liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Mua sắm VTTB phục vụ SXKD quý II+III năm 2022
Mua sắm VTTB phục vụ sản xuất kinh doanh quý II+III năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, Tổ dân phố 3, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, Tổ dân phố 3, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên;


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, Tổ dân phố 3, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên;


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có). + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của đại lý chính thức của NSX, hoặc các tài liệu khác tương đương nếu nhà thầu không phải là NSX. - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh). - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh). - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất. - Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến Công ty Điện lực Điện Biên, số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí thí nghiệm (bước 2 - Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, bước 3 - thí nghiệm kiểm tra sau vận chuyển, thí nghiệm tại kho bên Mua) ) và các chi phí liên quan đến chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành, chi phí thí nghiệm mẫu điển hình (bao gồm cả vệt liệu mẫu phục vụ thí nghiệm) theo quy định của Tổng công ty Điện lực miền Bắc đối với các loại hàng hóa có yêu cầu thí nghiệm (chi tiết trong bảng phạm vi cung cấp) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Máy biến áp, Máy cắt, Dao cách ly, Biến dòng điện, Biến điện áp, Sứ cách điện, Chống sét van, Tủ điều khiển bảo vệ, Dây và cáp điện, Công tơ, Cột các loại)
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất. 2. Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 3. Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. 4. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, Tổ dân phố 3, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Dũng - Giám đốc Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215 3824383 - Fax: 0215 3824384.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu nhớt 46 (dầu thủy lực)1.254lítTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
2Dầu nhớt 68 (dầu thủy lực)627lítTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
3Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha)45phaTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
4Cầu chì tự rơi 24kV (bộ 1 pha)42phaTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
5Tay chì 35 (cụm tay cầu chì tự rơi 35kV)15cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
6Sứ chuỗi silicol 35kV + phụ kiện25cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
7Ghíp A70 3 bulông150cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
8Ghíp A95 3 bulông150cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
9Ghíp A120 3 bulông50cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
10Kẹp siết cáp 50-120mm2300cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
11áp tô mát 1 pha 80A400cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
12áp tô mát 1 pha 60A (63A)1.684cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
13áp tô mát 1 pha 40A1.400cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
14áp tô mát 1 pha 32A2.583cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
15Dây chảy cầu chì tự rơi 10A20sợiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
16Dây chảy cầu chì tự rơi 15A20sợiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
17Đai thép không rỉ386kgTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
18Khóa đai thép2.084cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
19Cáp điện M 3x16 + 1x10mm22.910métTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
20Cáp điện M 3x25 + 1x16mm2200métTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
21Áp tô mát 3 pha 63A620cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
22Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha370cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
23Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha (gián tiếp)50cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
24Băng dính cách điện2.000cuộnTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
25Hộp bảo vệ 1 công tơ 1 pha1.400cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
26Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha1.350cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
27Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha1.624cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
28Hộp bảo vệ 6 công tơ 1 pha186cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
29Dây điện bọc CU/ PVC 1x4mm2 (cứng)18.650métTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
30Dây mềm1x4mm2600métTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
31Cáp Muyle 2x4 mm27.800métTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMTyêu cầu dịch vụ thí nghiệm mẫu
32Cáp Muyle 2x7 mm27.901métTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMTyêu cầu dịch vụ thí nghiệm mẫu
33Cáp Muyle 2x11 mm27.963métTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMTyêu cầu dịch vụ thí nghiệm mẫu
34Cáp Muyle 2x16 mm21.160métTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMTyêu cầu dịch vụ thí nghiệm mẫu
35Ghíp nối cáp vặn xoắn 1 bu lông (70-95)3.700cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
36Ghíp nối cáp vặn xoắn 2 bu lông (95-95)7.318cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
37Pin thay công tơ LS 14250-3.6V400quảTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
38Dây thép bọc nhựa ĐK1,5mm2.143kgTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
39Áp tô mát 3 pha 300A2cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
40Áp tô mát 3 pha 200A2cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
41Dây khách hàng 2x4mm500métTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
42Má ốp phi 16688cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
43Kẹp bổ trợ khách hàng (2x6-25)mm2.060cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
44Tiếp địa RC- 1 (thép mạ kẽm 20kg)50bộTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
45Tiếp địa RC- 6 (thép mạ kẽm 102kg)1BộTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
46Ống xoắn bọc cách điện trung thế 35kV200mTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
47Dây buộc định hình Silicon Sứ đơn167CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
48Dây buộc định hình Silicon Sứ đôi27CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
49Hộp chia dây đủ phụ kiện, ATM, 12 lộ ra58cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
50DCL 35kV - 630A chém ngang, Đủ phụ kiện. (Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây)8bộTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
51Xà đỡ dao cách ly (thép mạ kẽm 74,32kg)2bộTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
52Xà phụ dao cách ly (thép mạ kẽm 6,58kg)4bộTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
53Xà trung gian (thép mạ kẽm 11,4kg)1bộTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
54Xà néo thẳng (thép mạ kẽm 85kg)1bộTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
55Dây sâu chì niêm phong90.000sợiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
56Viên chì niêm phong90.000sợiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
57Đầu cốt thẻ bài 50 ((Đồng, nhôm)6cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
58Đầu cốt thẻ bài 120 ((Đồng, nhôm)6cáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
59Dây néo mềm thép mạ phi 1690mTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
60Khóa dây néo (4 gudông) N-572CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
61Cầu dao phụ tải 35kV đủ phụ kiện1BộTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
62Dao cách ly căng trên dây 35kV (bộ 1 pha)9BộTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
63Sứ chuỗi U70 BL45BátTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
64Sứ chuỗi U120 B60BátTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
65Sứ đứng 35kV + ty70QuảTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
66Bình Ắc quy 12V-120A20CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
67Dây đồng CU/PVC 1x95mm2130mTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
68Đầu cốt thẻ bài 95 (Đồng, nhôm)6CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
69Đầu cốt đồng 95 (Đồng)110CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
70Ghíp bọc trung thế 35kV30CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
71Kẹp đỡ (kẹp treo cáp văn xoắno) 50-120mm260CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
72Cáp vặn xoắn 4x95 mm21.000mTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMTyêu cầu dịch vụ thí nghiệm mẫu
73Cáp vặn xoắn 4x70mm21.000mTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMTyêu cầu dịch vụ thí nghiệm mẫu
74Cáp vặn xoắn 4x50mm21.000mTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMTyêu cầu dịch vụ thí nghiệm mẫu
75Dây Curoa B789CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
76Chổi than bột chì (KT 60x30x25)mm24CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
77Chổi than bột chì (KT 20x30x60)mm12CáiTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
78Máy biến dòng điện TI 35kV (Kiểu: CT35-1C50D2; Tỉ số 20-40/5A)3QuảTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
79Máy biến dòng điện TI 35kV (Kiểu: CT35-2C50D2; Tỉ số 50-100/5A)3QuảTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
80Thép mạ kẽm nhúng nóng (L63x63x6 Cây 6m)10CâyTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT
81Chống sét van 35kV15QuảTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMTyêu cầu dịch vụ thí nghiệm mẫu
82Chống sét van 24kV12QuảTheo yêu cầu về thông số kỹ thuật tại Chương V của E-HSMTyêu cầu dịch vụ thí nghiệm mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2433545774E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.486E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dây, cáp điện, hòm bảo vệ công tơ, sứ cách điện và phụ kiện trung hạ áp các loại tương tự gói thầu (đối với thành viên trong liên danh hợp đồng tương tự của nhà thầu phải đáp ứng tính tương tự phần nhà thầu đảm nhiệm trong thỏa thuận liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->