Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508387 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 10:35:00 đến ngày 2022-05-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 354.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, dụng cụ thí nghiệm năm 2022 Nghiên cứu một số giải pháp khoa học công nghệ sản xuất lúa hữu cơ tại một số tỉnh phía Bắc 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Báo cáo tài chính năm 2020, 2021 và kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây : + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | * Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: thông số kỹ thuật, nguồn gốc hàng hóa. * Có cam kết cho các nội dung sau: - Toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100% (trừ phần lẻ trong số lượng hàng hóa hoặc các hàng hóa có số lượng |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc các tài liệu theo quy định để kiểm tra, đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Nông nghiệp Việt Nam; Địa chỉ: Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội; ĐT 024 62617586; Fax 026 62617586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội, ĐT: 024 62617586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: +84 0936233889 Linh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, ĐT: 024 62617586 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình định mức 100ml có nút nhựa PE | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Bình định mức 250 ml có nút nhựa PE | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Bình định mức 50 ml có nút nhựa PE | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Bình tam giác 500 ml | 9 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Bình tam giác 250ml | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Bình tam giác 150ml | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Bình tia nhựa 500 ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Buret khóa nhựa 25 ml | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Cá từ 1 cm | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Cá từ 3cm | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Cốc chịu nhiệt 1 lít | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Cốc chịu nhiệt 500 ml | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Cốc chịu nhiệt 250 ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Cốc đong 50 ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Cốc đong 1000 ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Cốc đong 500 ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Cuvet thủy tinh | 2 | Hộp 2 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Đầu côn 1000µl | 2 | Túi 500 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Eppendorf (1,5ml) | 1 | Túi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Găng tay y tế | 6 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Giấy lọc | 8 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Giấy Parafin | 3 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Giấy tissue | 5 | Hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Khẩu trang | 3 | hộp 100 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Ống công phá mẫu chưng cất đạm 300 ml | 9 | Ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Ống đong 100 ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Ống đong 50 ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Pipet thủy tinh 10 ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Pipet thủy tinh 5 ml | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Pipet thủy tinh 1 ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Pipet man | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Rây 0,2 mm | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Rây 2 mm | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Alpha -Endosunfan (100 mg) | 0,05 | 100mg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Amoni axetat | 2 | 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Amoni chlorua | 0,04 | lọ 500 g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Amoni hydroxit | 3 | 500 ml | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Asen chuẩn | 0,68 | Lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Axeton | 22 | 500 ml | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Axetonitril | 3 | lit | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Axit axetic | 0,5 | lit | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Axit axetic băng | 0,05 | lit | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Axit boric | 0,07 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Axit clohydric | 2 | lit | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Axit nitric | 4,5 | 500 ml | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Axit photphoric | 1 | 500 ml | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Axit sunfuric | 1,5 | lit | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Bacto Agar | 1,8 | 500g/hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Cadimi chuẩn | 0,04 | lọ 250 ml | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Canxi cacbonat | 0,5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 51 | Canxi chuẩn | 0,45 | 100 ml | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 52 | CoCl2.6H2o | 0,54 | lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 53 | Cồn | 6 | lit | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 54 | Crom chuẩn | 0,14 | lọ 50g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 55 | CuSO4 .5H2O | 0,04 | 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 56 | Diethyl ether | 3 | 500ml | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 57 | Diphenylamin | 0,05 | 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 58 | Đồng chuẩn | 1 | lọ 5g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 59 | EDTA | 0,18 | lọ 500 g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 60 | Ete dầu mỏ | 9 | lọ 500 ml | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 61 | Etyl axetat | 1,5 | 150 ml | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 62 | H2SO4 0,1 N chuẩn | 0,27 | hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 63 | Kali clorua | 0,36 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 64 | Kali dicromat | 0,08 | 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 65 | Kali dihydrophotphat | 0,02 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 66 | Kali hydrophtalat | 0,05 | lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 67 | Kali hydroxit | 0,09 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 68 | Kali nitrat | 0,05 | Lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 69 | Kali iodie | 1 | lọ 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 70 | Kali sunfat | 0,45 | 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 71 | Kẽm chuẩn | 0,03 | lọ 250 ml | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 72 | Magie chuẩn | 0,09 | 500 ml | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 73 | Methyl xanh | 0,01 | lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 74 | Methyl đỏ | 0,04 | lọ 250g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 75 | Natri clorua | 0,54 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 76 | Natri dihydro photphat | 0,09 | 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 77 | Natri hydro cacbonat | 0,45 | 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 78 | Natri hydroxit | 1 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 79 | Natri nitrua | 0,18 | lọ 25g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 80 | Natri sunfat | 6 | lọ 500g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 81 | n-hecxan | 16 | lit | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 82 | n-heptan | 4,5 | 250 ml | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 83 | Oxit nhôm | 3 | 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 84 | Parathion - ethyl | 2 | 2ml | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 85 | Parathion - methyl | 1 | 100mg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 86 | Pepton | 0,5 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 87 | Sắt sunfat | 0,07 | kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 88 | Silica gel | 2 | 100g | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 354.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giao, hướng dẫn sử dụng, bảo hành hàng hóa | 1 | Đại học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi