Gói thầu: - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220543223-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Diễn Liên
Tên gói thầu - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình;
Số hiệu KHLCNT 20220543175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn - Ngân sách của xã, huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 08:00:00 đến ngày 2022-05-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,481,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2215465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443093E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.036.721.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.073.443.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cấp và chứng chỉ liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu = 8,3M3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150-250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5- 7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Diễn Liên
E-CDNT 1.2 - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình;
Xây dựng Nhà bếp, Nhà vệ sinh Trường Tiểu học Diễn Liên, huyện Diễn Châu
06 Tháng
E-CDNT 3 - Ngân sách của xã, huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Liên , địa chỉ: Xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 55GP; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Diễn Châu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú. Xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Liên , địa chỉ: Xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Nguyễn Trung Hoàng xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V6,68m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,063m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,476m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,145tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,185m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,774m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,665m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,241m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,463100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,979m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,849100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,946tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,363m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,515m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,202m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,706m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632m3
37Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,343tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,876100m2
40Tấm ốp nóc khổ 400 dày 0.4 lyMô tả kỹ thuật theo chương V10,12md
41Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V352cái
42Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V36,64m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,64m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,391m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,435m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,9m2
47Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,96m2
48Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,508m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,348m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,453m2
51Trát tường thu hồi trong mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,52m2
52Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,88m
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,08m
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V146,876m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,368m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,232m2
57SXLD khung inox đõ bàn đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,38md
58SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
59SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
60SXLD tấm compact dày 12ly phụ kiện inox 304 đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V60,801m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,402100m2
62Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
65Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
72Lắp đặt ống PPR PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
73Lắp đặt ống PPR PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
74Lắp đặt cút hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
75Lắp đặt cút hàn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt tê hàn PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Lắp đặt tê hàn PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt van PPR D33Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
81Lắp đặt rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt măng xông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Lắp đặt măng xông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
86Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
87Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
89Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
90Lắp đặt giá treo giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
92Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
94Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Van phao tự động điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
98Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
99Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
100Lắp đặt ống nhựa UPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
101Lắp đặt cút nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
102Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
103Lắp đặt cút nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt cút nhựa UPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt Y nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt Y nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt Y nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Lắp đặt Y nhựa UPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt tê nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt tê nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt tê nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt tê nhựa UPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
117Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
118Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
119Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
120Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
122Lắp đặt phễu thu UPVC máiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
123Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,533m3
124Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,178m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067m3
126Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,392m2
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
130Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,145m3
132Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
133Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,827m3
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,018m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,068100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,665m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
139Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,263m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
144Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,071m3
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
147Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,457m2
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,538m2
B NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN+NHÀ KHO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V12,649m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,14m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,227m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3/1km
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,374m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,194100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,789m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,548m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,986m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,112m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,883m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,789m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
27Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,503m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,048m3
30Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,445m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
33Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,086100m2
35Trần nhựa hoa văn 500x500Mô tả kỹ thuật theo chương V33,079m2
36Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V436cái
37Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V23,654m
38Máng tôn phẳng dày 0.4ly khổ rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3md
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,908m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,553m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,142m2
42Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,01m2
43Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,54m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,864m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,391m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,908m2
47Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
48Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V6,864m2
49Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,54m2
50Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V93,591m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,54m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,455m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411100m2
54SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
55SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
56SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
57Hoa sắt cửa 20x20x1.2 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,4m2
58SXLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V14,54m2
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
65Lắp đặt tủ điện mặt nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
74Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
75Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt van nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt măng xông nhựa PPR D33Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
86Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt chậu rửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
92Máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Van phao tự động điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
95Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
96Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
97Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
98Lắp đặt cút nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Lắp đặt cút nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
100Lắp đặt cút nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
101Lắp đặt tê nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt tê nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt tê nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,016m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,338m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
111Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
112Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
113Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
114Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,407m3
115Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,85m2
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,976m2
117Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,13m2
118Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,874m2
119Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
121Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
123Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2215465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443093E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.036.721.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.073.443.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Bằng cấp và chứng chỉ liên quan33
2 Kỹ thuật thi công 1 Bằng cấp và chứng chỉ liên quan31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào dung tích gàu = 8,3M3 trở lên1
2 Máy trộn bê tông dung tích 150-250l2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Ô tô tự đổ 5- 7T1
5 Máy hàn 23 KW2
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
7 Đầm bàn 1Kw2
8 Máy đầm dùi 1,5 KW2
9 Máy cắt uốn 5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->