Gói thầu: - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Diễn Liên |
| Tên gói thầu | - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình; |
| Số hiệu KHLCNT | 20220543175 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách của xã, huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 08:00:00 đến ngày 2022-05-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2215465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443093E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.036.721.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.073.443.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp và chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cấp và chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu = 8,3M3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150-250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5- 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Diễn Liên |
| E-CDNT 1.2 |
- Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình; Xây dựng Nhà bếp, Nhà vệ sinh Trường Tiểu học Diễn Liên, huyện Diễn Châu 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Ngân sách của xã, huy động hỗ trợ ngân sách cấp trên và nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Nguyễn Trung Hoàng xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,063 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,476 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,185 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,774 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,665 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,241 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,979 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,363 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,515 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,202 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m2 |
| 40 | Tấm ốp nóc khổ 400 dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | md |
| 41 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | cái |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,391 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,435 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,96 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,508 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,348 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,453 | m2 |
| 51 | Trát tường thu hồi trong mái, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | m2 |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,88 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,876 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,368 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,232 | m2 |
| 57 | SXLD khung inox đõ bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,38 | md |
| 58 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 59 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm: Khuôn, cánh cửa, PKKK hãng GQ, kính trắng Việt - Nhật 6.38mm, lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 60 | SXLD tấm compact dày 12ly phụ kiện inox 304 đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,801 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,402 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 72 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút hàn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê hàn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê hàn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt van PPR D33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt giá treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 94 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Van phao tự động điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu UPVC mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | m3 |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,145 | m3 |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,827 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | m3 |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 147 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,457 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,538 | m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN+NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,649 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,227 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,548 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,986 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,789 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,048 | m3 |
| 30 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,445 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 100m2 |
| 35 | Trần nhựa hoa văn 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,079 | m2 |
| 36 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436 | cái |
| 37 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,654 | m |
| 38 | Máng tôn phẳng dày 0.4ly khổ rộng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | md |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,908 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,553 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,142 | m2 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,01 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,391 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,908 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,591 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,455 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100m2 |
| 54 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 55 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 56 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 57 | Hoa sắt cửa 20x20x1.2 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m2 |
| 58 | SXLD vách ngăn compact HPL dày 12mm, phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,54 | m2 |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 92 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Van phao tự động điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,016 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,338 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 111 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 112 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 113 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 114 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,407 | m3 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,13 | m2 |
| 118 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | m2 |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 123 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2215465E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.443093E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.036.721.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.073.443.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng cấp và chứng chỉ liên quan | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Bằng cấp và chứng chỉ liên quan | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào | dung tích gàu = 8,3M3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 150-250l | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 5- 7T | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 7 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn | 5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi