Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ nhà ăn, nhà bếp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220554004-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quân nhu, Cục Hậu cần, Quân khu 3
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ nhà ăn, nhà bếp
Số hiệu KHLCNT 20220525986
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 10:18:00 đến ngày 2022-06-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,121,718,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.340.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành chất lượng ≥ 12 tháng- Điều kiện bảo hành: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 5 ngày sau khi bên mời thầu thông báo về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải tiến hành khắc phục cá hư hỏng, khuyết tật; toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quân nhu, Cục Hậu cần, Quân khu 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm trang thiết bị, dụng cụ nhà ăn, nhà bếp
Dự toán mua sắm hàng hóa quân nhu lần 1 năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Quân khu 3, địa chỉ: Số 2 – Đường Lê Duẩn - Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Hải Phòng, số fax: 069.813.652, điện thoại: 069.813.652.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Tổ Thẩm định/Cục Hậu cần (Theo Quyết định số 437/QĐ-HC ngày 29 tháng 3 năm 2022 của Cục Hậu cần về việc Thành lập tổ Chuyên gia, tổ Thẩm định các gói thầu sử dụng ngân sách ngành Quân nhu năm 2022); địa chỉ: Số 2 – Đường Lê Duẩn - Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Hải Phòng, số fax: 069.813.652, điện thoại: 069.813.652. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Tổ Thẩm định/Cục Hậu cần (Theo Quyết định số 437/QĐ-HC ngày 29 tháng 3 năm 2022 của Cục Hậu cần về việc Thành lập tổ Chuyên gia, tổ Thẩm định các gói thầu sử dụng ngân sách ngành Quân nhu năm 2022); địa chỉ: Số 2 – Đường Lê Duẩn - Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Hải Phòng, số fax: 069.813.652, điện thoại: 069.813.652. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Quân khu 3, địa chỉ: Số 2 - Đường Lê Duẩn - Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Hải Phòng , số fax: 069.813.652, điện thoại: 069.813.652. - Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Quân khu 3, địa chỉ: Số 2 - Đường Lê Duẩn - Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Hải Phòng , số fax: 069.813.652, điện thoại: 069.813.652.


- Bên mời thầu: Phòng Quân nhu, Cục Hậu cần, Quân khu 3 , địa chỉ: Đường Lê Duẩn, Phường Bắc Sơn, Quận Kiến An, Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Quân khu 3, địa chỉ: Số 2 – Đường Lê Duẩn - Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Hải Phòng, số fax: 069.813.652, điện thoại: 069.813.652.


E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Các biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. + Hóa đơn VAT. - Đề xuất kỹ thuật, tiến độ và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật (bản gốc). - Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu).
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại thiết bị (hoặc bộ phận cấu thành thiết bị); nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. - Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc Giấy xác nhận thông số kĩ thuật do hãng hoặc nhà phân phối được ủy quyền bán hàng tại Việt Nam cấp. - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất năm 2022. - Nhà thầu có cam kết khi giao hàng Nhà thầu sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu sau: + Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa đối với hàng hóa sản xuất trong nước. + Chứng nhận xuất xứ (bản chụp C/O) và chứng nhận chất lượng chính Hãng (bản gốc C/Q của Hãng thiết bị cho đích danh gói thầu) đối với hàng hóa nhập khẩu. + Các tài liệu hướng dẫn vận hành, sửa dụng (hoặc chuyển giao công nghệ). + Giấy xác nhận sản phẩm được bảo hành chính hãng và hỗ trợ kỹ thuật do hãng hoặc nhà phân phối được ủy quyền bán hàng tại Việt Nam cấp. Tất cả các tài liệu trên là bản sao, công chứng, phải dịch ra tiếng việt bởi cơ quan dịch thuật có thẩm quyền nếu là tiếng nước ngoài. Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ, đối chiếu nếu có nhu cầu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, nhân công, máy móc thiết bị, các chi phí khác liên quan tới quá trình sản xuất, gia công và hoàn thiện sản phẩm đúng yêu cầu kỹ thuật; chi phí bốc xếp, vận chuyển đến địa điểm cung cấp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định, giám định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật; Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh rõ nguồn gốc đối với sản phẩm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Cục Hậu cần/Quân khu 3, địa chỉ: Số 2 – Đường Lê Duẩn - Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Hải Phòng, số fax: 069.813.652, điện thoại: 069.813.652.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần/Quân khu 3; ……..; Điện thoại: ………..; Fax: ………..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân nhu - Cục Hậu cần/Quân khu 3; địa chỉ: Số 2 – Đường Lê Duẩn - Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Hải Phòng , số fax: 069.813.652, điện thoại: 069.813.652.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm TTB-HHQN/Cục Hậu cần/Quân khu 3; địa chỉ: Số 2 – Đường Lê Duẩn - Phường Bắc Sơn - Quận Kiến An - Hải Phòng , số fax: 069.813.652, điện thoại: 069.813.652.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bát inox 18 (Bát inox đường kính 18)150CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
2Chảo nhôm dập đk 50 cm15CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
3Chảo nhôm đáy bằng 56 (CN-11)15CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
4Chậu nhôm dập ĐK 60355CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
5Đĩa inox ĐK 20 (Đĩa inox đường kính 20)200CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
6Gáo nhôm dập 4 lít (Gáo nhôm nhà bếp)150CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
7Giỏ đũa Inox K10606CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
8Muôi inox (Muôi cơm canh K15)2.850CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
9Muôi nhôm dập 1 lít (Muôi nhôm nhà bếp)80CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
10Muôi inox 0,5 lít51CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
11Nồi QD 54+Vung nồi QD 5445CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
12Gíá thùng đựng nước 50 lít GĐ-5030CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
13Gíá thùng đựng nước 30 lít GĐ-3055CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
14Thùng inox đựng nước 50 lít30CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
15Thùng inox đựng nước 30 lít55CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
16Vợt vớt rau K1480CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
17Xẻng đảo cơm inox cán gỗ110CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
18Xẻng inox rán200CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
19Giá để DCCD inox (K15)32CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
20Xe đẩy thực phẩm 1 sàn XĐ-04 (Xe sơ chế TP)22CáiTheo Tiêu chuẩn kỹ thuật kèm theo tại chương V của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.340.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành chất lượng ≥ 12 tháng- Điều kiện bảo hành: Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, thay thế theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian 5 ngày sau khi bên mời thầu thông báo về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải tiến hành khắc phục cá hư hỏng, khuyết tật; toàn bộ chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật do nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->