Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS Quảng Ninh 2.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220560974-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS Quảng Ninh 2.
Số hiệu KHLCNT 20220163741
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2022.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-24 09:38:00 đến ngày 2022-06-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,210,368,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là trọn gói bao gồm cung cấp cả thiết bị vật tư và dịch vụ (lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu) hệ thống điều khiển giám sát DCS trong các nhà máy công nghiệp (thực tế cho một công trình cụ thể mà Nhà thầu đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện tử hoặc đo lường điều khiển tự động.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống điều khiển giám sát DCS trong các nhà máy công nghiệp, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện tử hoặc đo lường điều khiển tự động.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống điều khiển giám sát DCS trong các nhà máy công nghiệp, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 1 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống thiết bị trong các nhà máy công nghiệp, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chuyên gia của hãng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có xác nhận cử chuyên gia thực hiện gói thầu của Nhà sản xuất hệ thống DCS Ovation đang được sử dụng tại Quảng Ninh.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng phụ trách là chuyên gia hãng của ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống thiết bị cho các nhà máy công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS Quảng Ninh 2.
Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống DCS Quảng Ninh 2.
6 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540


E-CDNT 10.7
các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
các tài liệu khác liên quan nếu E-HSMT có quy định chi tiết.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.657.539; Fax: 02033.657.540
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vật tư thiết bị thay thế Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT - 0
2 License cho phần mềm Historian của Emerson Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 2
3 License cho phần mềm Ovation phiên bản 3.3.1 của Emerson Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 2
4 Bộ chuyển đổi cáp quang Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 22
5 Bộ định tuyến Time Center GPS và ăn ten thu Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 1
6 Cáp mạng Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Thùng 1
7 Cáp quang Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Mét 4.000
8 Dây điện Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Mét 200
9 Dây nhảy cáp quang Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Sợi 70
10 Máy in laser màu Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
11 Mô đun Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 1
12 Mô đun Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 1
13 Mô đun Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 1
14 Ổ cắm nguồn điện Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 4
15 Ổ cứng trạm máy chủ Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 12
16 Rack phân phối nguồn EtherWAN Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 3
17 Switch Catalyst Core Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 2
18 Switch Catalyst Core Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 6
19 Trạm máy chủ diệt virus Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT Bộ 1
20 Vật liệu tiêu hao Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT - 0
21 Chổi sơn loại nhỏ Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 10
22 Chổi sơn loại to Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Cái 47
23 Cồn 90 độ Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Lít 11,2
24 Dầu RP7 350ml/hộp Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT Hộp 1
25 Vải phin trắng khổ 0,8 Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT m 122
26 Dịch vụ nhân công Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
27 1 Bảo dưỡng DCS Quảng Ninh 2 Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
28 1.1 Hệ thống trạm máy tính điều khiển DCS Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
29 1.1.1 Máy chủ server Drop200 Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
30 1.1.2 Máy chủ server Drop200 (chuyên gia hãng) Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 32
31 1.1.3 Máy chủ ghi dữ liệu Historian Drop160 Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
32 1.1.4 Máy chủ ghi dữ liệu Historian Drop160 (chuyên gia hãng) Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 10
33 1.1.5 Máy chủ engineering Drop201 Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
34 1.1.6 Máy chủ engineering Drop201 (chuyên gia hãng) Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 6
35 1.1.7 Máy tính vận hành Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
36 1.1.8 Máy tính vận hành (chuyên gia hãng) Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 6
37 1.1.9 Hệ thống định tuyến thời gian GPS Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
38 1.1.10 Hệ thống định tuyến thời gian GPS (chuyên gia hãng) Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 4
39 1.1.11 Máy in màu Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
40 1.1.12 Máy in màu (chuyên gia hãng) Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 0,5
41 1.1.13 Phần mềm diệt virut và bảo mật dữ liệu Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
42 1.1.14 Phần mềm diệt virut và bảo mật dữ liệu (chuyên gia hãng) Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 2
43 1.1.15 Trạm máy chủ OPC khu vực dùng chung Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
44 1.1.16 Các trạm máy tính vận hành khu vực dùng chung Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
45 1.1.17 Các trạm máy tính vận hành khu vực dùng chung (chuyên gia hãng) Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 12
46 1.1.18 Trạm máy chủ EDS (chuyên gia hãng) Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 10
47 1.2 Hệ thống mạng LAN Ovation Highway Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
48 1.2.1 Hệ thống mạng LAN ovation highway Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
49 1.2.2 Hệ thống mạng LAN ovation highway (chuyên gia hãng) Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 20
50 1.2.3 Hệ thống mạng LAN kết nối máy OPC với các switch mạng Fan-out Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
51 1.2.4 Hệ thống mạng LAN kết nối máy OPC với các switch mạng Fan-out (chuyên gia hãng) Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 5
52 1.3 Hệ thống thiết bị điều khiển DCS chính Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT - 0
53 1.3.1 Hệ thống tủ chứa các Controller và mô đun IO Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
54 1.3.2 Hệ thống tủ trung gian đấu nối Marshalling Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
55 1.3.3 Nguồn cấp 24VDC Controller Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
56 1.3.4 Controller OCR400 Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
57 1.3.5 Controller OCR400 (chuyên gia hãng) Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 10
58 1.3.6 Mô đun điều khiển thủy lực VP Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
59 1.3.7 Mô đun điều khiển thủy lực VP (chuyên gia hãng) Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 4
60 1.3.8 Mô đun Remote Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Hạng mục 1
61 1.3.9 Mô đun Remote (chuyên gia hãng) Tham chiếu Khoản 1.4, Mục 1, Chương V, E-HSMT Công 5
62 Dịch vụ máy thi công Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT  - 0
63 Đồng hồ vạn năng Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT  ca 34
64 Máy hút bụi Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT  Ca 51,5
65 Máy tính lập trình chuyên dụng Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT  ca 15
66 Máy hàn cáp quang Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT  ca 20
67 Bộ phát dòng phát áp Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT  Ca 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.22E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.220.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.400.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là trọn gói bao gồm cung cấp cả thiết bị vật tư và dịch vụ (lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu) hệ thống điều khiển giám sát DCS trong các nhà máy công nghiệp (thực tế cho một công trình cụ thể mà Nhà thầu đã thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.800.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện tử hoặc đo lường điều khiển tự động.- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống điều khiển giám sát DCS trong các nhà máy công nghiệp, kèm theo tài liệu chứng minh.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành về điện hoặc điện tử hoặc đo lường điều khiển tự động.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống điều khiển giám sát DCS trong các nhà máy công nghiệp, kèm theo tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành về kỹ thuật.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 1 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống thiết bị trong các nhà máy công nghiệp, kèm theo tài liệu chứng minh.31
4 Chuyên gia của hãng 2 - Có xác nhận cử chuyên gia thực hiện gói thầu của Nhà sản xuất hệ thống DCS Ovation đang được sử dụng tại Quảng Ninh.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng phụ trách là chuyên gia hãng của ít nhất 01 công trình lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc trung tu hoặc đại tu hệ thống thiết bị cho các nhà máy công nghiệp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->