Gói thầu: Gói thầu số 04: Trồng cây xanh, thảm cỏ Trung tâm Văn hóa tỉnh Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220560356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XD DV Minh Chính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Trồng cây xanh, thảm cỏ Trung tâm Văn hóa tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220560335 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng kinh phí sự nghiệp năm 2022 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh theo quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 08:42:00 đến ngày 2022-05-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 282,383,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,200,000 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng có thành phần công việc mang tính chất tương tự với gói thầu (hợp đồng Trồng, bảo dưỡng cây xanh). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hoa viên cây cảnh.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên, cây xanh) do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm Phụ trách chung/Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh: Hồ sơ hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ xác định giá trị hoàn thành, hồ sơ nghiệm thu có nhân sự tham gia).- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian ghi trên văn bằng tốt nghiệp đại học, lấy tròn theo tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự lấy tròn năm tính từ năm có thời điểm bắt đầu tham gia đến năm có thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh nhân sự đã từng tham gia công việc tương tự).- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XD DV Minh Chính |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Trồng cây xanh, thảm cỏ Trung tâm Văn hóa tỉnh Trà Vinh Trồng cây xanh, thảm cỏ Trung tâm Văn hóa tỉnh Trà Vinh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng kinh phí sự nghiệp năm 2022 của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh theo quyết định số 2861/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên cây xanh) còn thời hạn hiệu lực; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (tài liệu cung cấp: Bản photocopy được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh Địa chỉ: Số 07 đường Phan Châu Trinh, khóm 2, phường 1, TPTV, tỉnh Trà Vinh;Công ty TNHH XD DV Minh Chính; Địa chỉ: Số 65, Điện Biên Phủ, khóm 1, phường 6, TPTV, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh Địa chỉ: Số 07 đường Phan Châu Trinh, khóm 2, phường 1, TPTV, tỉnh Trà Vinh - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Số 19A, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3866300 -0294.3862641 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Số 19A, Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3866300 -0294.3862641 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (50x50)cm; cây Sao đen cao >=4m, chu vi gốc 25-30cm | Theo hồ sơ được duyệt | cây | 46 | |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cm; cây Hồng lộc cao >=1m | Theo hồ sơ được duyệt | cây | 17 | |
| 3 | Trồng cây hàng rào; viền cây Ắc ó cao >=20cm | Theo hồ sơ được duyệt | 100m2 | 0,9538 | |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ được duyệt | m3 | 195,5 | |
| 5 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ được duyệt | 100m2 | 7,137 | |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Theo hồ sơ được duyệt | cây/90 ngày | 63 | |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước máy (thực hiện 01 tháng) | Theo hồ sơ được duyệt | 100 m2/tháng | 24,2754 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng có thành phần công việc mang tính chất tương tự với gói thầu (hợp đồng Trồng, bảo dưỡng cây xanh). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Hoa viên cây cảnh.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (công viên, cây xanh) do sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng làm Phụ trách chung/Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (tài liệu chứng minh: Hồ sơ hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ xác định giá trị hoàn thành, hồ sơ nghiệm thu có nhân sự tham gia).- Tổng số năm kinh nghiệm tính theo thời gian ghi trên văn bằng tốt nghiệp đại học, lấy tròn theo tháng tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự lấy tròn năm tính từ năm có thời điểm bắt đầu tham gia đến năm có thời điểm đóng thầu (tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh nhân sự đã từng tham gia công việc tương tự).- Các tài liệu khác có liên quan do bên mời thầu yêu cầu nếu xét thấy cần thiết trong quá trình xét chọn.(tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi