Gói thầu: Gói thầu số 03: Nền, mặt đường và xây dựng cầu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220509707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Nền, mặt đường và xây dựng cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220473527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và Thủy lợi phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 15:55:00 đến ngày 2022-05-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,033,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép (chỉ tính giá trị nền và mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường láng nhựa (chỉ tính giá trị nền và mặt đường láng nhựa) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Loại công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.034.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường hoặc cầu, đường) còn hiệu lực; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 9 tấn - 12 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sà lan; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 200 tấn - 400 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rãi cấp phối đá dăm; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tưới nhựa; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu tr | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước hoặc ô tô + bồn chứa nước ≥ 5m3; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả | |
| - Đặc điểm thiết bị | (ô tô + bồn chứa nước ≥ 5m3); Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa 2,5 tấn - 5 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa đóng cọc; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng búa từ 1,8 tấn - 2,4 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Nền, mặt đường và xây dựng cầu Nạo vét tạo nguồn kết hợp đắp bờ bao bờ Bắc kênh Ông Đốc (ĐT 844 - An Tiến) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa và Thủy lợi phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 (Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật) Chương III. - Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824 216. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 02773 851 101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, Khóm 3, Thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 02773 824 957. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | AB.31121 | 103,1967 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | AB.64112 | 57,4552 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | AB.66124 | 64,5254 | 100m3 |
| 4 | CC cát san lấp | TT | 7.998,3322 | m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | AB.61240 | 79,9833 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | AB.24131 | 25,8292 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | AD.11212 | 15,4861 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | AD.11222 | 19,3576 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | AD.24213 | 129,0508 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | AD.24232 | 129,0508 | 100m2 |
| 11 | CC biển tam giác | TT | 4 | biển |
| 12 | CC biển báo tròn | TT | 2 | biển |
| 13 | CC biển chữ nhật | TT | 2 | biển |
| 14 | CC biển I.409 KT(900x900) | TT | 10 | biển |
| 15 | CC biển S.502 (KT 375x625) | TT | 10 | biển |
| 16 | CC trụ biển báo ống STK phi 90 | TT | 56 | m |
| 17 | Lắp đặt cột biển báo phản quang | AD.32531 | 16 | cái |
| 18 | CC bu lông lắp biển báo | TT | 58 | cái |
| 19 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | AD.31111 | 101 | cái |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 4,7268 | m3 |
| 21 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (ngập đất) | AC.12221 | 24,486 | 100m |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (không ngập đất) | AC.12221 | 6,996 | 100m |
| 23 | CC cừ tràm Dngọn >= 4.2cm. | TT | 3.276,46 | md |
| 24 | CC thép buộc D6 | TT | 39,294 | kg |
| 25 | CC lưới thép B.40 | TT | 87,45 | m2 |
| 26 | CC mũ sọc | TT | 87,45 | m2 |
| B | CẦU VƯỢT TRẠM BƠM ÔNG ĐỐC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | AI.64211 | 0,1128 | tấn |
| 2 | CC thép tấm | TT | 112,8 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | AG.13111 | 0,018 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK10mm | AG.13111 | 0,0148 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK18mm | AG.13121 | 0,1006 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11215 | 0,192 | m3 |
| 7 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | AC.29411 | 6 | 1 mối nối |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | AK.94231 | 1,2 | m2 |
| 9 | CC cọc ống BTLT DƯL D400 | TT | 108 | m |
| 10 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | AC.21111 | 1,08 | 100m |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | AC.22521 | 0,48 | 100M |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) NC&MTC x 0.75 | AC.22521 | 0,48 | 100M |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn (chưa tính vật tư) | AI.63311 | 3,9875 | Tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | AI.63411 | 3,9875 | tấn |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, thép ống bằng cần cầu 25T | AC.23110 | 0,96 | 100M |
| 16 | Khấu hao khung đinh vị | TT | 0,4202 | Tấn |
| 17 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.31121 | 0,0572 | 100M3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 8mm | AF.65110 | 0,3267 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm | AF.65120 | 0,2216 | Tấn |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 0,924 | M3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11211 | 0,924 | M3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | AF.87211 | 0,353 | 100M2 |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | AF.14214 | 8,421 | m3 |
| 24 | Cung cấp gối cầu loại cao su 250x150x25mm | TT | 10 | Cái |
| 25 | CC dầm BTDƯL H8 I400, L = 12m | TT | 5 | Dầm |
| 26 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng | AG.52321 | 5 | Cái |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | AF.81141 | 0,1096 | 100M2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0443 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,097 | Tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | AF.12314 | 0,832 | M3 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (chưa tính vật tư) | AI.13111 | 0,0404 | Tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | AI.64221 | 0,0404 | Tấn |
| 33 | Cung cấp thép góc V63x63x6mm | TT | 40,4 | Kg |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | AF.81151 | 0,5675 | 100M2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,5577 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK10mm, chiều cao ≤6m | AF.61611 | 0,2018 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | AF.61531 | 0,0146 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14315 | 7,68 | M3 |
| 39 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | AD.23263 | 0,42 | 100m2 |
| 40 | Sơn gờ lan can 2 nước (trắng đỏ nghiên 45 độ) | AK.85420 | 5,88 | M2 |
| 41 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (không tính vật tư) | AI.21152 | 0,2728 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 14,64 | M2 |
| 43 | Gia công lan can (không tín vật tư) | AI.11421 | 0,2293 | Tấn |
| 44 | Cột H150x100mm + Thép tấm | TT | 229,24 | Kg |
| 45 | CC ống STK phi 90 dày 2,9ly | TT | 24 | Md |
| 46 | CC ống STK phi 76 dày 2,9ly | TT | 24 | Md |
| 47 | Bulông phi 16 | TT | 20 | Cái |
| 48 | CC ống STK thoát nước phi 76mm dày 2,9mm | TT | 4,8 | Md |
| 49 | Đào xúc đất nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | AB.31121 | 1,2301 | 100M3 |
| 50 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | AB.64112 | 1,3942 | 100M3 |
| 51 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | AB.66113 | 1,8722 | 100M3 |
| 52 | Cung cấp cát san lấp | TT | 228,4084 | M3 |
| 53 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly | AB.61210 | 2,2841 | 100 M3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm mi bụi lớp dưới | AD.11212 | 0,3075 | 100M3 |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | AD.11222 | 0,3845 | 100M3 |
| 56 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | AD.24213 | 2,5685 | 100m2 |
| 57 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | AD.24232 | 2,5685 | 100m2 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | AB.11511 | 7,312 | M3 |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 1,4624 | M3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11212 | 1,4624 | M3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | AF.81111 | 0,1097 | 100M2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 6mm | AF.61210 | 0,528 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 12mm | AF.61220 | 0,1298 | Tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | AF.12312 | 2,1936 | M3 |
| 65 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | AF.12112 | 6,288 | M3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | AF.15412 | 0,96 | M3 |
| 67 | Lót lớp nilong đen chống mất nước | AL.16121 | 0,906 | 100M2 |
| 68 | Cung cấp cừ L = 4,5m, ngọn >= 4,2cm | TT | 648 | m |
| 69 | Lưới B40 | TT | 12 | M2 |
| 70 | Vải mũ sọc | TT | 12 | M2 |
| 71 | Thép buộc phi 6mm | TT | 5,55 | Kg |
| 72 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | AC.12221 | 6,48 | 100m |
| 73 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | AD.31111 | 37 | Cái |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | AF.11211 | 1,7316 | m3 |
| 75 | Cung cấp trụ biển báo; L = 3,5m; dày 2,5mm | AD.32521 | 4 | cái |
| 76 | CC biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | TT | 4 | biển |
| 77 | CC biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | TT | 4 | biển |
| 78 | Bulong M12x150 | TT | 8 | Cái |
| C | CẦU MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | AI.64211 | 0,3572 | Tấn |
| 2 | CC thép tấm | TT | 357,2 | kg |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | AG.13111 | 0,0558 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | AG.13111 | 0,0468 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | AG.13121 | 0,3188 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11215 | 0,608 | m3 |
| 7 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | AC.29411 | 19 | 1 mối nối |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | AK.94231 | 3,8 | m2 |
| 9 | CC cọc ống BTLT D400 | TT | 342 | m |
| 10 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | AC.21111 | 1,26 | 100m |
| 11 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | AC.21121 | 1,977 | 100m |
| 12 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm | AC.21121 | 0,183 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập trong đất) | AC.22621 | 0,48 | 100M |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập trong đất) NC&MTC x 0,75 | AC.22621 | 0,48 | 100M |
| 15 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | AI.63321 | 4,2424 | Tấn |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | AI.63421 | 4,2424 | Tấn |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | AC.23120 | 0,96 | 100M |
| 18 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập trong đất) | AC.22521 | 0,48 | 100M |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần k ngập đất) NC&MTC x 0,75 | AC.22521 | 0,48 | 100M |
| 20 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | AI.63311 | 4,2424 | Tấn |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | AI.63311 | 4,2424 | Tấn |
| 22 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | AC.23110 | 0,96 | 100M |
| 23 | Khấu hao khung đinh vị | TT | 0,7496 | Tấn |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.21131 | 0,0465 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 08mm | AF.65110 | 0,5075 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm | AF.65120 | 0,2642 | Tấn |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 0,7425 | M3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11212 | 0,7425 | M3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | AF.87211 | 0,634 | 100M2 |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | AF.14214 | 9,6552 | m3 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm | AF.65210 | 0,5405 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 14mm | AF.65220 | 0,0823 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm | AF.65220 | 0,3535 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18mm | AF.65220 | 0,5473 | Tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | AF.87221 | 0,745 | 100M2 |
| 36 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14224 | 19,1599 | M3 |
| 37 | Cung cấp gối cầu loại gối cao su 250x150x25mm | TT | 32 | Cái |
| 38 | CC dầm BTDƯL H8 I400, L = 9m | TT | 10 | Dầm |
| 39 | CC dầm BT DƯL H8 I400, L = 10m | TT | 5 | Dầm |
| 40 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | AG.52321 | 15 | Cái |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | AF.61511 | 0,0454 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,0077 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | AF.61531 | 0,2909 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | AF.81141 | 0,0544 | 100m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | AF.12314 | 0,512 | M3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | AF.81141 | 0,3269 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | AF.61511 | 0,1375 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | AF.61521 | 0,3005 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | AF.12314 | 2,5728 | m3 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | AI.13121 | 0,1299 | Tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | AI.64221 | 0,1299 | Tấn |
| 52 | Cung cấp thép góc V63x63x6mm | TT | 129,9 | Kg |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | AF.81151 | 1,1746 | 100M2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | AF.61611 | 1,3969 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | AF.61611 | 0,4981 | Tấn |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | AF.14314 | 19,0501 | M3 |
| 57 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | AD.23263 | 1,0819 | 100m2 |
| 58 | Sơn gờ lan can 2 nước (trắng đỏ nghiên 45 độ) | AK.85420 | 0,1473 | 100M2 |
| 59 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín (chưa tính vật tư) | AI.21152 | 0,6366 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | AI.63211 | 34,16 | M2 |
| 61 | Sản xuất lan can thép tấm (chưa tính vật tư) | AI.11421 | 0,5642 | Tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | AI.64211 | 0,5642 | Tấn |
| 63 | Cột H150x100mm + Thép tấm | TT | 564,18 | Kg |
| 64 | CC ống STK phi 90 dày 2,9ly | TT | 56 | Md |
| 65 | CC ống STK phi 76 dày 2,9ly | TT | 56 | Md |
| 66 | Bulông phi 16 | TT | 64 | Cái |
| 67 | CC ống STK thoát nước phi 60mm dày 2,3mm | TT | 12 | Md |
| 68 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | AB.24131 | 2,4613 | 100M3 |
| 69 | Đắp nền và lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | AB.64112 | 0,9504 | 100M3 |
| 70 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | AB.66113 | 2,6031 | 100M3 |
| 71 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly | AB.61210 | 3,1758 | 100 M3 |
| 72 | Cung cấp cát san lấp | TT | 317,58 | M3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm mi bụi lớp dưới | AD.11212 | 0,495 | 100M3 |
| 74 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | AD.11222 | 0,6187 | 100M3 |
| 75 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | AD.24213 | 4,1243 | 100m2 |
| 76 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | AD.24232 | 4,1243 | 100m2 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng | AB.11511 | 7,312 | M3 |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | AB.13411 | 1,4624 | M3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | AF.11212 | 1,4624 | M3 |
| 80 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | AF.81111 | 0,1097 | 100M2 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 06mm | AF.61210 | 0,528 | Tấn |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 12mm | AF.61220 | 0,1298 | Tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12312 | 1,1936 | m3 |
| 84 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | AF.12112 | 6,288 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | AF.15412 | 0,96 | M3 |
| 86 | Lót lớp nilong đen chống mất nước | AL.16121 | 0,5378 | 100M2 |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | AB.11511 | 25,755 | 1m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 8mm | AF.61210 | 0,014 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 12mm | AF.61220 | 1,4393 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK 14mm | AF.61220 | 0,5062 | tấn |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | AF.81152 | 0,9889 | 100m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | AF.12314 | 19,46 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | AG.13111 | 0,1322 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | AG.13121 | 0,946 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | AG.13131 | 0,0148 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | AG.32321 | 0,3579 | 100m2 |
| 97 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | AG.11114 | 4,3545 | m3 |
| 98 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | AC.13112 | 0,714 | 100m |
| 99 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | AA.22410 | 0,15 | m3 |
| 100 | Cung cấp trụ biển báo; L = 3,5m; dày 2,5mm | AD.32521 | 7 | cái |
| 101 | CC biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | TT | 2 | biển |
| 102 | CC biển báo tam giác: | TT | 5 | biển |
| 103 | CC biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | TT | 2 | biển |
| 104 | Bulong M12x120 | TT | 18 | Cái |
| 105 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng | AB.11411 | 2,835 | M3 |
| 106 | Bê tông móng, rộng | AF.11213 | 1,323 | M3 |
| 107 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chưa tính vật tư) | AD.34130 | 58,52 | Mét |
| 108 | Cung cấp trụ hộ lan | TT | 21 | Trụ |
| 109 | Cung cấp tol lượn sóng giữa 3320x490x3mm | TT | 16 | Tấm |
| 110 | Cung cấp tol lượn sóng đầu và cuối 700x490x3mm | TT | 10 | Tấm |
| 111 | Bu lông neo Þ16x36 | TT | 168 | Con |
| 112 | Bulong M20x380 | TT | 21 | Bộ |
| 113 | Cung cấp tiêu phản quang tam giác | TT | 21 | Cái |
| 114 | Cung cấp biển báo C2.1 | TT | 2 | Cái |
| 115 | Cung cấp biển báo C2.3 | TT | 2 | Cái |
| 116 | Cung cấp biển báo C1.1.3 | TT | 4 | Cái |
| 117 | Cung cấp biển báo C1.1.4 | TT | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0551E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép (chỉ tính giá trị nền và mặt đường láng nhựa và cầu bê tông cốt thép) hoặc hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường láng nhựa (chỉ tính giá trị nền và mặt đường láng nhựa) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Loại công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV được đánh giá là đáp ứng yêu cầu. - Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; Phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có), Hóa đơn VAT…). (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.034.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường hoặc cầu, đường) còn hiệu lực; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực; Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu.- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này (kể cả liên danh). Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên của nhà thầu liên danh phải có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu trên.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,5m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 |
| 2 | Máy đào một gầu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích gầu từ 0,7m3 – 0,8m3; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 3 | Xe lu; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng 9 tấn - 12 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 4 | Máy ủi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Công suất ≥ 108CV; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 5 | Sà lan; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng 200 tấn - 400 tấn; Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 6 | Máy rãi cấp phối đá dăm; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 7 | Máy tưới nhựa; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước hoặc ô tô + bồn chứa nước ≥ 5m3; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | (ô tô + bồn chứa nước ≥ 5m3); Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Tải trọng hàng hóa 2,5 tấn - 5 tấn; Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 10 | Búa đóng cọc; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Trọng lượng búa từ 1,8 tấn - 2,4 tấn; Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu); Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Dung tích ≥ 250 lít; Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép; Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công cho của gói thầu; Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. | Không yêu cầu cụ thể đặc điểm thiết bị, nhưng Nhà thầu phải đảm bảo thiết bị còn hoạt động tốt; Nhà thầu trình bản gốc khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có); Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi