Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220542042-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220508951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 16:02:00 đến ngày 2022-05-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,007,626,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hạng mục công việc tương tự là: (Phần móng cọc, Móng , thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.705.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,4-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc - lực ép : 150 T
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng chở vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Mãy toàn đạc hoặc máy Thủy Bình
- Đặc điểm thiết bị Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường THCS Hùng Vương. Hạng mục: Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ.
480 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên, Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP Đầu tư và phát triển Kiến Trúc Việt + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Phúc Yên + Tư vấn lập, thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (lập E-HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (đánh giá E-HSDT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (thẩm tra) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên, Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, chứng chỉ hành nghề thi công PCCC (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế GTGT hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu (Máy đào, máy ép cọc, Máy trộn vữa, máy trộn Bêtông, máy đầm Bê tông, máy cắt - uốn thép, máy hàn, máy khoan, ô tô tự đổ….) có các tài liệu chứng minh (của chủ sở hữu, hoặc đơn vị thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên, Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 872 886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3872889.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên, 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc Điện thoại : 0211.3872895.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc Điện thoại : 0211.3 872 895.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
B CỌC THÍ NGHIỆM
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2501,5376m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột0,232100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0426tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,1874tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0088tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II0,308100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 0,08100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm4mối nối
9Đập đầu cọc bê tông các trên cạn0,225m3
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 160tấn/lần
11Vận chuyển đối trọng, gối đỡ, thiết bị, đến và đi khỏi hiện trường thi công bằng xe ô tô vận tải thùng1ca
12Cẩu đối trọng, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; xuống ô tô tại hiện trường, lên ô tô để chở về, xuống bãi tập kết sau khi sử dụng. Sử dụng cần trục bánh hơi2,4ca
C CỌC ÉP ĐẠI TRÀ
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25034,0782m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột5,1407100m2
3Công tác Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,9579tấn
4Công tác Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 4,1531tấn
5Công tác Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,2002tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 2,72100m
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II5,7100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm91mối nối
9Sản xuất cọc dẫn bằng thép1cái
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông3,276m3
D PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp II1,3866100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II6,3221m3
3Đào đất móng băng , đất cấp II9,0819m3
4Đổ bê tông , bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10011,5741m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, đá 1x2, mác 25053,3003m3
6Ván khuôn móng cột1,2916100m2
7Ván khuôn móng dài4,7695100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9046tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,5085tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,5018tấn
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,8919100m3
12Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp II0,6487100m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75,15,9785m3
E CỘT
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột 25,7701m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật3,8586100m2
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5942tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,4281tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm4,8287tấn
F DẦM
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25032,3902m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng4,1882100m2
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9933tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,9437tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm5,8056tấn
G SÀN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , đá 1x2, mác 250117,3087m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 9,7991100m2
3Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 9,0397tấn
H NỀN
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2962100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,7404100m3
3Đổ bê tông , bê tông nền, đá 4x6, mác 10029,6169m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50296,1688m2
I CẦU THANG
1Đổ bê tông , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2506,9476m3
2Ván khuôn cầu thang thường0,7026100m2
3Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,6082tấn
4Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm0,1778tấn
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,7605m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570,256m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7557,8144m2
8Gia công lan can inox0,1026tấn
9Lắp dựng lan can inox16,8m2
10Phụ kiện lan can inox1gói
11Trụ inox1cái
J LANH TÔ, NAN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20010,8464m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,8793100m2
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,6056tấn
4Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,4946tấn
5Trát xà dầm, vữa XM mác 7576,384m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ76,384m2
K XÂY, TRÁT, ỐP, LÁT, SƠN, BẢ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 131,8341m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao 2,4497m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75508,0668m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75918,3m2
5Trát trần, vữa XM mác 75792m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75418,82m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,5724m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ508,0668m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ2.131,6924m2
10Láng nền sê nô tạo dốc i=1%, dày 3cm, vữa XM mác 10064,6674m2
11Quét dung dịch chống thấm bitum sê nô64,6674m2
12Tấm tôn chắn khe lún16,5m
13Lát nền gạch men ceramic KT: 600x600, vữa XM mác 75549m2
14Lát nền gạch men ceramic KT: 600x600, chống trơn, vữa XM mác 75220,2804m2
L BỤC GIẢNG
1Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình11,56m3
2Đổ bê tông , bê tông nền, đá 4x6, mác 1005,78m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, , vữa XM mác 750,825m3
4Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, vữa XM mác 753,75m2
M BẬC TAM CẤP
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, , vữa XM mác 750,6246m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 755,181m2
N LAN CAN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,9494m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,6599m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75347,3844m2
4Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, , đá 1x2, mác 2002,5067m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,5064100m2
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2507tấn
7Trát xà dầm, vữa XM mác 7578,492m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ425,8764m2
9Con tiện bê tông đúc sẵn, KT: 88x88x450, sơn trắng hoàn thiện402cái
O PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép C dày 1,5mm mạ kẽm1,0809tấn
2Lắp dựng xà gồ thép1,0809tấn
3Gia công vì kèo thép hộp 40x40x1,6, mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4524tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,4524tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,041100m2
6Tôn úp nóc35,2m
P PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ52,65m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm , phụ kiện đồng bộ83,52m2
3Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ36,45m2
4Gia công hoa sắt cửa sổ 14x141,5412tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửa109,44m2
6Sơn tĩnh điện1.541,2kg
Q VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại25,642610m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại5,75410m2
3Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại3,041100m2
R LẮP DỰNG DÀN GIÁO THÉP
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,5503100m2
S PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng54bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần D300 18W33bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần36cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường18cái
5Đầu chờ thiết bị9bộ
6Rắc cắm mạng dữ liệu9bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A9cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc9cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn1cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi3cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe21cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe9cái
14Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe1cái
15Lắp đặt hộp đấu dây50hộp
16Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại1tủ
17Lắp đặt bảng điện tầng 4 Module9hộp
18Lắp tủ chứa thiết bị thông tin1bộ
19Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x16) + E.16mm230m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1,5)mm21.020m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x2,5)mm2420m
22Camera dome18cái
23Cáp tín hiệu điều khiển camera750m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng PVC D20420m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây cứng PVC D161.020m
T HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D16, H=7005cái
2Đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=25004cọc
3Dây dẫn sét D5062m
4Ống lồng dây dẫn sét D6062m
5Kéo rải dây thép tiếp địa D169,5m
6Giá đỡ dây D10, L=15040cái
7Kẹp kiểm tra2cái
8Bulong đai ốc9bộ
9Đệm chỉ lá 40x120 = 3mm9bộ
U PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi9bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi9bộ
3Xi phông chậu rửa9cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
5Lắp đặt van 1 chiều D401cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN100,25100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN101,2100m
8Lắp đặt cút PPR D40 90 độ5cái
9Lắp đặt cút PPR D25 90 độ50cái
10Lắp đặt măng sông PPR D40 90 độ2cái
11Lắp đặt măng sông PPR D25 90 độ18cái
12Lắp đặt ống nhựa UPVC - Class 2 D901,62100m
13Lắp đặt ống nhựa UPVC - Class 2 D400,86100m
14Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 độ (Y) D409cái
15Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D408cái
16Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 độ D903cái
V NHÀ XE
1Đào móng công trình, đất cấp II0,2375100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II2,639m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,4m3
4Đổ bê tông , đá 1x2, mác 2504,1051m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0795tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2085tấn
7Bu lông D16x480x15060cái
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2784100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1178100m3
10Gia công khung nhà xe bằng thép ống dày 1,8mm0,2457tấn
11Gia công khung nhà xe bằng thép ống, thép hộp dày 1,4-1,5mm0,2433tấn
12Lắp dựng khung nhà xe0,489tấn
13Gia công xà gồ thép0,6339tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,6339tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,6019m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,8247100m2
17Tôn úp nóc21,9m
18Bulong D12 lắp xà gồ80cái
W HẠ TẦNG KỸ THUẬT
X SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực751,59m3
2Vận chuyển phế thải7,5159100m3
3Vệ sinh sạch bề mặt bê tông hiện trạng, dọn cỏ1.962,93m2
4Rải Nilong lót ngăn cách50,1062100m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 1001.962,93m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1004.828,62m2
7Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150501,062m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,5053100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, đá 0,5x1 dày 10cm2,109100m3
10Cỏ nhân tạo + cao su (Bao gồm vật liệu và nhân công rải hoàn thiện)2.109m2
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 756.195,4m2
12Đánh bóng bề mặt bê tông nhà để xe778,15m2
13Đào móng bó vỉa , đất cấp II10,4m3
14Đổ bê tông , bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1504,16m3
15Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên KT 10x15x50cm, vữa XM mác 100208m
Y THOÁT NƯỚC MƯA
Z RÃNH B400, B500
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc91,83m3
2Đào kênh mương, đất cấp II3,8349100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp II42,6098m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax35,04m3
5Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 15067,6322m3
6Ván khuôn móng dài2,728100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 1,5686tấn
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,3353100m3
9Vận chuyển đất ra bãi thải , đất cấp II2,9257100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7564,9792m3
11Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75384,02m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25079,716m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp5,7375100m2
14Công tác Cốt thép tấm đan14,9273tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 2.1241 cấu kiện
AA CỐNG BÊ TÔNG LÀM MỚI
1Đào kênh mương đất cấp II0,2732100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp II3,0358m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,23m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D50015cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm6đoạn ống
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,2414100m3
7Vận chuyển đất ra bãi thải , đất cấp II0,0622100m3
AB HỐ GA ĐẤU NỐI
1Đào móng công trình, đất cấp II0,0757100m3
2Đào móng cột, đất cấp II0,8408m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,392m3
4Đổ bê tông , bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 1500,9557m3
5Ván khuôn móng dài0,0376100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0092tấn
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0284100m3
8Vận chuyển đất ra bãi thải , đất cấp II0,0557100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,9253m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,796m2
11Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,24m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan,tấm chớp0,0144100m2
13Công tác Cốt thép tấm đan0,0288tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 21 cấu kiện
AC CÂY XANH
1Cây Đỗ Mai (D=15-18cm, H=4-6m)12Cây
2Cây Lộc Vừng (D=15-18cm, H=4-6m)5Cây
3Ban Tây Bắc (D=15-18cm, H=4-6m)15Cây
4Cây Bàng Đài Loan (D=10-12cm; H=4-6m)24Cây
5Cây tường vi (H=1,5m)27Cây
6Cây cọ cảnh4Cây
7Cây bụi, dâm bụt, bụi ngâu20Cây
8Cỏ Lá Gừng3.456m2
9Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m56cây
10Trồng cây xanh kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m51cây
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy10790ngày
12Trồng cỏ lá gừng34,56100 m2
13Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng1.036,8100m2/ lần
14Gia công cây chống thép ống1,7174tấn
15Lắp cây chống thép ống1,7174tấn
16Bu lông M10x100896cái
17Bu lông M8x100448cái
AD BỒN HOA
1Đào móng công trình, đất cấp II0,6931100m3
2Đào đất móng băng , đất cấp II7,7014m3
3Đổ bê tông , bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15023,6968m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB30 mác 5018,6189m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,3775m3
6Công tác ốp đá chẻ màu ghi, vữa XM mác 75398,3763m2
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3469100m3
8Vận chuyển đất ra bãi thải , đất cấp II0,4232100m3
AE NHÀ TRẠM BƠM,BỂ PHÒNG CHÁY
AF PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, bằng máy đào- đất cấp II0,0602100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II0,4867m3
3Đào đất móng băng , đất cấp II0,1818m3
4Đổ bê tông , đá 4x6, mác 1000,8474m3
5Đổ bê tông bằng máy, đá 1x2, mác 2001,7961m3
6Ván khuôn móng cột0,0418100m2
7Ván khuôn móng dài0,1396100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0601tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,266tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,0405100m3
11Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp II0,0264100m3
AG CỘT
1Đổ bê tông bằng máy, chiều cao 0,5382m3
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0979100m2
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0156tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0789tấn
AH DẦM
1Đổ bê tông bằng máy, đá 1x2, mác 2001,062m3
2Ván khuôn xà dầm, giằng0,1344100m2
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0319tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1843tấn
AI SÀN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , đá 1x2, mác 2002,52m3
2Ván khuôn sàn mái0,2708100m2
3Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1256tấn
AJ NỀN
1Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,900,0425100m3
2bê tông nền, đá 4x6, mác 1000,017m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 5017,0136m2
AK LANH TÔ
1bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,268m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0404100m2
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0241tấn
AL XÂY, TRÁT, ỐP, LÁT, SƠN, BẢ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,326m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8969m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7562,1924m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7546,6192m2
5Trát trần, vữa XM mác 7517,0364m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,0489m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ62,2413m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ63,6556m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7518,9584m2
10Quét dung dịch chống thấm mái18,9584m2
11Lát nền gạch ceramic KT: 400x400, vữa XM mác 7517,3216m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, , vữa XM mác 750,09m3
13Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 750,99m2
AM PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ , kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ3,36m2
2Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ2,4m2
3Gia công hoa sắt cửa sổ 14x140,0374tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửa2,4m2
5Sơn tĩnh điện37,4kg
AN PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Tube Led 20W3bộ
2Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 cực 250V-16A1cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
4Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại 40x601tủ
5Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC1tủ
6Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-63A-18KA1cái
7Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA1cái
8Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KA1cái
9Lắp đặt các aptomat MCB-3P-16A-10KA1cái
10Lắp đặt cáp điện 3x16+1x10 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC100m
11Lắp đặt cáp điện 3x6+1x6 CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC15m
12Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1,5)mm225m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30115m
AO BỂ PHÒNG CHÁY
1Đào móng công trình, đất cấp II4,9686100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,9045100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp II3,0641100m3
4Đổ bê tông , đá 4x6, mác 1009,322m3
5Đổ bê tông bằng máy, đá 1x2, mác 25031,122m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1939100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,0268tấn
8Đổ bê tông , bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 25043,953m3
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 3,0264100m2
10Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,2797tấn
11Cốt thép tường, đường kính cốt thép 4,8879tấn
12Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25014,998m3
13Ván khuôn sàn mái0,8519100m2
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0416tấn
15Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,7512tấn
16Quét sika top seal 107 chống thấm thành trong bể 2 lớp380,99m2
17Cửa thăm2cái
18Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh1trung tâm
19Bộ Ắc quy dự phòng 12VDC,2bộ
20Lắp đặt thiết bị Đầu báo khói thường kèm đế5,810 đầu
21Lắp đặt thiết bị Đầu báo nhiệt thường kèm đế0,210 đầu
22Lắp đặt chuông báo cháy25 chuông
23Lắp đặt đèn báo cháy25 đèn
24Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp25 nút
25Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy10hộp
26Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy6hộp
27Lắp đặt cáp tín hiệu 20x0,5mm2160m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2900m
29Lắp đặt hộp phân dây D2045hộp
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm750m
31Lắp đặt ống nhựa mềm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm50m
32Lắp đặt puli kẹp trên trần D201.071cái
33Lắp đặt măng sông D20250cái
34Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 0,06100m
35Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm0,24100m
36Lắp đặt ống thép đen , đường kính 80mm0,42100m
37Lắp đặt ống thép đen , đường kính 100mm3,8100m
38Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút 25mm6cái
39Lắp đặt cút thép nối , đường kính cút 50mm10cái
40Lắp đặt cút thép nối , đường kính cút 80mm4cái
41Lắp đặt cút thép nối , đường kính cút 100mm46cái
42Lắp đặt côn thép nối , đường kính côn 80x50mm2cái
43Lắp đặt côn thép nối , đường kính côn 100x80mm3cái
44Lắp đặt côn thép nối , đường kính côn 100x65mm2cái
45Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, đường kính 25mm4cái
46Lắp đặt kép thép tráng kẽm D5010cái
47Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính tê 25mm3cái
48Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 80/50mm2cái
49Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 80mm2cái
50Lắp đặt tê thép tráng kẽm , đường kính tê 50mm4cái
51Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 100mm4cái
52Lắp đặt tê thép nối , đường kính tê 100x80mm3cái
53Lắp đặt côn thép tráng kẽm , đường kính tê 50x25mm2cái
54Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 25mm3cái
55Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm , đường kính 50mm2cái
56Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện q >= 22,5 l/s, h>=55 m.c.n, P = 22,5kw11 máy
57Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel dự phòng q >= 22,5 l/s, h>=55 m.c.n, P = 22,5kw11 máy
58Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw11 máy
59Tủ điều khiển 3 bơm chạy bơm tự động1tủ
60Lắp đặt đồng hồ áp lực1cái
61Lắp đặt công tắc áp lực3cái
62Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D651cái
63Lắp đặt trụ nước chữa cháy 3 cửa1cái
64Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm1cái
65Lắp đặt van ren, đường kính van 4cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van 3cái
67Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 50mm3cái
68Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 80mm2cái
69Lắp đặt van bướm, tay gạt, đường kính van 100mm2cái
70Lắp đặt van báo động (Alarmvalve), đường kính van 100mm1cái
71Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm1cái
72Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 80mm2cái
73Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 50mm2cái
74Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 80mm2cái
75Lắp đặt khớp nối mềm, đường kính 100mm2cái
76Lắp đặt rọ hút, đường kính 50mm1cái
77Lắp đặt rọ hút, đường kính 100mm2cái
78Bình tích áp 100L (Loại đứng)1bình
79kệ để 03 bình chữa cháy12cái
80Bình chữa cháy C02 -MT321bình
81Bình bột chữa cháy ABC -MFZL444bình
82Bộ nội quy, tiêu lệnh12bộ
83Lắp đặt Hộp chữa cháy vách tường 600X1100X180mm9hộp
84Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm9cái
85Cuộn vòi chữa cháy D50-20mm9Cuộn
86Lăng phun chữa cháy D509cái
87Khoan rút lõi xuyên sàn D902lỗ
88Khoan rút lõi xuyên sàn D1252lỗ
89Lắp bích thép, đường kính ống 100mm4cặp bích
90Lắp bích thép, đường kính ống 80mm4cặp bích
91Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm1cặp bích
92Lắp bích thép, đường kính ống 50mm7cặp bích
93Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm230m
94Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm230m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm215m
96Lắp đặt ống nhựa xoắn đường kính ống 40mm0,4100m
97Đổ bê tông , đá 1x2, mác 3002m3
98Giá đỡ ống D80,D100 (bao gồm thép V5; Nở sắt, Ubolt..)14bộ
99Giá đỡ ống D505cái
100Bulong+ecu+long đen M16x7, M16x120184cái
101Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố9bộ
102Lắp đặt đèn exit11bộ
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x0,75mm2250m
104Lắp đặt hộp phân dây D2012hộp
105Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm200m
106Lắp đặt puli kẹp trên trần D20286cái
107Lắp đặt măng sông đường kính 20mm67cái
108Lắp đặt ổ cắm đơn9cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
110vật tư phụ gói PCCC1
AP Thiết bị
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh1tủ
2Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện q >= 22,5 l/s, h>=55 m.c.n, P = 22,5kw1máy
3Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ diezel dự phòng q >= 22,5 l/s, h>=55 m.c.n, P = 22,5kw1máy
4Lắp đặt máy bơm nước bù áp chữa cháy P=3kw1máy
5Tủ điều khiển 3 bơm chạy bơm tự động1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hạng mục công việc tương tự là: (Phần móng cọc, Móng , thân, kiến trúc, mái; Hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống PCCC)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.705.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dựng cấp III trở lên- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện.- 01 Kỹ sư PCCC hoặc kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoàn thiện PCCC- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động- Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
2 Máy cắt bê tông Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
3 Máy cắt uốn cốt thép Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
4 Máy đầm bàn Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
5 Máy đầm cóc Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
6 Máy đầm dùi Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
7 Máy đào 0,4-1,25m3 Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
8 Máy hàn điện Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
10 Máy trộn vữa 150l Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
11 Ô tô tự đổ Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
12 Máy ép cọc - lực ép : 150 T Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
13 Vận thăng chở vật liệu Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
14 Mãy toàn đạc hoặc máy Thủy Bình Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->