Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541441-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220541201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất hỗ trợ 80% tổng mức đầu tư (không quá 2.400 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 15:08:00 đến ngày 2022-05-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,528,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.584546E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.769.727.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trỉnh thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình NN&PTNT hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trỉnh thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trỉnh thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình NN&PTNT hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T-10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ thương mại Đồng Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Kiên cố hoá kênh tiêu Đồng Miên xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất hỗ trợ 80% tổng mức đầu tư (không quá 2.400 triệu đồng), phần còn lại do ngân sách xã đảm bảo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết Quý I năm 2022 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch và tài chính huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh chính | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | 153,95 | m3 | |
| 2 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 241,91 | m3 |
| 3 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK | 6,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo HSTK | 2,0195 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo HSTK | 33,5253 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thanh chống | Theo HSTK | 1,0972 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép liên kết thành đáy kênh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 1,5349 | tấn |
| 8 | Cốt thép thanh chống | Theo HSTK | 1,2947 | tấn |
| 9 | Lắp thanh chống, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 311 | 1 cấu kiện |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 39,53 | m2 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 298,56 | 100m |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK | 933 | m2 |
| 13 | Bê tông đáy kênh, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,87 | m3 |
| 14 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,97 | m3 |
| 15 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK | 0,03 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đáy kênh | Theo HSTK | 0,0092 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép thành kênh | Theo HSTK | 0,2687 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép thanh chống | Theo HSTK | 0,0052 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép liên kết thành đáy kênh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0126 | tấn |
| 20 | Cốt thép thanh chống | Theo HSTK | 0,0064 | tấn |
| 21 | Lắp thanh chống, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 1 | 1 cấu kiện |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 0,64 | m2 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,848 | 100m |
| 24 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK | 5,78 | m2 |
| 25 | Bê tông đáy cửa chia, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 7,88 | m3 |
| 26 | Bê tông thành cửa chia, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 12,6 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan cửa chia, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK | 2 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép đáy cửa chia | Theo HSTK | 0,1517 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép thành cửa chia | Theo HSTK | 1,365 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,2144 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK | 20 | 1cấu kiện |
| 33 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 3,72 | m2 |
| 34 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK | 35,1 | m2 |
| 35 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,03 | m3 |
| 36 | Bê tông thành cống+gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,82 | m3 |
| 37 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,13 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK | 0,0504 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép thành cống+gờ chắn bánh | Theo HSTK | 0,3131 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ bản mặt cống | Theo HSTK | 0,0795 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0976 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0438 | tấn |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 0,74 | m2 |
| 44 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK | 9 | m2 |
| 45 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 0,24 | m3 |
| 46 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,0228 | 100m3 |
| 47 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1629 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,176 | 100m3 |
| 49 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,07 | m3 |
| 50 | Bê tông thành cống+gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 4,87 | m3 |
| 51 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,24 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK | 0,0615 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép thành cống+gờ chắn bánh | Theo HSTK | 0,4055 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ bản mặt cống | Theo HSTK | 0,087 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1071 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0476 | tấn |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 0,74 | m2 |
| 58 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK | 12,33 | m2 |
| 59 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 3,4 | m3 |
| 60 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,0237 | 100m3 |
| 61 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1582 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2024 | 100m3 |
| 63 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,03 | m3 |
| 64 | Bê tông thành cống+gờ chắn bánh, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,82 | m3 |
| 65 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,13 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo HSTK | 0,0504 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép thành cống+gờ chắn bánh | Theo HSTK | 0,3131 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ bản mặt cống | Theo HSTK | 0,0795 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0976 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0438 | tấn |
| 71 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 0,74 | m2 |
| 72 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK | 9 | m2 |
| 73 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 2,28 | m3 |
| 74 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo HSTK | 0,0228 | 100m3 |
| 75 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,1086 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,176 | 100m3 |
| 77 | Bê tông đáy cống+đáy cửa chia, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,98 | m3 |
| 78 | Bê tông thành cống+thành cửa chia M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,02 | m3 |
| 79 | Bê tông bản mặt cống+gờ chắn bánh M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,98 | m3 |
| 80 | Bê tông giàn đóng mở, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,35 | m3 |
| 81 | Bê tông cánh cửa cống+tấm đan cửa chia, đá 1x2, M250, PC40 | Theo HSTK | 0,62 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép đáy cống+đáy cửa chia | Theo HSTK | 0,083 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép thành cống+thành cửa chia | Theo HSTK | 0,5954 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ bản mặt cống+gờ chắn bánh | Theo HSTK | 0,1214 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn giàn đóng mở | Theo HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 87 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0429 | tấn |
| 88 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo HSTK | 4 | 1cấu kiện |
| 89 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,013 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,2215 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0142 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép dàn đóng mở, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0433 | tấn |
| 93 | Thép hình cửa van | Theo HSTK | 0,0389 | tấn |
| 94 | Thép tròn cửa van | Theo HSTK | 0,0372 | tấn |
| 95 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 0,74 | m2 |
| 96 | Gioăng cao su củ tỏi (P40) | Theo HSTK | 4 | m |
| 97 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK | 15,21 | m2 |
| 98 | Đào bùn+phong hóa bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK | 20,1109 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển bùn+phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK | 20,1109 | 100m3 |
| 100 | Đào kênh bằng máy đào 1,25m3 | Theo HSTK | 1,0797 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 45,3089 | 100m3 |
| 102 | Mua đất đá thải để đắp | Theo HSTK | 4.530,89 | m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 10,54 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo HSTK | 0,1054 | 100m3 |
| 105 | Cấp phối đá dăm đường dẫn thi công | Theo HSTK | 2,4143 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.792273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.584546E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.769.727.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trỉnh thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình NN&PTNT hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trỉnh thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng công trỉnh thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình NN&PTNT hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | 7T-10 T | 2 |
| 3 | Máy phát điện | 5 kVA | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | 5 kVA | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥80 L | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | ≥1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) | ≥5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥5.5 HP | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥1,0 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi