Gói thầu: Mua mới trang bị; VTPT sửa chữa, súc nạp bình cứu hỏa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220554636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/Binh chủng Hóa học |
| Tên gói thầu | Mua mới trang bị; VTPT sửa chữa, súc nạp bình cứu hỏa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220381530 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 08:54:00 đến ngày 2022-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 366,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành của nhà sản xuất trong vòng 12 tháng kể từ khi giao hàng;- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | QUẢN LÝ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ĐẠI HỌC (HOẶC TĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | NHÂN VIÊN KỸ THUẬT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ĐẠI HỌC (HOẶC TĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật/Binh chủng Hóa học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua mới trang bị; VTPT sửa chữa, súc nạp bình cứu hỏa tạo nguồn VTKT bằng ngân sách QPTX năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; - Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; - Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; - Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành và theo đúng các tiêu chuẩn đang áp dụng tại Việt Nam (TCVN), hàng hoá phải mới 100%; theo đúng yêu cầu kỹ thuật Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | Báo giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí vận chuyển... |
| E-CDNT 14.3 | Không nhỏ hơn 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kỹ thuật/Binh chủng Hóa học; Địa chỉ: Số 01, Phan Văn Trường, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội
sđt:069511252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Vũ Văn Khay Số 01 Phan Văn Trường, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ xét thầu/Cục Kỹ thuật Địa chỉ: Số 01, Phan Văn Trường, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội. SĐT: 0367866480 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Văn Thuyên; Địa chỉ: Số 01 Phan Văn Trường, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; sđt: 0975946343; mail: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình cứu hỏa MFZ 35 | 10 | Bình | Bình chữa cháy có xe đẩy MFZ35 ABC, Dragon: Vỏ làm bằng thép chịu áp lực cao, sơn tĩnh điện chống rỉ.•Lượng bột nạp: 35kg; Chất chữa cháy: Bột ABC; Hiệu quả phun: ≥20(s); Phạm vi phun (m) ≥8; Quy cách đóng gói: 1 bình/thùng.•- Có tem kiểm định PCCC của cơ quan giám định Bộ Công an hoặc đơn vị tương đương (có giấy chứng nhận)/từng bình. | ||
| 2 | Bình cứu hỏa MFZ 8 | 50 | Bình | Bình bột (MFZ8) ABC Dragon: Vỏ làm bằng thép chịu áp lực cao, sơn tĩnh điện chống rỉ.- Khối lượng bột: 8kg; Bột ABC; Áp lực khí nén ở 200C (MPa) ≥1,47; tầm phun xa hiệu quả: ≥ 5m; thời gian phun: ≥20(s).- Có tem kiểm định PCCC của cơ quan giám định Bộ Công an hoặc đơn vị tương đương (có giấy chứng nhận)/từng bình. | ||
| 3 | Bình cứu hỏa MT3 | 70 | Bình | Bình khí chữa cháy CO2 (MT3) Dragon: Vỏ làm bằng thép chịu áp lực cao, sơn tĩnh điện chống rỉ.Hiệu quả phun: ≥ 12 giây; Phạm vi phun ≥2,5m. Áp xuất vận hành:(MPa): 3,2.- Có tem kiểm định PCCC của cơ quan giám định Bộ Công an hoặc đơn vị tương đương (có giấy chứng nhận)/từng bình. | ||
| 4 | Bình báo cháy tự động | 20 | Bình | - Bình chữa cháy tự động Dragon: Vỏ làm bằng thép chịu áp lực cao, sơn tĩnh điện chống rỉ. dung tích: 8kg, dạng bột ABC; áp suất làm việc ≥15Bar; đầu phun cảm biến: 65 độ; Thời gian phun ≥20 giây; tầm phun ≥3m.- Có tem kiểm định PCCC của cơ quan giám định Bộ Công an hoặc đơn vị tương đương (có giấy chứng nhận)/từng bình. | ||
| 5 | Bộ tiêu lệnh PCCN | 200 | Bộ | Bộ tiêu lệnh sản xuất từ chất liệu tôn thép, sử dụng sơn phản quang, chống rỉ.Gồm 04 tờ: Nội Quy Phòng Cháy chữa cháy; Tiêu lệnh phòng cháy; Tiêu lệnh cấm lửa; Tiêu lệnh cấm hút thuốc. | ||
| 6 | Sửa chữa: súc nạp Bình cứu hỏa MFZ 35 | 40 | Bình | Bình MFT35 sau sửa chữa: Khối lượng bột: 35 ± 0,5 kg; Áp suất khí nén: 1,57 Kg/cm3; Tầm phun xa hiệu quả: 8 m; Thời gian phun: 20. | ||
| 7 | Sửa chữa: Súc nạp khí, bột bình MFZ-8 | 250 | Bình | Bình MFZ8 sau sửa chữa: Khối lượng bột: 8kg; Khối lượng khí đẩy: 170±5g; Tầm phun xa hiệu quả: ≥ 5m; Thời gian phun: 12 giây | ||
| 8 | Sửa chữa; Súc nạp khí, bột bình MFZ-4 | 645 | Bình | Bình MFZ4 sau sửa chữa: Khối lượng bột: 4kg; Áp suất khí nén: 12kG/cm3; Khối lượng khí đẩy: 80±5g; Tầm phun xa hiệu quả: ≥ 4m; Thời gian phun: 9 giây. | ||
| 9 | SC, Súc nạp khí CO2 MT3, 3kg khí | 150 | Bình | Bình MT3 (3kg sau sửa chữa): Trọng lượng toàn bình: 7,3kg; Thời gian phun hiệu quả: 8 giây; Trọng lượng khí CO2: 3kg; Tầm phun xa: ≥ 1,5m. | ||
| 10 | SC, Súc nạp khí CO2 bình MT5, 6kg | 90 | Bình | Bình MT5 (5kg) sau sửa chữa: Thời gian phun hiệu quả: 12 giây; Trọng lượng khí CO2: 5kg; Tầm phun xa: ≥3m. | ||
| 11 | Thay mới Van an toàn bình bột MFZ | 257 | Chiếc | Mới, sản xuất 2021, 2022, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 12 | SC, thay Đồng hồ báo áp suất bình bột | 98 | Chiếc | Mới, sản xuất 2021, 2022, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 13 | SC, thay thế Tay cò bình bột | 137 | Chiếc | Mới, sản xuất 2021, 2022, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 14 | SC, thay tay cò bình khí | 122 | Chiếc | Mới, sản xuất 2021, 2022, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 15 | SC, thay thế bộ lăng phun bình bột ren nhỏ | 76 | Bộ | Mới, sản xuất 2021, 2022, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 16 | SC, thay thế bộ lăng phun bình khí | 60 | Bộ | Mới, sản xuất 2021, 2022, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 17 | SC, thay Bộ lăng phun, vòi phun bình MFZ 35 | 31 | Bộ | Mới, sản xuất 2021, 2022, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng | ||
| 18 | SC thay thế bộ lăng phun | 10 | Bộ | Mới, sản xuất 2021, 2022, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo hành của nhà sản xuất trong vòng 12 tháng kể từ khi giao hàng;- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | QUẢN LÝ | 2 | ĐẠI HỌC (HOẶC TĐ) | 5 | 2 |
| 2 | NHÂN VIÊN KỸ THUẬT | 2 | ĐẠI HỌC (HOẶC TĐ) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi