Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542335-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220140277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 16:22:00 đến ngày 2022-05-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,043,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.113E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát còn hiệu lực…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7T
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các tuyến kênh: Kênh trạm bơm Bắc Kiên, thị xã Sơn Tây; kênh tưới trạm bơm Thư Trai nhánh 1, huyện Phúc Thọ; kênh tưới N13B nhánh 2, huyện Phúc Thọ; kênh tưới trạm bơm Cầu Sỵ, huyện Thạch Thất
240 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Thăng Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Trường Sơn 269. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn , địa chỉ: Số 01, Tô Hiệu, Nguyễn Trãi, Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm….
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) + Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH TRẠM BƠM BẮC KIÊN, THỊ XÃ SƠN TÂY
1Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,3741100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1845100m3
3Mua đất đắp K>=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V117,3315m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
6Đào xúc đất, đất cấp IV (Đào xúc kết cấu phá dỡ lên ô tô)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100m3
8Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V462,52m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V92,504m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5845100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V106,4206m3
12Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9054m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7065tấn
14Ván khuôn móng dài (VK giằng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,702100m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V901,219m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22,2m2
17Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V343,14m2
18Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V68,628m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2726100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7694m3
21Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4662m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1645tấn
23Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1282100m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V668,168m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16,08m2
26Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
27Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
28Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5608m3
29Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2146m3
30Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
31Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT trần cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
33Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0463100m2
34Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196100m2
35Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0537100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0817tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
39Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m2
40Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
41Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
42Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
43Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
44Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
45Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT trần cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
47Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
48Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
49Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
53Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
54Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7,208m2
55Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3674m3
56Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9806m3
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8144m2
59Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
64Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6,8324m2
65Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1409m3
66Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7363m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7525m2
69Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
70Ống cống bê tông D300 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
71Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,924m2
72Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9,8324m2
73Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6409m3
74Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2863m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7525m2
77Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
78Ống cống bê tông D300 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
79Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,924m2
80Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6,95m2
81Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
82Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
85Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,22m2
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,872m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
B HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM THƯ TRAI NHÁNH 1, HUYỆN PHÚC THỌ.
1Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,387100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9085100m3
3Mua đất đắp K>=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V63,5095m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,56m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V24,75m3
6Đào xúc đất, đất cấp IV (Đào xúc kết cấu phá dỡ lên ô tô)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6431100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly vận chuyển 13,4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6431100m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V33,45m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V397,72m2
10Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V911,68m2
11Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V182,336m3
12Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2543100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V215,9388m3
14Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7531m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9679tấn
16Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0311100m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.662,525m2
18Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V43,472m2
19Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V803,4m2
20Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V160,68m3
21Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,2207100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V192,3295m3
23Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6287m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8244tấn
25Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8271100m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450,348m2
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V39,104m2
28Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V738,03m2
29Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V147,606m3
30Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,1696100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V166,4025m3
32Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4323m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6851tấn
34Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6618100m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.320,942m2
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V35,088m2
37Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
38Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8832m3
39Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0459tấn
41Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,298m3
42Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0854tấn
44Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
45Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
47Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563m3
48Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0013tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581m3
52Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (BT cánh van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép cánh van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0341tấn
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg (Lắp đặt cánh van)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
58Máy vít V1 + trục vítMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7128m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
61Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,784m2
62Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,36m2
63Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,734m3
64Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
66Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,298m3
67Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0827tấn
69Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
70Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
72Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563m3
73Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0013tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0506m3
77Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (BT cánh van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
81Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (cốt thép cánh van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg (lắp đặt cánh van)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
83Máy vít V1 + trục vítMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
86Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,704m2
87Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
88Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3544m3
89Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2917m3
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,893m2
92Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,26m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
95Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
97Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V17,38m2
98Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,906m3
99Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,028m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5832m2
102Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
103Ống cống bê tông D300 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn
104Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
105Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V29,856m2
106Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9872m3
107Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2472100m2
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0835m3
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6999m2
110Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
111Ống cống bê tông D300 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn
112Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,356m2
113Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
114Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,568m3
115Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9075m3
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
118Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
119Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,49m2
120Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5492m3
121Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m2
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9867m3
123Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
124Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,7856m2
125Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,415m2
126Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5194m3
127Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m2
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8811m3
129Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6m2
130Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,6048m2
131Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6,57m2
132Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,356m3
133Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2275m3
135Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,11m2
136Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m2
137Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,176m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639100m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2166tấn
140Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,113m3
142Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6405tấn
143Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m3
144Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly vận chuyển 13,4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m3
145Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5335100m3
146Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
147Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2215100m3
148Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V30,935m3
149Đào xúc đất, đất cấp I (phá dỡ đê quây)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
150Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 13,4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
151Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
153Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0971tấn
154Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4215tấn
155Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
156Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V25,12kg
157Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - ép ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
158Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - ép không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
159Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
160Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9085m3
161Bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3523m3
162Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
163Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7675m3
164Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7135m3
165Bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2344m3
166Nilon tái sinh mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V35,2863m2
167ống nhựa PVC D27 thoát nước mái kèMô tả kỹ thuật theo chương V21,3m
168Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8532100m2
169Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V35,905m2
170Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
171Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8433tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3217tấn
173Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332tấn
174Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1574tấn
175Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
176Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3649tấn
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5975tấn
179Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0525tấn
180Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2256tấn
181Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m3
182Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
183Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,22tấn
184Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
185Bulong M10Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
186Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
187Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,4788100m
188Gỗ làm khe co giãn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0875m3
189Nhựa đường đổ khe giãn mặt cầu (KL riêng 1050kg/ 1m3)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,125kg
190Bơm nước hố móng + bơm phục vụ SX trong thời đoạn thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
C HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI N13B NHÁNH 2, HUYỆN PHÚC THỌ
1Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8451100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6979100m3
3Mua đất đắp K>=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V1.723,1653m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V42,97m3
5Đào xúc đất, đất cấp IV (Đào xúc kết cấu phá dỡ lên ô tô)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4297100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly vận chuyển 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4297100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1868100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1204100m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108m3
10Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,216m3
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
13Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,238m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4134100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2469tấn
16Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V680,36m2
17Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V136,072m3
18Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0001100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V209,8052m3
20Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6327m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3971tấn
22Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3771100m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.312,798m2
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V27,166m2
25Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V707,2104m2
26Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V141,4421m3
27Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6229100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V177,1656m3
29Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2324m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,461tấn
31Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3873100m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500,3224m2
33Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V35,96m2
34Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
35Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,695m3
36Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
38Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,311m3
39Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2421100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2297tấn
41Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT trần cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689m3
42Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0335100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
44Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0563m3
45Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0013tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0506m3
49Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0005100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (BT cánh van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép cánh van)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
55Máy vít V1 + trục vítMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,268m2
57Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V248,144m2
58Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
59Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4326m3
60Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
61Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625m3
62Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
63Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT trần cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,455m3
64Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,8847100m2
65Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
66Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0311tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
70Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,14m2
71Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10,71m2
72Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
73Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0914m3
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,814m2
76Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,63m2
77Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
82Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10,964m2
83Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,812m3
84Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m2
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2521m3
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4685m2
87Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
88Ống cống bê tông D300 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
89Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,452m2
90Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,982m2
91Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656m3
92Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371100m2
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8404m2
95Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
96Ống cống bê tông D300 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
97Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,726m2
98Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,83m2
99Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,057m3
100Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9228m3
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,99m2
103Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,464m2
104Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
105Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
106Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m2
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8828m3
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,22m2
109Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m2
110Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,864m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913100m2
112Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2642tấn
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
D HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM CẦU SỴ, HUYỆN THẠCH THẤT
1Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,8041100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3861100m3
3Mua đất đắp K>=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V130,9027m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,97m3
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,618m3
6Đào xúc đất, đất cấp IV (Đào xúc kết cấu phá dỡ lên ô tô)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0959100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly vận chuyển 3kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959100m3
8Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V95,3496m2
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0699m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3536100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,8381m3
12Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9466m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6015tấn
14Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5892100m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,889m2
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,22m2
17Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V436,8m2
18Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V87,36m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7674100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V101,4222m3
21Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5506m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9786tấn
23Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8926100m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V931,224m2
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22,188m2
26Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V856,6302m2
27Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V171,326m3
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,177100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V181,5363m3
30Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V53,3094m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4035tấn
32Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2896100m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.816,821m2
34Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40,736m2
35Ni lon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
36Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
37Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6828m3
38Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6558m3
39Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
40Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
41Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT trần cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
42Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0801100m2
43Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5046100m2
44Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1213tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2899tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1259tấn
48Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
49Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
50Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
51Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492m3
52Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
53Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
54Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
55Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT trần cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
56Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
57Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m2
58Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0615tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1462tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
62Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,14m2
63Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10,812m2
64Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9343m3
65Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932100m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2364m2
68Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,31m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0132100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
73Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4162m2
74Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5692m3
75Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8461m3
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8642m2
78Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
79Ống cống bê tông D300 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
80Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,462m2
81Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6,4162m2
82Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0692m3
83Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3961m3
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8642m2
86Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
87Ống cống bê tông D300 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
88Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,462m2
89Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V44,2458m2
90Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3732m3
91Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3708100m2
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0902m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,7782m2
94Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn ống
95Ống cống bê tông D300 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V18đoạn
96Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,158m2
97Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2,397m2
98Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4864m3
99Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124100m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7667m3
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,318m2
102Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4002m2
103Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8988m2
104Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3798m3
105Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m2
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5333m3
107Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4,1808m2
108Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8362m3
109Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2382m3
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3816m2
112Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,064m2
113Nilon tái sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10,47m2
114Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
115Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22m3
116Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m2
117Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m2
118Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,148m2
119Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,632m3
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692100m2
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2115tấn
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.113E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát còn hiệu lực…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: 2 ≥ 02 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: 1 ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25 m31
2 Máy ép cọc ≥ 150 tấn1
3 Cần cẩu ≤ 10 tấn1
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt3
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt3
7 Máy trộn bê tông ≤ 250 lít3
8 Máy trộn vữa ≤ 150 lít3
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
10 Máy hàn Hoạt động tốt3
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt3
12 Ô tô tự đổ ≤ 7T3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->