Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534510-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu 04: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220534506
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 11:26:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,642,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách hồ sơ quản lý chất lương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ đại học trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Từ 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
4-máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại từ 50Kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị từ 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị từ 2,5Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị từ 1,5Kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị tầm nhìn từ 400m trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện Tiên Yên
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ chương trình xây dựng nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, số ĐT: 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Quảng Ninh - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Tiên Yên - Đánh giá E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Bộ phận tư vấn - Thẩm định Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Tiên Yên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, số ĐT: 02033876254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, số ĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, số ĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận tư vấn - Thẩm định, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, số ĐT: 02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Phố Đông Tiến I, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, số ĐT: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà học bộ môn 2 tầng
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,86100m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,4467100m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT18,642m3
4Ván khuôn móngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,952100m2
5Cốt thép móng, đường kính Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,1373tấn
6Cốt thép móng, đường kính Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,1609tấn
7Cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,689tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT35,3m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT59,78m3
10Bê tông giằng nhà, chiều cao Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT14,199m3
11Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,565tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3,4389tấn
13Ván khuôn giằng chân tườngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,4199100m2
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,4649100m3
15Vận chuyển đấtTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT42,27521m3
16Đắp cát , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,2854100m3
17Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT29,08m3
18Bê tông cột, tiết diện cột Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT15,6m3
19Ván khuôn cộtTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2,2984100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,6353tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT5,132tấn
22Bê tông xà dầm, chiều cao Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT26,9228m3
23Ván khuôn dầmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3,0003100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1,7139tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT8,0033tấn
26bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT87,8862m3
27Ván khuôn sàn máiTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT7,4568100m2
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT6,7917tấn
29Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2,5985m3
30Ván khuôn cầu thangTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,2271100m2
31Cốt thép cầu thang, đường kính Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,3839tấn
32Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,111tấn
33Xây tường gạch không nung tầng 1, chiều dày 20cm vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT51,1434m3
34Xây tường gạch không nung, tầng 2, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT49,3692m3
35Xây gạch không nung, xây cột, trụ dày 10cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT11,5926m3
36Xây gạch không nung, xây kết cấu khác vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT24,1414m3
37Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT5,442m3
38Ván khuôn lanh tôTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,8238100m2
39Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,1296tấn
40Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,3274tấn
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT803,239m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT634,4232m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT166,68m2
44Trát xà dầm, hèm cửa, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT228,7844m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT794,269m2
46Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT22,7102m2
47Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT101,3m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT101,3m
49Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT14,4m
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1.604,0242m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1.030,8972m2
52Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT605,632m2
53ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch kt120x600Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT34,452m2
54Quét dung dịch chống thấm bằng sikaTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT86,555m2
55Chống thấm seno bằng vữa co ngót trộn sikaTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT155,798m2
56Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT56,945m2
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT35,496m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT16,155m2
59SX lan can sắt mạ kẽmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,9697tấn
60Sơn tĩnh điện lan can sắtTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT969,6924kg
61Lắp dựng lan canTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT76,2388m2
62Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,9971tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT69,12m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT42,3414m2
65Ống nhựa PVC D90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,66100m
66Cút nhựa PVC D90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT24cái
67Đai giữ ống inoxTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT165cái
68Rọ chắn rácTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT8cái
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT7,6312100m2
70Đào móng rãnh nước xung quanh nhà đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,5331100m3
71Bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT6,064m3
72Xây gạch không nung rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT10,047m3
73Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT30,46m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT99,19m2
75Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3,5022m3
76Ván khuôn nắp đanTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,2314100m2
77Cốt thép tấm đanTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,4343tấn
78Lắp đặt tấm đan rãnhTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT122cấu kiện
79Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,1684100m3
80Vận chuyển đấtTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT36,4725m3
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT28cái
82Lắp đặt quạt treo tườngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4cái
83Đèn tuýp đơn chụp L=1,2m; P=1x40wTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT8bộ
84Đèn tuýp đôi chụp L=1,2m; P=2x40wTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT56bộ
85Đèn chiếu sáng bảng P=18WTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT8bộ
86Đèn lốp trần hộp 300x300 P=22wTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT12bộ
87Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250VTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT12cái
88Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250VTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT36cái
89Công tắc đèn 2 chiều ngầm tường 5A-250VTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
90Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 10A-250VTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT28cái
91Ổ cắm điện đôi 3 chấu âm sàn 10A-250VTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT12cái
92Công tắc phao điệnTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1cái
93Aptomat 3 pha 150ATheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1cái
94Aptomat 3 pha 50ATheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
95Aptomat 1 pha 32ATheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
96Aptomat 1 pha 20ATheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT8cái
97Aptomat 1 pha 16ATheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT8cái
98Aptomat 1 pha 10ATheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4cái
99Đế nhựa chống cháy ngầm tườngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT78cái
100Hộp nối dây ngầm tường 120x120Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT20hộp
101Cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35+1x16 mm2Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT62m
102Cáp trục CU/PVC/PVC 2x16 mm2Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT105m
103Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x6 mm2Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT96m
104Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4 mm2Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT335m
105Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT490m
106Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5 mm2Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT970m
107Ống ruột gà luồn dây dẫn D16Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1.410m
108Ống ruột gà luồn dây dẫn D20Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT320m
109Ống ruột gà luồn dây dẫn D32Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT200m
110Bảng điện nhựa 350x250Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4cái
111Tủ điện vỏ kim loại âm tường 350x250x150 mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2hộp
112Tủ điện vỏ kim loại âm tường 400x350x150mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1hộp
113Gia công và đóng cọc chống sétTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4cọc
114Hộp kẹp kiểm tra điện trở tiếp địaTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1hộp
115Vít nở, các thiết bị phụTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT10gói
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,5tấn
117Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4cái
118Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT110m
119Bật sắt CT3 - Fi 12 dài 150 chẻ chânTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT55cái
120Chi tiết nối + bu lông M18 -50/50Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
121Dây nối cọc CT3 - Fi 16 tròn gaiTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT35m
122Cọc tiếp địa L63x63x5 dài 2,5mTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4cọc
123Hộp đo kiểm tra tiếp địaTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2hộp
124Ống nhựa PVC D34Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,1100m
125Đào đất chôn cáp, đóng cọcTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3m3
126Băng cảnh báoTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT36md
127Đắp đất công trìnhTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2,5m3
128Ống nhựa hàn nhiệt PPR D32Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,2100m
129Ống nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,12100m
130Ống nhựa hàn nhiệt PPR D20Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,15100m
131Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x32Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
132Tê nhựa hàn nhiệt PPR D32x25Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1cái
133Tê nhựa hàn nhiệt PPR D25x20Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
134Cút nhựa hàn nhiệt PPR D32Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
135Cút nhựa hàn nhiệt PPR D25Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT6cái
136Cút nhựa ren trong PPR D20 2x1/2"Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT6cái
137Ống nhựa PVC D90 (CL2)Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,2100m
138Ống nhựa PVC D76 (CL2)Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,15100m
139Ống nhựa PVC D34 (CL2)Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,08100m
140Côn thu nhựa PVC D90/76Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
141Côn thu nhựa PVC D76/34Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT24cái
142Cút chếch nhựa PVC 45 độ D90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT6cái
143Cút nhựa PVC 90 độ D90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT6cái
144Cút nhựa PVC 90 độ D76Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT6cái
145Cút nhựa PVC 90 độ D34Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3cái
146Tê xiên nhựa D90x76Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2cái
147Tê nhựa PVC 90 độ D76Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT6cái
148Măng xông nhựa PVC D90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT6cái
149Măng xông nhựa PVC D76Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4cái
150Chậu rửa tayTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4bộ
151Dây mềm + xi phôngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4Bộ
152Vòi rửa 1 vòiTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4bộ
153Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1bể
154Máy bơm nướcTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1cái
155SX + LD cửa đi 2 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT35,64m2
156SX + LD cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Xingfa, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT120,96m2
157SX +LD vách kính cố định nhôm Việt - Pháp, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 6,38mmTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4,32m2
158Khóa cửa lối lênTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
159SXLD nắp lên mái bằng thép tấm inoxTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
160Tủ đựng bình chữa cháyTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
161Bình chữa cháy bằng bột - MTX=Z4Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
162Bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT3Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
163Bảng tiêu lệnhTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
164Bàng nội quyTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
165Xô tôn đựng 12LTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
166Câu liêm lưỡi mác cán treTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
167Bản mã treo tườngTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT1bộ
B Hạng mục: San nền
1Đào san nền đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT11,4116100m3
2Vận chuyển đất san nềnTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT11,4116100m3
C Hạng mục: Sân trường, tường rào
1Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,0494100m3
2Rải giấy lót nilon nền sânTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,9873100m2
3Ván khuôn be nền sânTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,0691100m2
4bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT9,873m3
5Cắt khe co giãn nền sânTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,182100m
6Đào móng đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,2881100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4,9585m3
8Xây gạch không nung xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT6,204m3
9Ván khuôn giằng tường ràoTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,188100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,025tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,172tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2,068m3
13Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,1765100m3
14Vận chuyển đấtTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT0,1116100m3
15Xây gạch không nung, xây tường thẳng D220, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT4,2283m3
16Xây gạch không nung xây tường D110, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT10,9944m3
17Xây gạch không nung, xây cột trụ D330, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2,4067m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT260,5834m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT2,86m2
20Đắp lồi đầu trụ tường ràoTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT12trụ
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT266,8722m2
D Hạng mục: Hoàn trả mương thủy lợi
1Đào kênh mương đất cấp IIITheo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT5,94m3
2bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT3,432m3
3Xây gạch không nung D220, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT9,1476m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn nêu tại chương V của E-HSMT59,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.092E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia chỉ huy trưởng công trường33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách hồ sơ quản lý chất lương 1 Tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ đại học trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
3 Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên1
2 Ô tô tự đổ Từ 5 tấn trở lên2
3 Máy đầm dùi công suất : 1,5 kW trở lên3
4 máy đầm bàn công suất : 1,0 kW trở lên2
5 Máy đầm đất cầm tay Loại từ 50Kg trở lên1
6 Máy trộn vữa, bê tông từ 250 lít trở lên3
7 Máy cắt uốn thép từ 2,5Kw trở lên1
8 Máy cắt gạch từ 1,5Kw trở lên2
9 Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc tầm nhìn từ 400m trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->