Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220509771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước được giao hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 15:02:00 đến ngày 2022-05-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,448,817,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Công trình sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải khu vực I 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước được giao hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSYC. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Năng lực nhân sự: Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực) + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833 646 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833 646 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3191 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3191 Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH THUYỀN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,492 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,079 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,854 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | tấn |
| 8 | Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | m3 |
| 9 | Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,591 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,995 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,053 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,053 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,511 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 19 | Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,583 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,628 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,767 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,781 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 41 | Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,081 | m3 |
| 42 | Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,014 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,31 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,423 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,802 | m2 |
| 47 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,04 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,532 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,815 | m2 |
| 50 | Lát nền sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,409 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,17 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, gạch chống nóng KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | m2 |
| 53 | Vách ngăn composite dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,34 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách ngăn Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,34 | m2 |
| 55 | Bộ khung đỡ chậu rửa bằng INox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,303 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa đi 1 cánh,cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa sổ mở lùa khung nhựa lõi thép kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,01 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 64 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 82 | Xi phông chậu rửa (Ống thải chữ P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Van xả tiểu nam +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 89 | Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D110x110m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D76x76m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Quả cầu chẳn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D72x46mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 108 | Bộ khung đỡ để téc nước bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x24W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 150x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 113 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m |
| 114 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 115 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,5 | m |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15 lit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,118 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 951,483 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,222 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,118 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.129,081 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,222 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,356 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,222 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,356 | m2 |
| 10 | Lắp đặt sàn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,186 | m2 |
| 11 | Lắp đặt lớp xốp và cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,186 | m2 |
| 12 | Nẹp sàn + nẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m |
| 13 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 418,002 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | tấn |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,927 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + cột ăngten | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,16 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải ,hệ thống mái tôn,xà gỗ tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,12 | m2 |
| 21 | Dán chống thấm sàn, chân tường bằng màng chống thấm khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,12 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,12 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | tấn |
| 24 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,614 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,896 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp góc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,551 | m |
| 28 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 29 | Cắt tường mở cửa, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,376 | m2 |
| 31 | Cung cấp Vách nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,203 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,356 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,056 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,07 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,284 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ đường ống cấp nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,457 | m3 |
| 46 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 47 | Quét dung dịch chống nền,sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,895 | m2 |
| 48 | Dán chống thấm sàn, chân tường bằng màng chống thấm khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,895 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,39 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,354 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,39 | m2 |
| 52 | Cung cấp Vách ngăn composite dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,31 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,31 | m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,544 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,544 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m |
| 58 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Xi phông chậu rửa (Ống thải chữ P ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Van xả tiểu nam và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D110x110m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D76x76m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 95 | Rọ chẳn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x24W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 150x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 100 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 101 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 102 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | m3 |
| 106 | Cung cấp cửa đi 2 cánh,cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m2 |
| 107 | Cung cấp Vách nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,455 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,278 | m2 |
| 109 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,83 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,938 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,938 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,636 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ máng nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,44 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,901 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,048 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,17 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,413 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,92 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,901 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,368 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,62 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,29 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,994 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,066 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,108 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,027 | tấn |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,928 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,081 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,121 | tấn |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Bơm keo Hili re 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lỗ |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,165 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,151 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,865 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,902 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,841 | m2 |
| 40 | Bu lông M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Bu lông M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 42 | Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,396 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,025 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,836 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,77 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,463 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | m2 |
| 48 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,17 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,333 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường xây mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,025 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855,069 | m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,291 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 55 | Lát nền, sàn,gạch đỏ KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,496 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | 100m2 |
| 57 | Phụ kiện úp nóc, úp hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,55 | md |
| 58 | Máng thu nước bằng inox 304 dày 0,6,ly (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,9 | md |
| 59 | Thép hộp mạ kẽm đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,783 | kg |
| 60 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhôm cuốn tấm liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 62 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 64 | Hộp nhôm kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi 2 cánh,cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay của nhựa lõi thép,kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,505 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,065 | m2 |
| 68 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Bơm keo hili re 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | lỗ |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,983 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,643 | md |
| 76 | Cung cấp và lắp dựng hoa săt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,165 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 150x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192 | m |
| 85 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | m |
| 86 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 87 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 88 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587 | m |
| 89 | Hộp nối KT 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 94 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,222 | m3 |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 96 | Quả hồ lô cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3 | m |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tản sét 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,95 | m |
| 100 | Dây tản sét 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,64 | kg |
| 101 | Bật sắt đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | kg |
| 102 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 105 | Rọ chẳn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| D | NHÀ KHO MỚI CẠNH PHÍA NHÀ THUYỀN VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,405 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,781 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,672 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,661 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,045 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,296 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,865 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,725 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,774 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,954 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,752 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,299 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,114 | tấn |
| 20 | Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,826 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,896 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,091 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,882 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,508 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,637 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,645 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,246 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,042 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,125 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 42 | Bu lông M18x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Bu lông M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,721 | m2 |
| 45 | Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,614 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,325 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,75 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,086 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,796 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,234 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,411 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,38 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,616 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,616 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn,gạch đỏ KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,35 | m2 |
| 57 | Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,629 | m3 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,647 | m2 |
| 59 | Cung cấp và lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,498 | md |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp góc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,21 | m |
| 62 | Máng thu nước bằng inox 304 dày 0,6,ly (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,34 | m |
| 63 | Thép hộp mạ kẽm đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,388 | kg |
| 64 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay của nhựa lõi thép,kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 65 | Vách nhựa lõi thép kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp dựng cửa nhôm cuốn tấm liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 67 | Mô tơ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 0.0 |
| 69 | Hộp nhôm kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,55 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp dựng hoa săt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,689 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt đèn ốp trần 1x24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 150x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 100x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 81 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | m |
| 82 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 83 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 84 | Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211 | m |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,768 | m3 |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Quả hồ lô cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 92 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,2 | m |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,61 | m |
| 94 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tản sét 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m |
| 95 | Dây tản sét 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,63 | kg |
| 96 | Bật sắt đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | kg |
| 97 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 100 | Rọ chẳn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Di chuyên cây trồng vị trí khác đường kính gốc 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,518 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,518 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,331 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch tuynel KT 5.5x9.5x20.2cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,321 | m3 |
| 9 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,518 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 14 | Lát gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,493 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch tuynel KT 5.5x9.5x20.2cm, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,174 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,056 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,298 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,298 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy dầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi