Gói thầu: Số hóa và tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Đồng Tháp năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220561003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Số hóa và tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Đồng Tháp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220501404 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-24 10:06:00 đến ngày 2022-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,057,342,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.057.343.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.317.202.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về chỉnh lý tài liệu, số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.740.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.480.280.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên (một trong các chuyên ngành: Văn thư, Lưu trữ, Công nghệ thông tin, Tin học, Kỹ thuật máy tính, Điện tử viễn thông, truyền thông).- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng hoặc dự án về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng hoặc văn bản khác) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Trong công việc chỉnh lý, số hóa ≥ 04 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên (một trong các chuyên ngành: Văn thư, Lưu trữ, Công nghệ thông tin, Tin học).- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng hoặc văn bản khác) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Trong công việc chỉnh lý tài liệu ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm số hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên (một trong các chuyên ngành: Văn thư, Lưu trữ, Công nghệ thông tin, Tin học).- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ đối với lĩnh vực Số hóa tài liệu còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng hoặc văn bản khác) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Trong công việc số hóa ≥ 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tin học, Kỹ thuật máy tính, Điện tử viễn thông, truyền thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Văn thư lưu trữ- Có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm.- Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng hoặc văn bản khác) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Trong lĩnh vực số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu ≥ 02 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thực hiện |
| - Số lượng | 45 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc công nghệ thông tin hoặc tốt nghiệp ngành khác phải có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ hoặc Chứng chỉ học phần bậc Đại học chuyên ngành Lưu trữ và QTVP (trong đó tối thiểu 35 người có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng hoặc văn bản khác) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Trong công việc số hóa, tạo lập CSDL ≥ 01 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Số hóa và tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Đồng Tháp năm 2022 Sự nghiệp kinh tế năm 2022 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng theo hướng dẫn tại Phần 3, E-HSMT. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, (hoặc quyết định thành lập, hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp). |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 190 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp.
- Địa chỉ: Số 02, đường Đặng Văn Bình, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Điện thoại: 02773876355.
- Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 12, đường 30/4, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3851431 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định Sở Kế Hoạch Đầu Tư tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp; Điện Thoại: 0277.3851101 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nội vụ tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 02, đường Đặng Văn Bình, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3876355 |
| E-CDNT 36 |
20 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu bản gốc ban đầu, chỉnh lý tài liệu. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Mét giá TL | 480 | Mét giá tài liệu |
| 2 | Vật tư văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Mét giá TL | 480 | Mét giá tài liệu |
| 3 | Quét tài liệu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Trang A4 | 2.151.360 | Kể cả quy đổi từ các khổ giấy: A5, A4, A3,… A0 |
| 4 | Số hóa nhận dạng ký tự | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Trang A4 | 430.272 | |
| 5 | Biên mục tài liệu | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật” | Trường DL | 4.610.057 | Trường dữ liệu |
| 6 | Kiểm tra dữ liệu đã tạo lập. | Đáp ứng yêu cầu tại Chương V “Yêu cầu kỹ thuật”. | Cơ sở dữ liệu | 0,1 | 10% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1057343E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.317.202.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.057.343.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.317.202.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về chỉnh lý tài liệu, số hóa, tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...để làm rõ thêm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.740.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.480.280.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy điều hành dự án | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên (một trong các chuyên ngành: Văn thư, Lưu trữ, Công nghệ thông tin, Tin học, Kỹ thuật máy tính, Điện tử viễn thông, truyền thông).- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý hoặc số hóa tài liệu còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng hoặc dự án về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng hoặc văn bản khác) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Trong công việc chỉnh lý, số hóa ≥ 04 năm | 6 | 4 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 2 | - Trình độ từ đại học trở lên (một trong các chuyên ngành: Văn thư, Lưu trữ, Công nghệ thông tin, Tin học).- Có chứng chỉ hành nghề chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng hoặc văn bản khác) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Trong công việc chỉnh lý tài liệu ≥ 03 năm | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm số hóa | 2 | - Trình độ từ đại học trở lên (một trong các chuyên ngành: Văn thư, Lưu trữ, Công nghệ thông tin, Tin học).- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ đối với lĩnh vực Số hóa tài liệu còn hiệu lực.- Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng hoặc văn bản khác) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Trong công việc số hóa ≥ 03 năm | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự đào tạo | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, Tin học, Kỹ thuật máy tính, Điện tử viễn thông, truyền thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Văn thư lưu trữ- Có chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm.- Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng hoặc văn bản khác) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Trong lĩnh vực số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu ≥ 02 năm | 3 | 2 |
| 5 | Nhân viên thực hiện | 45 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành văn thư, lưu trữ hoặc công nghệ thông tin hoặc tốt nghiệp ngành khác phải có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ hoặc Chứng chỉ học phần bậc Đại học chuyên ngành Lưu trữ và QTVP (trong đó tối thiểu 35 người có chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực).- Đã từng tham gia ít nhất 02 hợp đồng tương tự về số hóa/ tạo lập cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng hoặc văn bản khác) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính (Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Trong công việc số hóa, tạo lập CSDL ≥ 01 năm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi