Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước Đường huyện 36
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542154-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước Đường huyện 36 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220448268 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 16:29:00 đến ngày 2022-05-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,943,916,963 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số hợp đồng tương tự: 01 hoặc khác 01 và có giá trị tối thiểu là 1.361.000.000 VND Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hệ thống thoát thoát nước)- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trong năm 2022 đến thời điểm nộp HSDT trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.361.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm từ 60 tháng trở lên tính từ ngày cấp bằng.- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (về cấp thoát nước) còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với chức danh là cán bộ chủ chốt;- Nhà thầu không được bố trí chức danh chỉ huy trưởng cho các gói thầu khác có thời gian thi công trùng lặp với gói thầu này. Nhà thầu phải có bản cam kết kèm theo, trong cam kết phải ghi rõ đơn vị hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết. Nếu Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu đã bố trí trùng với gói thầu khác thì xem như tiêu chí này không đạt.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo bản sao CMND được chứng thực (đối với bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát nội bộ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm từ 36 tháng trở lên tính từ ngày cấp bằng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo bản sao CMND được chứng thực (đối với bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước (trừ hóa đơn giá trị gia tăng doanh nghiệp có thể tự sao y) thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước (trừ hóa đơn giá trị gia tăng doanh nghiệp có thể tự sao y) thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước (trừ hóa đơn giá trị gia tăng doanh nghiệp có thể tự sao y) thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước (trừ hóa đơn giá trị gia tăng doanh nghiệp có thể tự sao y) thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào bánh xích 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước (trừ hóa đơn giá trị gia tăng doanh nghiệp có thể tự sao y) thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường 190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước (trừ hóa đơn giá trị gia tăng doanh nghiệp có thể tự sao y) thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu nhựa 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước (trừ hóa đơn giá trị gia tăng doanh nghiệp có thể tự sao y) thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Hệ thống thoát nước Đường huyện 36 Hệ thống thoát nước Đường huyện 36 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành; địa chỉ: Ấp Me – thị trấn Tân Hiệp – huyện Châu Thành – tỉnh Tiền Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành; địa chỉ:ấp Me – thị trấn Tân Hiệp – huyện Châu Thành – tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn phát triển xây dựng Hưng Phú; địa chỉ: Số 8, Nguyễn Phúc Chu, phường 15, quận Tân Bình thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành; địa chỉ: Ấp Cá – thị trấn Tân Hiệp – huyện Châu Thành – tỉnh Tiền Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 9,842 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính = 6mm | Mô tả theo chương V | 3,034 | Tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính = 10mm | Mô tả theo chương V | 9,506 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính = 12mm | Mô tả theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép đường kính = 6mm | Mô tả theo chương V | 1,619 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép đường kính = 10mm | Mô tả theo chương V | 3,432 | Tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép đường kính = 12mm | Mô tả theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm | Mô tả theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả theo chương V | 0,093 | Tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 97,833 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả theo chương V | 97,833 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V | 244,624 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Mô tả theo chương V | 1,064 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo chương V | 84,01 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nối tiếp mặt đường và rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 46,163 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V | 3,966 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn rãnh nước hố ga | Mô tả theo chương V | 32,255 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, cao | Mô tả theo chương V | 0,75 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rảnh nước + hố thu + tấm đan | Mô tả theo chương V | 2.332 | Cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt khối lượng móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính = 600mm | Mô tả theo chương V | 74 | cái |
| 23 | Gối cống D600 | Mô tả theo chương V | 64 | cái |
| 24 | Gối cống D400 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm | Mô tả theo chương V | 33 | Đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V | 3 | Đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V | 2 | Đoạn ống |
| 28 | Cống D600 L=3m loại vỉa hè | Mô tả theo chương V | 33 | cái |
| 29 | Cống D400 L=3m loại H10-X60 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Cống D400 L=2,5m loại H10-X60 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Joint cao su D600 | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 32 | Joint cao su D400 | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả theo chương V | 1,676 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 8,336 | 100m3 |
| 35 | Thi công móng cấp phố đá dăm | Mô tả theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 37 | Láng nhự mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả theo chương V | 0,156 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Số hợp đồng tương tự: 01 hoặc khác 01 và có giá trị tối thiểu là 1.361.000.000 VND Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (hệ thống thoát thoát nước)- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trong năm 2022 đến thời điểm nộp HSDT trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.361.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm từ 60 tháng trở lên tính từ ngày cấp bằng.- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (về cấp thoát nước) còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên với chức danh là cán bộ chủ chốt;- Nhà thầu không được bố trí chức danh chỉ huy trưởng cho các gói thầu khác có thời gian thi công trùng lặp với gói thầu này. Nhà thầu phải có bản cam kết kèm theo, trong cam kết phải ghi rõ đơn vị hoàn toàn chịu trách nhiệm về nội dung đã cam kết. Nếu Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu đã bố trí trùng với gói thầu khác thì xem như tiêu chí này không đạt.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo bản sao CMND được chứng thực (đối với bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu).(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách giám sát nội bộ chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, tổng số năm kinh nghiệm từ 36 tháng trở lên tính từ ngày cấp bằng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu kèm theo bản sao CMND được chứng thực (đối với bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước (trừ hóa đơn giá trị gia tăng doanh nghiệp có thể tự sao y) thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước (trừ hóa đơn giá trị gia tăng doanh nghiệp có thể tự sao y) thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước (trừ hóa đơn giá trị gia tăng doanh nghiệp có thể tự sao y) thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh hơi – sức nâng 6T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước (trừ hóa đơn giá trị gia tăng doanh nghiệp có thể tự sao y) thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đào bánh xích 0,4m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước (trừ hóa đơn giá trị gia tăng doanh nghiệp có thể tự sao y) thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường 190cv | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước (trừ hóa đơn giá trị gia tăng doanh nghiệp có thể tự sao y) thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu nhựa 500 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy xác nhận quyền sở hữu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước (trừ hóa đơn giá trị gia tăng doanh nghiệp có thể tự sao y) thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi