Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 14:50:00 đến ngày 2022-05-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,132,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839789E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà 2 tầng, 3 tầng, cổng tường bao, xây nhà làm việc 3 tầng Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Thượng Lý 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư theo phân cấp, nguồn tiền đất và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc tài liệu tương đương được công chứng hoặc chứng thực. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực đăng ký thiết bị, đăng kiểm theo quy định). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hồng Bàng. Địa chỉ: Số 6 đường Hồng Bàng, phường Sở Dầu, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn Alumech tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,384 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao dưới gác lửng tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6392 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ dầm thép đỡ sàn gác lửng tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4301 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ sàn gác lửng bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6392 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (Cửa sổ + cả hoa sắt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,5225 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường để tháo khuôn cửa gỗ (phá rộng sang 2 bên 10 cm trên dưới 5 cm so với kích thước cửa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,358 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,25 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4303 | m3 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9538 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8606 | m3 |
| 13 | Đục phá phào đầu trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 14 | Khoan cột bê tông bằng máy khoan để liên kết thép lanh tô vào cột , lỗ khoan D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Khoan dầm bê tông để liên kết thép lanh tô bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Keo cấy thép Ramset | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2694 | 100kg |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2424 | 100kg |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4425 | m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài (tường chắn sê nô mái), chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,2364 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4017 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1017 | m2 |
| 24 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,266 | m2 |
| 25 | Trát lanh tô mặt trước phần đổ bê tông chèn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4581 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,8093 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,2576 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,911 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,1136 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 311,0246 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170,8066 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài mục mọt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2029 | m2 |
| 34 | Trát gắn vá tường mục mọt mặt ngoàii, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2029 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 312,8546 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm, trần mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,0383 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,696 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,1924 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440,047 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8108 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,883 | 100m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường mặt ngoài trục 1 tầng 2 để ốp gạch thẻ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,675 | m2 |
| 43 | Ốp tường gạch thẻ 60x200 mm màu xanh vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,675 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,2946 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8052 | m2 |
| 46 | Bê tông nền Ram dốc, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2869 | m3 |
| 47 | Lát nền nhà xe gạch Terazo 400x400mm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7698 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch men KT 600x600mmvữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,9296 | m2 |
| 49 | Ốp gạch chân tường, gạch KT 120x600mm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8052 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,984 | m2 |
| 51 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,735 | m2 |
| 52 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 53 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính trắng dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,839 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 55 | Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,88 | m2 |
| 56 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở hất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 57 | Hoa INOX 304 cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,1274 | kg |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 59 | Gia công khung thép vách thạch cao ngăn phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0875 | tấn |
| 60 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,272 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,272 | m2 |
| 62 | Sơn vách ngăn thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,272 | m2 |
| 63 | Tấm lam nhôm chắn nắng hợp kim nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,234 | m2 |
| 64 | Thu dọn rác vệ sinh sạch sẽ sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 65 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ ĐỂ XE + PHÒNG KẾ TOÁN | |||
| 1 | Đèn tuýt đôi đế nổi 1,2m, bóng led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh + triết áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện Sino âm tường 8 Module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tủ |
| 5 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A + Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + Đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đơn + mặt, đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Công tắc đôi + mặt, đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Dây điện CV - 1x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Dây điện CV - 1x2.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Dây điện CV - 1x1.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 14 | Ống gen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,176 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3703 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường thu hồi xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1976 | m3 |
| 4 | Xây tường tường thu hồi gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1976 | m3 |
| 5 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5398 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4436 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8518 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tôn úp nóc, bò mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,78 | m |
| 9 | Ke chống bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,846 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,846 | m2 |
| 12 | Dán giấy dầu chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,846 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,846 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7699 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7699 | m3 |
| D | CẢI TẠO KHU VỆ SINH 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,659 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3091 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bê tông tôn sàn vệ sinh tầng 2+3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6364 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường ngăn trong các phòng vệ sinh, tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1009 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hộp kỹ thuật xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2864 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,762 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường 2 phòng vệ sinh mới tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,083 | m2 |
| 14 | Xây tường ngăn vệ sinh gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9681 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0496 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0496 | m2 |
| 17 | Dán giấy dầu chống thấm sàn WC 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0496 | m2 |
| 18 | Bê tông xốp tôn nền WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5482 | m3 |
| 19 | Láng chống thấm sàn WC tầng 2+3 chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0496 | m2 |
| 20 | Ốp tường vệ sinh gạch KT 300x450mm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,818 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,902 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao tấm thả chịu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1658 | m2 |
| 23 | Vách ngăn bằng tấm Composite | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,286 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,67 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mm, 1 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m2 |
| 26 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 1cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 27 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mm, cánh mở hất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,31 | m2 |
| 28 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép, kính mờ dày 6,38mm, cánh mở hất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 29 | Hoa cửa sổ INOX hộp 15x15x1,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,0193 | kg |
| 30 | Lắp dựng hoa INOX cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,47 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0757 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0757 | m3 |
| 33 | Thuê hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | xe |
| 34 | Ống nhựa PPR-PN10-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR-PN20-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PPR-PN10-D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 37 | Cút góc 90 PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 38 | Cút góc 90 PPR-D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Tê cân 90 PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 40 | Tê chuyển bậc D40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Tê ren trong PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 42 | Tê ren ngoài PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 43 | Cút ren trong PPR -D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 44 | Van 2 chiều PPR-D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Nối thẳng PPR-DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 46 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 47 | Đầu bịt PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 48 | Ống PVC-C2-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 49 | Ống PVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 50 | Ống PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m |
| 51 | Ống PVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 52 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 55 | Đầu nối thẳng PVC-C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 56 | Tê 45 PVC-C2-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 57 | Tê 45 độ PVC - C2-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 58 | Tê chuyển bậc 45 độ PVC D140/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Cút góc 90 độ PVC D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 60 | Cút góc 90 độ PVC D60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Cút góc 90 độ PVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 62 | Cút chếch 45 độ PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | cái |
| 63 | Cút chếch 45 độ PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 64 | Côn chuyển bậcPVC D90/34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 65 | Côn chuyển bậc PVC D90/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Côn chuyển bậc D110/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Côn chuyển bậc PVC D140/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Bích bịt xả thông tắc D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Bích bịt xả thông tắc D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Đầu bịt nhựa PVC D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 71 | Đầu bịt nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 72 | Đầu bịt nhựa PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi Sịt (INAX CFV -102A hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van xả loại nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Si phông tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Bộ bệ Lavabo bàn đá + lavabo INAX L2395V+ xả INAX A325PS hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa (chậu rửa INAX L-288V + L-288VD hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 81 | Si phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Thoát sàn Inox DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Cầu chắn rác INOX DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Bình nước nóng 20 lít (Bình Ariston 20L hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Bộ |
| 87 | Đèn Led ốp trần KT 220x220, 18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 88 | Aptômat 1 pha 2 cực MCB2P-16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Công tắc đơn + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Dây CV-1x2,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 92 | Dây CV-1x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 93 | Ống gen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| E | CẢI TẠO CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 2 | Lan can cầu thang INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,244 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát gralito bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,85 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường dọc cầu thang cao 0,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5155 | m2 |
| 6 | Trát bậc cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,5444 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,544 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6511 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9341 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9341 | m3 |
| F | CẢI TẠO MẶT ĐỨNG PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm kính, vách Alumech | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8112 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,992 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2712 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5523 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8649 | m3 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,26 | m |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 9 | Phá dỡ thanh bê tông trang trí mặt trước bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6322 | m3 |
| 10 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3512 | m3 |
| 11 | Xây ốp trụ sảnh gạch không nung (10,5x6x22)cm, , vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5321 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6733 | m3 |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Keo 2 thành phần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cặp |
| 15 | Đóng râu thép vào cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Ván khuôn giằng tường trang trí mặt trước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,363 | m2 |
| 17 | Cốt thép giằng tường đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | 100kg |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2908 | 100kg |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1274 | 100kg |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9688 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,412 | m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1491 | 100kg |
| 23 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2431 | 100kg |
| 24 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 25 | Trát tường thu hồi, chân mái, tường chắn sê nô phần xây mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204,3391 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6168 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6168 | m2 |
| 28 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm sê nô mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,7548 | m2 |
| 29 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,7548 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8986 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8986 | tấn |
| 32 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7998 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tôn úp nóc, bó bò mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | m |
| 34 | Ke chống bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường lan can ô cầu thang tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,997 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch thẻ 60x200 mm màu xanh vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2164 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,7204 | m2 |
| 38 | Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,65 | m2 |
| 39 | Cạo lớp sơn cũ trên cột hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9416 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát mục mọt cột hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5464 | m2 |
| 41 | Trát gắn vá cột hành lang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5464 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm , trần mặt trước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4164 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát mục mọt dầm, trần mặt trước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0356 | m2 |
| 44 | Trát gắn vá dầm, trần mặt trước, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0356 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,9089 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường mục mọt mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8161 | m2 |
| 47 | Trát gắn vá tường mục mọt mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8161 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,4454 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,59 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,0354 | m2 |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4627 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4627 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2501 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2201 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6954 | m2 |
| 56 | Tấm Alumech bọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,483 | m2 |
| 57 | Quốc huy bằng đồng gắn tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Bộ chữ UBND phường Thượng Lý , INOX mạ vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 60 | Gia công khung thép mái sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 63 | Tấm Alumech bọc mái sảnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4776 | m2 |
| 64 | Bộ chữ Bộ phận 1 cửa INOX mạ vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Vách kính khung nhôm mặt tiền kính cường lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 66 | Vách kính cường lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 67 | Tấm lam nhôm chắn nắng hợp kim nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,996 | m2 |
| 68 | Lan can hành lang tầng 2+3 đoạn vách kính VK bằng INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5903 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 70 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,656 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,656 | m3 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4562 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO TRONG PHÒNG LÀM VIỆC + HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0211 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 419,4653 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6886 | m2 |
| 5 | Xây bậc tam cấp mở rộng sảnh tầng 1, gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5708 | m3 |
| 6 | Trát lót bậc tam cấp chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,415 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,415 | m2 |
| 8 | Bê tông nền phòng VHTT tầng 1 , đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9247 | m3 |
| 9 | Lát nền gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4542 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch men KT 600x600mm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 412,2471 | m2 |
| 11 | Ốp gạch chân tường , gạch KT 120x600mm vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6886 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5092 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,04 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,419 | m2 |
| 15 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1848 | m2 |
| 16 | Cạo lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 675,6774 | m2 |
| 17 | Cạo lớp sơn cũ trên tường hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,147 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường mục mọt trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,063 | m2 |
| 19 | Trát gắn vá tường mục mọt trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,063 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 319,0488 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,3304 | m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,436 | m2 |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, trần phòng 1 cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,531 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 852,4912 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 437,0158 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.289,507 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,28 | m2 |
| 28 | Cửa đi pa nô nhựa lõi thép 1cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 29 | Phụ kiện Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,369 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Hoa cửa sổ INOX 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5679 | kg |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3702 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2962 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2962 | m3 |
| H | SỬA CHỮA CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, tháo dỡ ô cửa thoáng trên các cửa đi D1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 2 | Hoa INOX ô cửa thoáng, INOX hộp 15x15x1.5 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,217 | kg |
| 3 | Lắp dựng hoa INOX cửa ô thoáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thay thế bộ phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay cửa D1 Khóa + tay cầm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Lắp dựng ô thoáng trên cửa D1 , vách nhựa lõi thép cố định | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 6 | Vách nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| I | ĐIỆN PHÒNG 1 CỬA | |||
| 1 | Đèn âm trần D110, 9w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 2 | Đèn Led Panel âm trần KT 600x1200, 80w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Đèn Led dây hắt sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Đèn tuýt đôi đế nổi 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió âm trần KT 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện Sino âm tường 8 Module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện Sino âm tường 12 Module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ điện âm tường KT 450x300x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Công tắc đơn + mặt, đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Công tắc đôi + mặt, đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A + Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + Đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Dây điện CV - 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Dây điện CV - 1x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 21 | Dây điện CV - 1x1.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 22 | Ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 23 | Ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| J | PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,3438 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,493 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,277 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,277 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,277 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7511 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3486 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3539 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8198 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,1821 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1743 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0757 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột,đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6629 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9583 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6369 | m3 |
| 16 | Trát tường bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7927 | m2 |
| 17 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,7927 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5627 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0993 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7854 | m3 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn giằng chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1647 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1039 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2151 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6921 | m3 |
| 28 | Lấp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5066 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0096 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1601 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6643 | m3 |
| K | PHẦN KẾT CẤU THÂN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3844 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1062 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8057 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9315 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3586 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,427 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6539 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3843 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8513 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6278 | m3 |
| 11 | Cốt thép sàn, sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3763 | tấn |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8477 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6274 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,413 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4545 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9161 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1039 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | tấn |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3305 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1309 | m3 |
| L | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1095 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,8897 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7045 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3507 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan bệ để đồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan bệ để đồ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0011 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan bệ để đồ, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 8 | Bê tông bệ để đồ, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0296 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5778 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5778 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0009 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tôn úp nóc, bó bò mái tôn khổ rộng 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,256 | m |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,0812 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,7082 | m2 |
| 3 | Ốp tường ngoài gạch thẻ màu xanh KT100x200, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,388 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,1178 | m2 |
| 5 | Trát cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,697 | m2 |
| 6 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3682 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,7082 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,183 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 358,8912 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 851,6777 | m2 |
| 11 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,992 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường bằng gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2088 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,6448 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5697 | m2 |
| 15 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2396 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 851,6777 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,4541 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.064,1318 | m2 |
| 19 | Đóng trần bằng tấm thạch cao thả KT600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,6404 | m2 |
| 20 | Đóng trần thạch cao tấm thả KT600x600 chịu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,498 | m2 |
| 21 | Đóng hộp rèm bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | m2 |
| 22 | Dán giấy dầu + khò nóng chống thấm nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,119 | m2 |
| 23 | Lát nền vệ sinh gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,613 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 265,7442 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5016 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2959 | m2 |
| 27 | Ốp mặt bệ bằng đá granít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3398 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, chỉ cắt nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,27 | m |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3694 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7436 | 100m2 |
| 31 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4426 | m2 |
| 32 | Láng mái có đánh mầu tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,5226 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,195 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,505 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 37 | Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,89 | m2 |
| 38 | Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 39 | Lắp Vách nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | m2 |
| 40 | Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 41 | Phụ kiện vách nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 42 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 43 | Sản xuất vách kính cường lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 44 | Cửa ô thăm mái bằng inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2359 | kg |
| 45 | Lắp dựng cửa ô thăm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7744 | m2 |
| 46 | Gia công cửa hoa inox 304 15x15x1.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 525,6857 | kg |
| 47 | Lắp dựng cửa hoa inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,59 | m2 |
| 48 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 317,1828 | kg |
| 49 | Lắp đặt trụ inox cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2013 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng tấm chắn nắng lam nhôm hình thoi+ khung đỡ và phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,728 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN - CHỐNG SÉT - MẠNG LAN - CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Kim thu sét D18 mạ đồng vàng chế tạo sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Dây tiếp địa D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x5, 2.5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 4 | Nậm đỡ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 5 | Bulong M14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 6 | Dây thép dẫn sét D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 7 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 8 | Bản mã 200x150x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Bulong vanh đệm M12x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 14 | Đào bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0567 | 100m3 |
| 15 | Lấp đất hoàn trả rãnh tiếp đia | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m3 |
| 16 | Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 17 | Modem Wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | TP LINKS 8 PORTS | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Cáp internet 4pard.amp cat6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 21 | Hạt mạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Đèn led đơn âm trần D110 9W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 23 | Đèn led panel âm trần KT600x600 40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 24 | Đèn led ốp trần KT225x225 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Tủ điện Sino âm tường 8 Module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Tủ |
| 27 | Tủ điện Sino âm tường 12 Module | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 28 | Tủ điện âm tường KT 450x300x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 125A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P - 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P - 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P - 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P - 6A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Công tắc đơn + mặt, đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 40 | Công tắc đôi + mặt, đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Công tắc hai chiều + mặt, đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A + Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 43 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + Đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 44 | Cáp điện CXV- 2x25 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 45 | Dây điện CV - 1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Dây điện CV - 1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 47 | Dây điện CV - 1x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 48 | Dây điện CV - 1x2.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 49 | Dây điện CV - 1x1.5 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 50 | Dây tiếp địa M1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Dây tiếp địa M1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 52 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 53 | Dây tiếp địa M1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 54 | Ống ghen D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 55 | Ống ghen D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 56 | Ống ghen D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 57 | Ống PPR-PN10, d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 58 | Ống PPR-PN10, d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 59 | Cút PPR-PN10 90 độ, d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 60 | Cút PPR-PN10 90 độ, d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Tê cân PPR-PN10 90 độ, d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Tê chuyển bậc D40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Tê ren trong PPR, d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Tê ren ngoài PPR, d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Cút ren trong PPR, d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Van 2 chiều, d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Van 2 chiều, d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Van 1 chiều, d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Van 1 chiều, d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Đầu nối thẳng PPR-PN10, d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 72 | Đầu nối thẳng PPR-PN10, d=40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 73 | Nối thẳng ren ngoài PPR-PN10, d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 74 | Đầu bịt PPR-PN10, d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 75 | Ống nóng PPR-PN20, d=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 76 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=140 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 77 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=110 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 78 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=90 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 79 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=60 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 80 | Ống nhựa U.PVC-C2, d=34 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 81 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Đầu nối thẳng u.PVC-C2, d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Tê xiên 135 độ, u.PVC-C2, d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Tê chuyển bậc 135 độ, u.PVC-C2 140/90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Cút góc u.PVC-C2, d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 89 | Cút góc u.PVC-C2, d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Cút góc u.PVC-C2, d=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Cút chếch 135 độ, u.PVC-C2, d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 93 | Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d90/34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d90/60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d110/60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Côn chuyển bậc u.PVC-C2, d140/90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Bích bịt xả thông tắc PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Đầu bịt u.PVC-C2, d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Đầu bịt u.PVC-C2, d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Đầu bịt u.PVC-C2, d=34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| O | PHẦN THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Chậu xí bệt inax AC 504 VAN) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Chậu rửa loại 2 vòi inax L88V(EC/C)) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi ( Vòi lavabo inox 304) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Si phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Thoát sàn Inox DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác inox DN80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Bình nóng lạnh 20L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Vòi trộn nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm ngang , dung tích bể 1m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 13 | Van phao téc nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Dây cấp nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| P | CẢI TẠO CỔNG VÀ SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,749 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8877 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9252 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8763 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5538 | m3 |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5538 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7761 | m3 |
| 8 | Xây tường móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6144 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0282 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1164 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1306 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5309 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0841 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2428 | 100m3 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1132 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4338 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1009 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0473 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,896 | m |
| 24 | Ốp chân tường đá tự nhiên KT100x200, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1155 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2173 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6833 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8426 | m2 |
| 28 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5259 | m2 |
| 29 | Lắp chữ inox mạ đồng cao 100mm " TRỤ SỞ " | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ chữ |
| 30 | Lắp chữ inox mạ đồng cao 150mm " ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND PHƯỜNG THƯỢNG LÝ " | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ chữ |
| 31 | Lắp chữ inox mạ đồng cao 40mm " Đ/C SỐ 65 NGUYỄN HỒNG QUÂN,.....) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ chữ |
| 32 | Gia công cổng Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,9444 | kg |
| 33 | Phụ kiện cổng chính bằng inox (chốt chân, khóa, bản lề...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cổng phụ bằng inox (chốt chân, khóa, bản lề...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Sơn cổng inox bằng sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290,9444 | kg |
| 36 | Lắp dựng cổng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,471 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Dây điện CU PVC 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 40 | Ống ghen mềm D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 42 | Đào hố ga đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6518 | m3 |
| 43 | Đào đường rãnh thoát nước đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2565 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0518 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6981 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5291 | m3 |
| 47 | Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,3236 | m2 |
| 48 | Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 49 | Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0529 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8947 | m3 |
| 52 | Lắp đặt nắp đan bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 53 | Lắp đặt ống PVC D315 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 54 | Lấp đất chân móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4517 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ bê tông sân bằng máy khoan cầm tay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m3 |
| 57 | Trải Lớp ni lông chống mất nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m2 |
| 58 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 59 | Lát gạch nền sân gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m2 |
| Q | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hỏa 500x600x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 2 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bảng |
| 3 | Lắp đặt bình cứu hỏa MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 4 | Bình cứu hỏa MFZL4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 5 | Biển chỉ dẫn ( EXIT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.199E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.839789E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.293.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.586.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lit | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi