Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537394-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220509771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước được giao hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 15:02:00 đến ngày 2022-05-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,448,817,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Công trình sửa chữa lớn cơ sở hậu cần Trung tâm Phối hợp tìm kiếm cứu nạn hàng hải khu vực I
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước được giao hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833 646
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội Đơn vị thực hiện Tư vấn thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Bắc Việt Đơn vị thực hiện Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu và xây dựng Nguyễn Gia


- Bên mời thầu: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam , địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833 646


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên còn hiệu lực. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu của E-HSYC. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. * Năng lực nhân sự: Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề tương ứng (còn hiệu lực) + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833 646
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 11A Láng Hạ, phường Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.37833 646 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục hàng hải Việt Nam. Địa chỉ: Số 8 Phạm Hùng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 3768 3191 Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH THUYỀN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,492m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,079m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,854m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,041m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,429100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,581tấn
8Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,09m3
9Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,591m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,995m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,053m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,053m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,511m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,319m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,317m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,055tấn
19Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,583m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,628m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,175m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 cấu kiện
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,767m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,195tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,856m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,326tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,781m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,404100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
41Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,081m3
42Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,014m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,5m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,31m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,423m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,802m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,04m
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V97,532m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,815m2
50Lát nền sàn gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,409m2
51Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,17m2
52Lát nền, sàn, gạch chống nóng KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,04m2
53Vách ngăn composite dày 12lyMô tả kỹ thuật theo Chương V29,34m2
54Lắp dựng vách ngăn CompositeMô tả kỹ thuật theo Chương V29,34m2
55Bộ khung đỡ chậu rửa bằng INoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
56Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,303m2
57Cung cấp cửa đi 1 cánh,cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m2
58Cung cấp cửa sổ mở lùa khung nhựa lõi thép kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,01m2
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,628100m2
61Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035100m
64Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt van khóa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
68Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
75Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
77Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
78Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
79Lắp đặt chậu lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
80Lắp đặt chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
81Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
82Xi phông chậu rửa (Ống thải chữ P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
83Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
84Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
86Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
87Van xả tiểu nam +phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
88Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
89Rắc coMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
94Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
95Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
96Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
97Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D110x110mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
98Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D76x76mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Quả cầu chẳn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
101Lắp đặt côn thu nhựa PVC D72x46mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
102Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
104Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
106Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
108Bộ khung đỡ để téc nước bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt đèn ốp trần 1x24W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Lắp đặt tủ điện tầng KT 150x200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
112Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
113Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m
114Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
115Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,5m
116Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
117Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường KT 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 litMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
119Lắp đặt thùng đun nước nóng 15 litMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V214,118m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V951,483m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V175,222m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V214,118m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.129,081m2
6Phá dỡ gạch lát nền cũMô tả kỹ thuật theo Chương V316,222m2
7Phá lớp vữa trát chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,356m2
8Lát nền, sàn, gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V316,222m2
9Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT 600x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,356m2
10Lắp đặt sàn nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V67,186m2
11Lắp đặt lớp xốp và cao su nonMô tả kỹ thuật theo Chương V67,186m2
12Nẹp sàn + nẹp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m
13Phào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35m
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V418,002m2
15Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,614tấn
16Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V146,927m2
17Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái + cột ăngtenMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
18Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,16m2
19Vận chuyển phế thải ,hệ thống mái tôn,xà gỗ tháo dỡMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,12m2
21Dán chống thấm sàn, chân tường bằng màng chống thấm khò nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,12m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,12m2
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,614tấn
24Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,614tấn
25Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V209,896m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,18100m2
27Tôn úp góc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V81,551m
28Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
29Cắt tường mở cửa, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,376m2
31Cung cấp Vách nhựa lõi thép, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
32Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,04m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,95m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,203m3
35Phá dỡ nền gạch lát cũMô tả kỹ thuật theo Chương V20,356m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
37Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,056m2
38Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V74,07m2
39Phá lớp vữa trát tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,284m2
40Tháo dỡ đường ống cấp nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
45Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,457m3
46Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
47Quét dung dịch chống nền,sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V20,895m2
48Dán chống thấm sàn, chân tường bằng màng chống thấm khò nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,895m2
49Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,39m2
50Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600mm vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,354m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,39m2
52Cung cấp Vách ngăn composite dày 12lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,31m2
53Lắp dựng vách ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V14,31m2
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V23,544m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V23,544m3
56Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR, D45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145100m
58Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Lắp đặt van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
61Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
63Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
64Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
66Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lắp đặt chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
71Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
72Xi phông chậu rửa (Ống thải chữ P )Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
73Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
74Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
75Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
76Van xả tiểu nam và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
77Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
82Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
84Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D110x110mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
87Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC D76x76mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
89Lắp đặt côn thu nhựa PVC D42x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
90Lắp đặt côn thu nhựa PVC D110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
92Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
94Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
95Rọ chẳn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
96Lắp đặt đèn ốp trần 1x24W ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
99Lắp đặt tủ điện tầng KT 150x200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
100Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
101Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
102Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,184m3
105Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,184m3
106Cung cấp cửa đi 2 cánh,cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,925m2
107Cung cấp Vách nhựa lõi thép, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,455m2
108Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,278m2
109Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V16,83m2
110Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,938m2
111Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,938m2
C CẢI TẠO NHÀ KHO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V246,636m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,071tấn
4Tháo dỡ máng nước cũMô tả kỹ thuật theo Chương V49,44m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,901m3
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V204,048m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V183,17m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V396,413m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V71,92m2
10Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,901m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,368m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,62m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,29100m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,994m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,066m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,108100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,175tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,027tấn
20Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,928m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,081m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,848100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,121tấn
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V161 lỗ khoan
27Bơm keo Hili re 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16lỗ
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,165m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,151100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,87tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,865m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,88100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,902tấn
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,142tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,142tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V366,841m2
40Bu lông M18x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Bu lông M12x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
42Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,396m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,025m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,836m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,77m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,463m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V188m2
48Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (tường hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,17m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ (tường hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V468,333m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tường xây mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V384,025m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V855,069m2
52Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,291m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
55Lát nền, sàn,gạch đỏ KT 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V367,496m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45100m2
57Phụ kiện úp nóc, úp hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V41,55md
58Máng thu nước bằng inox 304 dày 0,6,ly (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,9md
59Thép hộp mạ kẽm đỡ mángMô tả kỹ thuật theo Chương V260,783kg
60Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
61Cung cấp và lắp dựng cửa nhôm cuốn tấm liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
62Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
63Bộ lưu điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
64Hộp nhôm kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
65Cung cấp cửa đi 2 cánh,cửa nhựa lõi thép kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
66Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay của nhựa lõi thép,kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V50,505m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V58,065m2
68Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V101 lỗ khoan
69Bơm keo hili re 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10lỗ
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,249m3
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m2
73Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,449m3
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,983m2
75Cung cấp và lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V16,643md
76Cung cấp và lắp dựng hoa săt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,165m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,55100m2
78Lắp đặt đèn ốp trần 1x24WMô tả kỹ thuật theo Chương V19bộ
79Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Lắp đặt tủ điện tổng KT 150x200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
83Lắp đặt tủ điện tầng KT 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
84Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V192m
85Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V284m
86Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105m
87Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
88Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V587m
89Hộp nối KT 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
94Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,222m3
95Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
96Quả hồ lô cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,3m
98Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,6m
99Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tản sét 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,95m
100Dây tản sét 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,64kg
101Bật sắt đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2kg
102Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
103Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m
104Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
105Rọ chẳn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
D NHÀ KHO MỚI CẠNH PHÍA NHÀ THUYỀN VIÊN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V19,405m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3,781m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V5,672m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,661m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,045m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V9,296m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3,865m3
11Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V54,725m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,774m3
13Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,954100m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,752m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,299m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,707100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,283tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,114tấn
20Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,826m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,896m3
22Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,47100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,091m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,744100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,896tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,882m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,508100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,637tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,645m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,246100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,348tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,042m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,187tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,125tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,125tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
41Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221tấn
42Bu lông M18x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Bu lông M12x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V224,721m2
45Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,614m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,325m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,75m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,086m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (cột trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,796m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,234m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,6m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V258,411m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V517,38m2
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,616m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,616m3
56Lát nền, sàn,gạch đỏ KT 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V265,35m2
57Xây gạch tuynel KT 5,5x9,5x20,2cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,629m3
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,647m2
59Cung cấp và lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8,498md
60Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,652100m2
61Tôn úp góc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,21m
62Máng thu nước bằng inox 304 dày 0,6,ly (bao gồm nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,34m
63Thép hộp mạ kẽm đỡ mángMô tả kỹ thuật theo Chương V135,388kg
64Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay của nhựa lõi thép,kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m2
65Vách nhựa lõi thép kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,55m2
66Cung cấp và lắp dựng cửa nhôm cuốn tấm liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
67Mô tơ cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
68Bộ lưu điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V30.0
69Hộp nhôm kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
70Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V27,6m2
71Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,55m2
72Cung cấp và lắp dựng hoa săt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,689100m2
74Lắp đặt đèn ốp trần 1x24WMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
75Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt tủ điện tổng KT 150x200x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
79Lắp đặt tủ điện tầng KT 100x150x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
80Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
81Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V195m
82Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
83Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
84Lắp đặt ống ghen nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V211m
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,768m3
90Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Quả hồ lô cầu sứMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
92Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,2m
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,61m
94Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tản sét 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8m
95Dây tản sét 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,63kg
96Bật sắt đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8kg
97Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
98Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
99Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
100Rọ chẳn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
E HẠ TẦNG
1Di chuyên cây trồng vị trí khác đường kính gốc 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V68,518m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V68,518m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,685100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,331m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,164m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086100m2
8Xây gạch tuynel KT 5.5x9.5x20.2cm, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,321m3
9Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1m
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,952100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,518m3
13Lát gạch Terazzo KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
14Lát gạch Ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,98m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,493m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,223m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m2
18Xây gạch tuynel KT 5.5x9.5x20.2cm, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,174m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,056m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,579m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cấu kiện
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,298m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,298m3
27Lắp đặt ống nhựa PVC D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự (Cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.120.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III cùng loại (Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng).52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách về khối lượng, thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.32
4 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy đầm cóc Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm bàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có Đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy dầm dùi Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->