Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220542042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220508951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 16:02:00 đến ngày 2022-05-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,007,626,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hạng mục công việc tương tự là: (Phần móng cọc, Móng , thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.705.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào 0,4-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc - lực ép : 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng chở vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Mãy toàn đạc hoặc máy Thủy Bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Trường THCS Hùng Vương. Hạng mục: Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ. 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ hành nghề thi công PCCC (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế GTGT hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu (Máy đào, máy ép cọc, Máy trộn vữa, máy trộn Bêtông, máy đầm Bê tông, máy cắt - uốn thép, máy hàn, máy khoan, ô tô tự đổ….) có các tài liệu chứng minh (của chủ sở hữu, hoặc đơn vị thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên, Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3872889. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên, 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc Điện thoại : 0211.3872895. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc Điện thoại : 0211.3 872 895. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 1,5376 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | 0,232 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,0426 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,1874 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0088 | tấn | |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,308 | 100m | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 0,08 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 4 | mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các trên cạn | 0,225 | m3 | |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 160 | tấn/lần | |
| 11 | Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, đến và đi khỏi hiện trường thi công bằng xe ô tô vận tải thùng | 1 | ca | |
| 12 | Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; xuống ô tô tại hiện trường, lên ô tô để chở về, xuống bãi tập kết sau khi sử dụng. Sử dụng cần trục bánh hơi | 2,4 | ca | |
| C | CỌC ÉP ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 34,0782 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | 5,1407 | 100m2 | |
| 3 | Công tác Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,9579 | tấn | |
| 4 | Công tác Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 4,1531 | tấn | |
| 5 | Công tác Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,2002 | tấn | |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 2,72 | 100m | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 5,7 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 91 | mối nối | |
| 9 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | 1 | cái | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 3,276 | m3 | |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,3866 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | 6,3221 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng , đất cấp II | 9,0819 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 11,5741 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 53,3003 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 1,2916 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 4,7695 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9046 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,5085 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,5018 | tấn | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8919 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp II | 0,6487 | 100m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, | 15,9785 | m3 | |
| E | CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | 25,7701 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 3,8586 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5942 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,4281 | tấn | |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | 4,8287 | tấn | |
| F | DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 32,3902 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | 4,1882 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9933 | tấn | |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,9437 | tấn | |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 5,8056 | tấn | |
| G | SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , đá 1x2, mác 250 | 117,3087 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,7991 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,0397 | tấn | |
| H | NỀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2962 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7404 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 29,6169 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 296,1688 | m2 | |
| I | CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,9476 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,7026 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,6082 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 0,1778 | tấn | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,7605 | m3 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,256 | m2 | |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 57,8144 | m2 | |
| 8 | Gia công lan can inox | 0,1026 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng lan can inox | 16,8 | m2 | |
| 10 | Phụ kiện lan can inox | 1 | gói | |
| 11 | Trụ inox | 1 | cái | |
| J | LANH TÔ, NAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 10,8464 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8793 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,6056 | tấn | |
| 4 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,4946 | tấn | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 76,384 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,384 | m2 | |
| K | XÂY, TRÁT, ỐP, LÁT, SƠN, BẢ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 131,8341 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | 2,4497 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 508,0668 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 918,3 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 792 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 418,82 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,5724 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 508,0668 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2.131,6924 | m2 | |
| 10 | Láng nền sê nô tạo dốc i=1%, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 64,6674 | m2 | |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm bitum sê nô | 64,6674 | m2 | |
| 12 | Tấm tôn chắn khe lún | 16,5 | m | |
| 13 | Lát nền gạch men ceramic KT: 600x600, vữa XM mác 75 | 549 | m2 | |
| 14 | Lát nền gạch men ceramic KT: 600x600, chống trơn, vữa XM mác 75 | 220,2804 | m2 | |
| L | BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 11,56 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 5,78 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, , vữa XM mác 75 | 0,825 | m3 | |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, vữa XM mác 75 | 3,75 | m2 | |
| M | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, , vữa XM mác 75 | 0,6246 | m3 | |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 5,181 | m2 | |
| N | LAN CAN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,9494 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,6599 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 347,3844 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, , đá 1x2, mác 200 | 2,5067 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5064 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2507 | tấn | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 78,492 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 425,8764 | m2 | |
| 9 | Con tiện bê tông đúc sẵn, KT: 88x88x450, sơn trắng hoàn thiện | 402 | cái | |
| O | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép C dày 1,5mm mạ kẽm | 1,0809 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0809 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hộp 40x40x1,6, mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,4524 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,4524 | tấn | |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,041 | 100m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc | 35,2 | m | |
| P | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ | 52,65 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ | 83,52 | m2 | |
| 3 | Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 36,45 | m2 | |
| 4 | Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14 | 1,5412 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 109,44 | m2 | |
| 6 | Sơn tĩnh điện | 1.541,2 | kg | |
| Q | VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | 25,6426 | 10m2 | |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | 5,754 | 10m2 | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | 3,041 | 100m2 | |
| R | LẮP DỰNG DÀN GIÁO THÉP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,5503 | 100m2 | |
| S | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 54 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 18W | 33 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 36 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 18 | cái | |
| 5 | Đầu chờ thiết bị | 9 | bộ | |
| 6 | Rắc cắm mạng dữ liệu | 9 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 21 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu dây | 50 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại | 1 | tủ | |
| 17 | Lắp đặt bảng điện tầng 4 Module | 9 | hộp | |
| 18 | Lắp tủ chứa thiết bị thông tin | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x16) + E.16mm2 | 30 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | 1.020 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x2,5)mm2 | 420 | m | |
| 22 | Camera dome | 18 | cái | |
| 23 | Cáp tín hiệu điều khiển camera | 750 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng PVC D20 | 420 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng PVC D16 | 1.020 | m | |
| T | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16, H=700 | 5 | cái | |
| 2 | Đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2500 | 4 | cọc | |
| 3 | Dây dẫn sét D50 | 62 | m | |
| 4 | Ống lồng dây dẫn sét D60 | 62 | m | |
| 5 | Kéo rải dây thép tiếp địa D16 | 9,5 | m | |
| 6 | Giá đỡ dây D10, L=150 | 40 | cái | |
| 7 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 8 | Bulong đai ốc | 9 | bộ | |
| 9 | Đệm chỉ lá 40x120 = 3mm | 9 | bộ | |
| U | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 3 | Xi phông chậu rửa | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | 0,25 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | 1,2 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D40 90 độ | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D25 90 độ | 50 | cái | |
| 10 | Lắp đặt măng sông PPR D40 90 độ | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt măng sông PPR D25 90 độ | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Class 2 D90 | 1,62 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - Class 2 D40 | 0,86 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D40 | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D40 | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D90 | 3 | cái | |
| V | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,2375 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | 2,639 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,4 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 250 | 4,1051 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0795 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2085 | tấn | |
| 7 | Bu lông D16x480x150 | 60 | cái | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2784 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1178 | 100m3 | |
| 10 | Gia công khung nhà xe bằng thép ống dày 1,8mm | 0,2457 | tấn | |
| 11 | Gia công khung nhà xe bằng thép ống, thép hộp dày 1,4-1,5mm | 0,2433 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng khung nhà xe | 0,489 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,6339 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6339 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,6019 | m2 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8247 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc | 21,9 | m | |
| 18 | Bulong D12 lắp xà gồ | 80 | cái | |
| W | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| X | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 751,59 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 7,5159 | 100m3 | |
| 3 | Vệ sinh sạch bề mặt bê tông hiện trạng, dọn cỏ | 1.962,93 | m2 | |
| 4 | Rải Nilong lót ngăn cách | 50,1062 | 100m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 1.962,93 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4.828,62 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 501,062 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,5053 | 100m3 | |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 0,5x1 dày 10cm | 2,109 | 100m3 | |
| 10 | Cỏ nhân tạo + cao su (Bao gồm vật liệu và nhân công rải hoàn thiện) | 2.109 | m2 | |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | 6.195,4 | m2 | |
| 12 | Đánh bóng bề mặt bê tông nhà để xe | 778,15 | m2 | |
| 13 | Đào móng bó vỉa , đất cấp II | 10,4 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 4,16 | m3 | |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên KT 10x15x50cm, vữa XM mác 100 | 208 | m | |
| Y | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| Z | RÃNH B400, B500 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 91,83 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp II | 3,8349 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp II | 42,6098 | m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 35,04 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 67,6322 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 2,728 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 1,5686 | tấn | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,3353 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất ra bãi thải , đất cấp II | 2,9257 | 100m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 64,9792 | m3 | |
| 11 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 384,02 | m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 79,716 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 5,7375 | 100m2 | |
| 14 | Công tác Cốt thép tấm đan | 14,9273 | tấn | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 2.124 | 1 cấu kiện | |
| AA | CỐNG BÊ TÔNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào kênh mương đất cấp II | 0,2732 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp II | 3,0358 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,23 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500 | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | 6 | đoạn ống | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2414 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất ra bãi thải , đất cấp II | 0,0622 | 100m3 | |
| AB | HỐ GA ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0757 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp II | 0,8408 | m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,392 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | 0,9557 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,0376 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0092 | tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0284 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất ra bãi thải , đất cấp II | 0,0557 | 100m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,9253 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,796 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,24 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,0144 | 100m2 | |
| 13 | Công tác Cốt thép tấm đan | 0,0288 | tấn | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| AC | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Đỗ Mai (D=15-18cm, H=4-6m) | 12 | Cây | |
| 2 | Cây Lộc Vừng (D=15-18cm, H=4-6m) | 5 | Cây | |
| 3 | Ban Tây Bắc (D=15-18cm, H=4-6m) | 15 | Cây | |
| 4 | Cây Bàng Đài Loan (D=10-12cm; H=4-6m) | 24 | Cây | |
| 5 | Cây tường vi (H=1,5m) | 27 | Cây | |
| 6 | Cây cọ cảnh | 4 | Cây | |
| 7 | Cây bụi, dâm bụt, bụi ngâu | 20 | Cây | |
| 8 | Cỏ Lá Gừng | 3.456 | m2 | |
| 9 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | 56 | cây | |
| 10 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | 51 | cây | |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | 107 | 90ngày | |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | 34,56 | 100 m2 | |
| 13 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng | 1.036,8 | 100m2/ lần | |
| 14 | Gia công cây chống thép ống | 1,7174 | tấn | |
| 15 | Lắp cây chống thép ống | 1,7174 | tấn | |
| 16 | Bu lông M10x100 | 896 | cái | |
| 17 | Bu lông M8x100 | 448 | cái | |
| AD | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,6931 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng , đất cấp II | 7,7014 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 23,6968 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB30 mác 50 | 18,6189 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,3775 | m3 | |
| 6 | Công tác ốp đá chẻ màu ghi, vữa XM mác 75 | 398,3763 | m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3469 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất ra bãi thải , đất cấp II | 0,4232 | 100m3 | |
| AE | NHÀ TRẠM BƠM,BỂ PHÒNG CHÁY | |||
| AF | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào- đất cấp II | 0,0602 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II | 0,4867 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng , đất cấp II | 0,1818 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 | 0,8474 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đá 1x2, mác 200 | 1,7961 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0418 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,1396 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0601 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,266 | tấn | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0405 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp II | 0,0264 | 100m3 | |
| AG | CỘT | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, chiều cao | 0,5382 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0979 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0156 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0789 | tấn | |
| AH | DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đá 1x2, mác 200 | 1,062 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1344 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0319 | tấn | |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1843 | tấn | |
| AI | SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , đá 1x2, mác 200 | 2,52 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn sàn mái | 0,2708 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1256 | tấn | |
| AJ | NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0425 | 100m3 | |
| 2 | bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | 0,017 | m3 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 17,0136 | m2 | |
| AK | LANH TÔ | |||
| 1 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,268 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0404 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0241 | tấn | |
| AL | XÂY, TRÁT, ỐP, LÁT, SƠN, BẢ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,326 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8969 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 62,1924 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 46,6192 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,0364 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,0489 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,2413 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 63,6556 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,9584 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái | 18,9584 | m2 | |
| 11 | Lát nền gạch ceramic KT: 400x400, vữa XM mác 75 | 17,3216 | m2 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, , vữa XM mác 75 | 0,09 | m3 | |
| 13 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,99 | m2 | |
| AM | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 3,36 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,4 | m2 | |
| 3 | Gia công hoa sắt cửa sổ 14x14 | 0,0374 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,4 | m2 | |
| 5 | Sơn tĩnh điện | 37,4 | kg | |
| AN | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Tube Led 20W | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 40x60 | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-63A-18KA | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KA | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-16A-10KA | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | 100 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp điện 3x6+1x6 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | 15 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1,5)mm2 | 25 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | 115 | m | |
| AO | BỂ PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 4,9686 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,9045 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp II | 3,0641 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 | 9,322 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đá 1x2, mác 250 | 31,122 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1939 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 4,0268 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 43,953 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 3,0264 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,2797 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 4,8879 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 14,998 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | 0,8519 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0416 | tấn | |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,7512 | tấn | |
| 16 | Quét sika top seal 107 chống thấm thành trong bể 2 lớp | 380,99 | m2 | |
| 17 | Cửa thăm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | trung tâm | |
| 19 | Bộ Ắc quy dự phòng 12VDC, | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói thường kèm đế | 5,8 | 10 đầu | |
| 21 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo nhiệt thường kèm đế | 0,2 | 10 đầu | |
| 22 | Lắp đặt chuông báo cháy | 2 | 5 chuông | |
| 23 | Lắp đặt đèn báo cháy | 2 | 5 đèn | |
| 24 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 2 | 5 nút | |
| 25 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | 10 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy | 6 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,5mm2 | 160 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 | 900 | m | |
| 29 | Lắp đặt hộp phân dây D20 | 45 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 750 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa mềm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m | |
| 32 | Lắp đặt puli kẹp trên trần D20 | 1.071 | cái | |
| 33 | Lắp đặt măng sông D20 | 250 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống | 0,06 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,24 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen , đường kính 80mm | 0,42 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen , đường kính 100mm | 3,8 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút 25mm | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút thép nối , đường kính cút 50mm | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút thép nối , đường kính cút 80mm | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt cút thép nối , đường kính cút 100mm | 46 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn thép nối , đường kính côn 80x50mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt côn thép nối , đường kính côn 100x80mm | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt côn thép nối , đường kính côn 100x65mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 46 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50 | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính tê 25mm | 3 | cái | |
| 48 | Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 80/50mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 80mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính tê 50mm | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 100mm | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 100x80mm | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính tê 50x25mm | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện q >= 22,5 l/s, h>=55 m.c.n, P = 22,5kw | 1 | 1 máy | |
| 57 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel dự phòng q >= 22,5 l/s, h>=55 m.c.n, P = 22,5kw | 1 | 1 máy | |
| 58 | Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw | 1 | 1 máy | |
| 59 | Tủ điều khiển 3 bơm chạy bơm tự động | 1 | tủ | |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 50mm | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 80mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 100mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 80mm | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt rọ hút, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 78 | Bình tích áp 100L (Loại đứng) | 1 | bình | |
| 79 | kệ để 03 bình chữa cháy | 12 | cái | |
| 80 | Bình chữa cháy C02 -MT3 | 21 | bình | |
| 81 | Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4 | 44 | bình | |
| 82 | Bộ nội quy, tiêu lệnh | 12 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 600X1100X180mm | 9 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | 9 | cái | |
| 85 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20mm | 9 | Cuộn | |
| 86 | Lăng phun chữa cháy D50 | 9 | cái | |
| 87 | Khoan rút lõi xuyên sàn D90 | 2 | lỗ | |
| 88 | Khoan rút lõi xuyên sàn D125 | 2 | lỗ | |
| 89 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 4 | cặp bích | |
| 90 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | 4 | cặp bích | |
| 91 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | 1 | cặp bích | |
| 92 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | 7 | cặp bích | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | 30 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 | 30 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 15 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 40mm | 0,4 | 100m | |
| 97 | Đổ bê tông , đá 1x2, mác 300 | 2 | m3 | |
| 98 | Giá đỡ ống D80,D100 (bao gồm thép V5; Nở sắt, Ubolt..) | 14 | bộ | |
| 99 | Giá đỡ ống D50 | 5 | cái | |
| 100 | Bulong+ecu+long đen M16x7, M16x120 | 184 | cái | |
| 101 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 9 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt đèn exit | 11 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x0,75mm2 | 250 | m | |
| 104 | Lắp đặt hộp phân dây D20 | 12 | hộp | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 200 | m | |
| 106 | Lắp đặt puli kẹp trên trần D20 | 286 | cái | |
| 107 | Lắp đặt măng sông đường kính 20mm | 67 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 9 | cái | |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 110 | vật tư phụ gói PCCC | 1 | lô | |
| AP | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện q >= 22,5 l/s, h>=55 m.c.n, P = 22,5kw | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel dự phòng q >= 22,5 l/s, h>=55 m.c.n, P = 22,5kw | 1 | máy | |
| 4 | Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw | 1 | máy | |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chạy bơm tự động | 1 | tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hạng mục công việc tương tự là: (Phần móng cọc, Móng , thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.705.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Máy đào 0,4-1,25m3 | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa 150l | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 12 | Máy ép cọc - lực ép : 150 T | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 13 | Vận thăng chở vật liệu | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 14 | Mãy toàn đạc hoặc máy Thủy Bình | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi