Gói thầu: Xây lắp CT Nâng cấp đập Nam Yên xã Bình Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517846-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp CT Nâng cấp đập Nam Yên xã Bình Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-10 09:07:00 đến ngày 2022-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,907,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.861823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72364E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô , tính chất tương tự gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.517.000 đổng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 1.335.517.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.335.517.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.360.249.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiĐã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.360.249.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp CT Nâng cấp đập Nam Yên xã Bình Nam Nâng cấp đập Nam Yên xã Bình Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án – Đô thị huyện Thăng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,23 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,671 | m3 |
| B | Đập dâng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,688 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,561 | 100m3 |
| 3 | Làm tầng lọc bằng cát vàng- loại nằm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,551 | 1m3 |
| 4 | Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi- loại nằm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,281 | 1m3 |
| 5 | Ống nhựa pvc D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,75 | m |
| 6 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,552 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,298 | m3 |
| 8 | Bê tông tường , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,617 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,097 | m3 |
| 10 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,082 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,792 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn công tác M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,96 | m3 |
| 14 | Bê tông lan can, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,881 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,617 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,771 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,791 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,181 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,106 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6001 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,374 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,113 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,058 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,408 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,095 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,434 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,254 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,124 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,235 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =25mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,299 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =12mm, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,175 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =14mm, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,28 | tấn |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,05 | m2 |
| 39 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | 1 rọ |
| 40 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,476 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,476 | tấn |
| 42 | Bắt bu lông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | công/bộ |
| 43 | Sản xuất cửa van bằng thép - Chiều rộng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,478 | 1tấn |
| 44 | Lắp đặt cửa van bằng thép - Chiều rộng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,478 | 1tấn |
| 45 | Mạ kẽm cửa van | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,478 | tấn |
| 46 | Mua máy đóng mở V7 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt máy đóng mở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | tấn |
| 48 | Bu lông đế máy đóng mở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | công/bộ |
| 49 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64,096 | m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,963 | 100m2 |
| C | Hai vai đập | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,234 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,15 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,768 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,989 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,729 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2917 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,676 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,649 | tấn |
| 11 | Thi công khe co | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,5 | m |
| 12 | Cắt mái bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63,14 | m |
| 13 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,045 | m2 |
| D | Cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông lót , M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,896 | m3 |
| 3 | Bê tông nền , M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,105 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,235 | tấn |
| E | Đê quai | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,367 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 923,761 | m3 |
| 3 | VC đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 810,317 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,303 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,893 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,893 | 100m3 |
| F | Gia cố bờ đê bên hữu | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,818 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,754 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,625 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,275 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,949 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182,048 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,24 | 100m2 |
| 8 | Thi công khe co | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 192 | m |
| 9 | Thi công khe giãn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 10 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 53,507 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK ≤8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,775 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,552 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,552 | 100m3 |
| G | Cống tiêu | |||
| 1 | Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,184 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,162 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,146 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.861823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72364E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quy mô , tính chất tương tự gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1; Ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.335.517.000 đổng.(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 1.335.517.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).Phân cấp công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.335.517.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.360.249.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợiĐã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.360.249.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Cần cẩu 10T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi