Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và duy tu các công trình nông nghiệp, nông thôn Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 16:22:00 đến ngày 2022-05-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,043,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.113E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát còn hiệu lực…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các tuyến kênh: Kênh trạm bơm Bắc Kiên, thị xã Sơn Tây; kênh tưới trạm bơm Thư Trai nhánh 1, huyện Phúc Thọ; kênh tưới N13B nhánh 2, huyện Phúc Thọ; kênh tưới trạm bơm Cầu Sỵ, huyện Thạch Thất 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm…. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và PTNT Hà Nội (Địa chỉ: Số 38 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội)
+ Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình Nông nghiệp và PTNT (Địa chỉ: Số 01 - Tô Hiệu - Phường Nguyễn Trãi - Quận Hà Đông - Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội (Số 12, Lê Lai, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội (Khu liên cơ quan Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH TRẠM BƠM BẮC KIÊN, THỊ XÃ SƠN TÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3741 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1845 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K>=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3315 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp IV (Đào xúc kết cấu phá dỡ lên ô tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | 100m3 |
| 8 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,52 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,504 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5845 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4206 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9054 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7065 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài (VK giằng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,219 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 17 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,14 | m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,628 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2726 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7694 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4662 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1645 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1282 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 668,168 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| 26 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5608 | m3 |
| 29 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2146 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 31 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 32 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT trần cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 40 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 43 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 45 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT trần cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 53 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 54 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,208 | m2 |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3674 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9806 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8144 | m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 64 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8324 | m2 |
| 65 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1409 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7363 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7525 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 70 | Ống cống bê tông D300 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 71 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 72 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8324 | m2 |
| 73 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6409 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2863 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7525 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 78 | Ống cống bê tông D300 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 79 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 80 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m2 |
| 81 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 85 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM THƯ TRAI NHÁNH 1, HUYỆN PHÚC THỌ. | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,387 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9085 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K>=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5095 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp IV (Đào xúc kết cấu phá dỡ lên ô tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6431 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly vận chuyển 13,4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6431 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,45 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,72 | m2 |
| 10 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,68 | m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,336 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2543 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,9388 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7531 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9679 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0311 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.662,525 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,472 | m2 |
| 19 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,4 | m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,68 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2207 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,3295 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6287 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8244 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8271 | 100m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,348 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,104 | m2 |
| 28 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,03 | m2 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,606 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1696 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,4025 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4323 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6851 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6618 | 100m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320,942 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,088 | m2 |
| 37 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8832 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 41 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | m3 |
| 42 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 45 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 47 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | m3 |
| 48 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | m3 |
| 52 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (BT cánh van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép cánh van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg (Lắp đặt cánh van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 58 | Máy vít V1 + trục vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m2 |
| 62 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m2 |
| 63 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | tấn |
| 66 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | m3 |
| 67 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 70 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 72 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | m3 |
| 73 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | m3 |
| 77 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (BT cánh van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (cốt thép cánh van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg (lắp đặt cánh van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 83 | Máy vít V1 + trục vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 86 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m2 |
| 87 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 88 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3544 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2917 | m3 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,893 | m2 |
| 92 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 97 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,38 | m2 |
| 98 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,906 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,028 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5832 | m2 |
| 102 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 103 | Ống cống bê tông D300 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 104 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 105 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,856 | m2 |
| 106 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9872 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0835 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6999 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 111 | Ống cống bê tông D300 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn |
| 112 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m2 |
| 113 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 114 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | m3 |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 118 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 119 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m2 |
| 120 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5492 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9867 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 124 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7856 | m2 |
| 125 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m2 |
| 126 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5194 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8811 | m3 |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 130 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6048 | m2 |
| 131 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | m2 |
| 132 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2275 | m3 |
| 135 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | m2 |
| 136 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,176 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 141 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,113 | m3 |
| 142 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6405 | tấn |
| 143 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly vận chuyển 13,4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100m3 |
| 145 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5335 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2215 | 100m3 |
| 148 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,935 | m3 |
| 149 | Đào xúc đất, đất cấp I (phá dỡ đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất, đất cấp I, cự ly vận chuyển 13,4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 151 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4215 | tấn |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 156 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | kg |
| 157 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - ép ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 158 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I - ép không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 159 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 160 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9085 | m3 |
| 161 | Bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3523 | m3 |
| 162 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 163 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7675 | m3 |
| 164 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7135 | m3 |
| 165 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2344 | m3 |
| 166 | Nilon tái sinh mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2863 | m2 |
| 167 | ống nhựa PVC D27 thoát nước mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m |
| 168 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8532 | 100m2 |
| 169 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,905 | m2 |
| 170 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 171 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8433 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3217 | tấn |
| 173 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | tấn |
| 175 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 176 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3649 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5975 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 181 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m3 |
| 182 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 183 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 184 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 185 | Bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 186 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 187 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4788 | 100m |
| 188 | Gỗ làm khe co giãn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0875 | m3 |
| 189 | Nhựa đường đổ khe giãn mặt cầu (KL riêng 1050kg/ 1m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,125 | kg |
| 190 | Bơm nước hố móng + bơm phục vụ SX trong thời đoạn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| C | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI N13B NHÁNH 2, HUYỆN PHÚC THỌ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8451 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6979 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K>=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.723,1653 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,97 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp IV (Đào xúc kết cấu phá dỡ lên ô tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4297 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4297 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1868 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 13 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,238 | m3 |
| 14 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4134 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2469 | tấn |
| 16 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,36 | m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,072 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0001 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,8052 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6327 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3971 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3771 | 100m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.312,798 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,166 | m2 |
| 25 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,2104 | m2 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4421 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6229 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,1656 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2324 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,461 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3873 | 100m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500,3224 | m2 |
| 33 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,96 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | tấn |
| 38 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,311 | m3 |
| 39 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2297 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT trần cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,689 | m3 |
| 42 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 44 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | m3 |
| 45 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | m3 |
| 49 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0005 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (BT cánh van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép cánh van) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 55 | Máy vít V1 + trục vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m2 |
| 57 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,144 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4326 | m3 |
| 60 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 61 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 62 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 63 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT trần cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8847 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 70 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m2 |
| 71 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,71 | m2 |
| 72 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0914 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,814 | m2 |
| 76 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 82 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,964 | m2 |
| 83 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,812 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2521 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4685 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 88 | Ống cống bê tông D300 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 89 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m2 |
| 90 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,982 | m2 |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8404 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 96 | Ống cống bê tông D300 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 97 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m2 |
| 98 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 99 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9228 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | m2 |
| 103 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m2 |
| 104 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 105 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 107 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8828 | m3 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 109 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM CẦU SỴ, HUYỆN THẠCH THẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8041 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3861 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K>=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9027 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp IV (Đào xúc kết cấu phá dỡ lên ô tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp IV, cự ly vận chuyển 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | 100m3 |
| 8 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3496 | m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0699 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3536 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8381 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9466 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6015 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5892 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,889 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 17 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,8 | m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,36 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7674 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4222 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5506 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9786 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8926 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,224 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,188 | m2 |
| 26 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,6302 | m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,326 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,5363 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3094 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4035 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng dài (giằng đỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2896 | 100m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.816,821 | m2 |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,736 | m2 |
| 35 | Ni lon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | m3 |
| 38 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6558 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 40 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT trần cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5046 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1213 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2899 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | tấn |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 49 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | m3 |
| 52 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 53 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 54 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (BT trần cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0615 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | tấn |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m2 |
| 63 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,812 | m2 |
| 64 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9343 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0932 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2364 | m2 |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 73 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4162 | m2 |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5692 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8461 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8642 | m2 |
| 78 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 79 | Ống cống bê tông D300 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 80 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m2 |
| 81 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4162 | m2 |
| 82 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0692 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3961 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8642 | m2 |
| 86 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 87 | Ống cống bê tông D300 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 88 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m2 |
| 89 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2458 | m2 |
| 90 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3732 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0902 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7782 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn ống |
| 95 | Ống cống bê tông D300 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đoạn |
| 96 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m2 |
| 97 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,397 | m2 |
| 98 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7667 | m3 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,318 | m2 |
| 102 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4002 | m2 |
| 103 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8988 | m2 |
| 104 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3798 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5333 | m3 |
| 107 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1808 | m2 |
| 108 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8362 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2382 | m3 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3816 | m2 |
| 112 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | m2 |
| 113 | Nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | m2 |
| 114 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 115 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m2 |
| 118 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m2 |
| 119 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.113E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận.- Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận và có tài liệu chứng minh là nhà thầu phụ: văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư trước thời điểm ký kết hợp đồng thầu phụ hoặc có tên trong danh sách nhà thầu phụ trong phụ lục kèm theo hợp đồng của Nhà thầu chính và Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc có Chứng chỉ giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) còn hiệu lực hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp III trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ giám sát còn hiệu lực…+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm của Chỉ huy trưởng; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương).+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công: | 2 | ≥ 02 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực đê điều, thủy lợi), đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công xây dựng hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi) cấp IV trở lên có hạng mục kênh* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực)+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh về qui mô, kết cấu, loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ trực tiếp phụ trách thi công cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động tại hiện trư¬ờng: | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư ngành xây dựng có giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực)- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT (hoặc thủy lợi)* Tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương để chứng minh kinh nghiệm;+ Tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).* Đối với nhà thầu liên danh, phải bố trí cán bộ an toàn lao động cho từng liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh với các tiêu chí như trên.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≤ 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | ≥ 150 tấn | 1 |
| 3 | Cần cẩu | ≤ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≤ 250 lít | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≤ 150 lít | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ | ≤ 7T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi