Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cầu giao thông Cây Xoài, xã Ngũ Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220544224-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cầu giao thông Cây Xoài, xã Ngũ Lạc
Số hiệu KHLCNT 20220544116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 10:28:00 đến ngày 2022-05-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,312,412 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.539968618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07993723E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc chính: Hợp đồng có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn: 1.185.000.000 đồng. + Là hợp đồng thi công xây dựng cầu BTCT ≥ 3 nhịp; sử dụng dầm BTCT DƯL ≥ 8m; mố/trụ cầu bằng BTCT đặt trên hệ cọc có đường kính ≥ 30x30cm; thi công bằng phương pháp đóng; có phần đường dẫn vào cầu.Nhà thầu phải cung cấp bản sao được sao y chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;- Có bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngnhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,4m3.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 30 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn.Tài liệu chứng minh:- Có Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa- Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 2,5 tấn.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc giấy kiểm định để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: Không yêu cầu.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cầu giao thông Cây Xoài, xã Ngũ Lạc
Cầu giao thông Cây Xoài, xã Ngũ Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG , địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0369.697989.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư phát triển xây dựng Thiên Long (Địa chỉ: ấp Cây Da, xã Đôn Xuân, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Tây Việt (Địa chỉ: ấp Chợ, Xã Đôn Xuân, Huyện Duyên Hải, Tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG , địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà vinh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0369.697989.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải (địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh). + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0369.697989.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đơn vị: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Duyên Hải + Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN ĐƯỜNG
1Phát hoang mặt bằng bằng cơ giớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,277100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,043100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,043100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,798100m3
5Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,625100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,93tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,461100m2
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,38m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,177m3
10Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1biển
11Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1biển
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
18Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m2
20Sơn gốc dầu trắng - đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,86m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,42m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt201 Cấu kiện
C PHẦN CẦU
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m3
2Đổ bê tông bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,722tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,881tấn
6Gia công thép dẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,544tấn
7Lắp đặt thép dẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,544tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34mối nối
9Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,551100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,192100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,53m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,171100m3
13Đóng thử thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47100m
14Đóng xiên cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng cúa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94100m
15Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,94100m
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng KL đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149100m3
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,79m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,422m3
20Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,415tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,618tấn
22Vữa ximăng M100, vuốt mặt mố, dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,38m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,479100m2
24Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m2
26Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,951tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,718m3
30Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,684m2
31Vữa xi măng M100, dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m2
32Đóng cọc thép hình I250 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
33Đóng cọc thép hình I250 dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
34Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cầu 25T, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m cọc
35Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,445tấn
36Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,445tấn
37Khấu hao thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt396kg
38Đóng thử xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41100m
39Đóng thử xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
40Đóng xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,05100m
41Đóng xiên cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
42Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,486m3
43Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,535tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,353tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,846m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,376100m2
47Vữa ximăng M100, dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,08m2
48Cung cấp dầm BTCT DUL I280, L=8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18dầm
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
50Lắp đặt gối cầu cao su 200x150x25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,287m3
54Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,536m2
55Quét Sikadur 731Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,536m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,541m2
57Bơm vữa ximăng bọt lỗ neo dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003m3
58Gỗ 5x5x10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036m3
59Thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt841,47kg
60Bulon M16, L=40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144bộ
61Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,433100m2
62Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56tấn
63Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,122tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,888m3
66Sơn gốc dầu trắng - đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,96m2
67Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,889tấn
68Bulong neo D20+Ecu, L=350mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt144cái
69Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m2
70Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 114x3,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m
71Gia công thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067tấn
72Lắp đặt thép tấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067tấn
73Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057tấn
74Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,453tấn
75Lắp đặt thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,453tấn
76Lớp phòng nước FlonkeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 0,5x1, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.539968618E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07993723E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc chính: Hợp đồng có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn: 1.185.000.000 đồng. + Là hợp đồng thi công xây dựng cầu BTCT ≥ 3 nhịp; sử dụng dầm BTCT DƯL ≥ 8m; mố/trụ cầu bằng BTCT đặt trên hệ cọc có đường kính ≥ 30x30cm; thi công bằng phương pháp đóng; có phần đường dẫn vào cầu.Nhà thầu phải cung cấp bản sao được sao y chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư, xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao y chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;- Có bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu)- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngnhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.32
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.- CMND/CCCD/Hộ chiếu.- Tài liệu chứng minh khảnăng huy động nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 2,5 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
2 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 09 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
3 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích ≥ 0,4m3.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
4 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥ 30 tấn.Tài liệu chứng minh:- Giấy chứng nhận đăng ký để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Giấy kiểm định còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
5 Sà lan Tải trọng ≥ 200 tấn.Tài liệu chứng minh:- Có Giấy chứng nhận đăng ký Phương tiện thủy nội địa- Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
6 Búa đóng cọc Trọng lượng ≥ 2,5 tấn.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc giấy kiểm định để chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
7 Máy hàn Công suất ≥23kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
8 Máy ủi Công suất ≥110CV.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
10 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng2
12 Máy đầm bàn Công suất: Không yêu cầu.Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt điện tử Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn mua bán thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).Tất cả các tài liệu sẽ đối chiếu bản gốc trong quá trình thương thảo hợp đồng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->