Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220547144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529087 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-22 23:03:00 đến ngày 2022-05-28 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,320,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,800,000 VNĐ ((Mười chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.850.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | : 01 nhân sự trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hướng dẫn lắp đặt, sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tham mưu/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư linh kiện kỹ thuật Mua sắm vật tư linh kiện kỹ thuật 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | nghiệp vụ hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự để làm ngành nghề, đầu tư kinh doanh quân trang, quân dụng. - Giấy chứng nhận phòng cháy chữa cháy. - Có Báo cáo tài chính năm 2020 và 2021 đầy đủ theo quy định của Nhà nước và kèm theo bản chụp được công chứng, chứng thực văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc Nhà thầu không nợ đọng thuế đến hết quý 1/2022. - Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu; 2. Tính hợp lệ của hàng hóa - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSYC. - Hàng hóa được cung cấp bởi Nhà thầu áp dụng và đạt các tiêu chuẩn sau (có tài liệu chứng minh): + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSYC; + Chứng chỉ ISO 14001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSYC; + Chứng chỉ ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSYC; + Chứng chỉ ISO 27001:2013 (hoặc tương đương) còn hiệu lực phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSYC; - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng. 3. Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc Nhà thầu không nợ động thuế đến hết Quý I/2022. - Về nhân sự chủ chốt: Đáp ứng yêu cầu tại mẫu số 04 - Hợp đồng tương tự: có ít nhất 02 Hợp đồng tương tự 4. Tài liệu về kỹ thuật - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm chào thầu; - Cam kết bảo hành; - Điều kiện thương mại. 5. Tài liệu khác Catalogue; Cam kết bảo hành |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa có chứng nhận xuất xứ (CO) rõ ràng, minh bạch, chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu có); - Chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Hàng hóa cung cấp mới 100%, được sản xuất trong năm 2021, 2022. - Bảng chi tiết so sánh, đánh giá đáp ứng kỹ thuật các sản phẩm dự thầu; - Tài liệu chứng minh được cung cấp bởi Nhà thầu áp dụng và đạt các tiêu chuẩn sau: + Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; + Tiêu chuẩn ISO 14001:2015 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; + Tiêu chuẩn ISO 45001:2018 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; + Tiêu chuẩn ISO 27001:2013 (hoặc tương đương) còn hiệu lực (Bản sao chứng thực) phù hợp với phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT; - Bản thông số kỹ thuật chào thầu quy định tại Chương IV – Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá hàng hóa của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Theo nhà sản xuất ghi trên hàng hóa. tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các hàng hóa chính trong E-HSĐX phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng này trong năm 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu/TCKT
Địa chỉ: Số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; ĐT: 069.536.726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Kỹ thuật/BQP - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.726. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Phòng Cơ yếu/BTM/TCKT;Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.726. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tham mưu/TCKT ; Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội; điện thoại 069.536.726. ; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Card màn hình VGA | 55 | Cái | VGA (NVIDIA Geforce/ 4Gb/ DDR5/ 128Bit)Bộ nhớ trong 4Gb; Kiểu bộ nhớ DDR5; Bus 128BitCore Clock 1710 MHz (Reference card is 1665 MHz)Memory Clock 8002 MHz; DirectX DirectX 12Chuẩn khe cắm PCIE 3.0Cổng giao tiếp DisplayPort 1.4 x 1/ HDMI x 2Công suất nguồn yêu cầu 350W; Kích thước ATX. Gigabyte GV-N730 2GI, xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 2 | Card PCI to COM RS232 | 60 | Cái | 1-Port RS232COM and 1-Port Parallel PCI-E LPT Card (MIO06469A), mở rộng 1 cổng RS-232 và 1 cổng IEEE 1284LPT trên hệ thống. Bộ điều khiển PCI Express 16C950 UART và IEEE1284. Đáp ứng thông số kỹ thuật cơ sở PCI Express phiên bản 2.0. Hỗ trợ các phím kết nối PCI Express Bus x1, x2, x8, x16 làn, kiểm soát dòng chảy phần cứng trên chíp để bảo đảm không mất dữ liệu. Bảo vệ ESD tích hợp±15KV cho tất cả các tín hiệu nối tiếp đáp ứng tiêu chuẩn IEC1000-4-2. Hỗ trợ Microsft Windows, Linux và DOS, hãng Sunix, xuất xứ Mỹ hoặc tương đương | ||
| 3 | Màn hình máy tính 18,5 inch | 45 | Cái | 18,5" inch cho máy để bàn, độ phân giải 1366x768, tần số quét 60Hz, độ sáng 200 cd/m2, đèn nền TN, độ tương phản 600:1, thời gian đáp ứng 5ms; cổng kết nối VGA, Display; hãng HP hoặc tương đương | ||
| 4 | Màn hình máy laptop Fujitsu | Fujitsu | 3 | Cái | Chính hãng Fujitsu, bàn phím nổi, giao diện tiếng Anh, chuẩn US, màu đen. Xuất xứ: Nhật bản. 14inch; lắp cho laptop Fujitsu E546, E547, E549 | |
| 5 | Màn hình laptop HP | HP | 2 | Cái | Bàn phím nổi, giao diện tiếng Anh, chuẩn US, màu đen. Chính hãng HP 14 inch; lắp cho laptop HP | |
| 6 | Card kiểm tra mian Laptop | 2 | Cái | có 04 LED 7 đoạn để hiển thị các số từ 00 –> FF (hệ thập lục phân). Các LED báo hiệu nguồn điện -5V, +5V, +12V, -12, +3.3V, Reset LED, RUN LED. Giao tiếp với mainboard bằng dây cáp kết nối và vỉ kết nối.Trên card có một chíp xử lý chính. Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 7 | RAM 8 GB DDR4 Laptop | 3 | Cái | Loại RAM: DDR4Dung lượng: 8GBBus: Bus3000MhzThiết bị sử dụng: Laptop. Xuất xứ: Thái Lan. kingston hoặc tương đương | ||
| 8 | RAM 8 GB DDR4 dùng cho máy tính để bàn | 45 | Cái | Loại RAM: DDR4Dung lượng: 8GBBus: Bus 2400MHzThiết bị sử dụng: Laptop. Xuất xứ: Thái Lan. kingston hoặc tương đương | ||
| 9 | RAM 4 GB DDR3 dùng cho máy tính để bàn | 65 | Cái | Dung lượng: 4gb/loại DDR3/Bus 1333MHz. kingston hoặc tương đương | ||
| 10 | Bộ vệ sinh máy tính | 45 | Bộ | Gồm 5 món: 2 khăn mịn để lau màn hình, 1 cây chổi quét phủi bụi, 1 lọ dung dịch vệ sinh, 1 bóng thổi bụi; Dung dịch làm sách với công thức Nano-silver, không Ammonia, không chất cồn, không gây ảnh hưởn đến môi trường và sức khỏe người sử dụng, an toàn với máy móc, bề mặt các vật liệu trong thời gian dài sử dụng dung dịch. Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 11 | Bộ bàn phìm chuột | 55 | Bộ | Bàn phím thiết kế chống nước đổ tràn 1Được kiểm nghiệm trong điều kiện giới hạn (tối đa 60 ml chất lỏng đổ tràn). Không được nhúng bàn phím vào chất lỏng. Độ cao bàn phím có thể điều chỉnhBàn phím số 10 phím 8 phím nóng: Phát/Dừng, Tắt tiếng, Giảm âm lượng, Tăng âm lượng, Trang chủ Internet, Khởi động ứng dụng email mặc định, chế độ ngủ máy tính, bật ứng dụng Máy tính. Lên tới 5 triệu lần nhấn phím (trừ phím khóa số) Loại phím: Các phím cấu hình sâu. Chuột Công nghệ cảm biến: Theo dõi quang học. Số lượng nút: 3 (Nhấp trái/phải, Nhấp chuột giữa). Cuộn: từng dòng. Bánh xe cuộn: Có, quang học. Logitech MK200 hoặc tương đương | ||
| 12 | Pin tiểu AA | 130 | vỉ | Áp dụng siêu công nghệ chống rò rỉ, an toàn sức khoẻ. thời gian lưu trữ lâu dài. Điện thế 1.5V mạnh mẽ, Vỉ 2 viên. Chống rò rỉ, không chảy nước, hạn chế hư hỏng. sử dụng tốt trong nhiều điều kiện nhiệt độ nóng, lạnh. Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 13 | Ổ đĩa quang DVD-RW dùng cho PC | 45 | Cái | DVD-RW, kiểu kết nối trong, tính năng ổ đĩa: ±R/RW, giao diện: IDE, tốc độ ghi DVD-RAM: 14x, tốc độ ghi DVD-R: 20x, tốc độ ghi DVD+R: 20x, tốc độ ghi CD-R: 48x, tốc độ ghi DVD-RW: 6x, tốc độ ghi DVD+RW: 8x, tốc độ ghi CD-RW: 32x, dung lượng bộ nhớ đệm: 2048Kb. Có đèn báo busy, trong trường hợp đầu đọc có vấn đề về kỹ thuật, đèn busy sẽ chớp, hỗ trợ công nghệ ghi nhãn lên bề mặt đĩa (công nghệ Lightscribe) ; Thiết bị sử dụng: PC. Hãng sản xuất ASUS hoặc tương đương | ||
| 14 | Nguồn máy tính PC 500W | 45 | Cái | Chuẩn ATX12V ver2.3 & EPS12V ver2.3Điện áp vào: 230VAC, 47Hz-63Hz, 4AQuạt tản nhiệt 120mm chống ồnCông suất thực: 550WChuẩn: standard120 mm Silent Fan: Quạt tản nhiệt cỡ lớn 2 vòng bi cho tuổi thọ cực cao.Sản phẩm phù hợp với cấu hìnhdùng VGA GTX1060, GTX 1650, GTX1660, RTX2060, và Rx580 trở về.Hệ thống dây cáp :1 x 24(20+4)-pin.1 x 8(4+4)-pin ATX12V/ESP12V ( CPU)2 x 6-pin PCI-E (VGA)5 x SATA2 x Molex1 x FĐ. Hãng sản xuất Antec hoặc tương đương | ||
| 15 | Main máy in HP 2035 | 45 | Cái | Chính hãng HP, dùng cho máy in HP2035 | ||
| 16 | Main máy in Brother BD2000 | 2 | Cái | Chính hãng Brother. Dùng cho máy in Brother BD2000 | ||
| 17 | Main máy in HP M402nd | 1 | Cái | Chính hãng HP. Dùng cho máy in HP M402nd | ||
| 18 | Main máy in HP M706 | 2 | Cái | Chính hãng HP. Dùng cho máy in HP M706 | ||
| 19 | Mainboard | 34 | Cái | Chipset Intel; Socket LGA1151Hỗ trợ CPU Support for 8th Generation Intel® Core™ i7 processors/Intel® Core™ i5 processors/Intel® Core™ i3 processors/Intel® Pentium® processors/Intel® Celeron® processors in the LGA1151 packageChipset Intel H310Hỗ trợ RAM 2 x DDR4 DIMM. Support for DDR4 2666/2400/2133 MHz memory modules. Max 32Gb.Cạc đồ họa VGA onboardÂm thanh Realtek® ALC887 codecCạc mạng Intel® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit)Khe cắm trong 1x PCIE 3.0 x16(X16), 2 x PCIe x1, 4 x SATA6Cổng giao tiếp ngoài 2 x PS/2, 1 x D-Sub, 1 x parallel, 1 x serial, 2 x USB 3.1 Gen 1, 4 x USB 2.0/1.1. Xuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 20 | Chip set Intel Core i3 | 34 | Cái | CPU Intel Core i3 (3.6Ghz, 4 nhân 4 luồng, 6MB Cache, 65W) - LGA 1151; Dòng CPU Core i3 Coffee LakeSocket LGA1151; Tốc độ 3.60GhzTốc độ Tubor tối đa 4.20GhzCache 6MbNhân CPU 4 CoreLuồng CPU 4 ThreadsĐiện áp tiêu thụ tối đa 65WXuất xứ: Đài Loan | ||
| 21 | Main máy in HP M506 dn | 2 | Cái | Chính hãng HP. Sử dụng cho máy in M506dn | ||
| 22 | Hộp quang máy in HP M402dn | 1 | Cái | Chính hãng HP. Sử dụng cho máy in M402dn | ||
| 23 | Hộp quang máy in HP 2035 | 45 | Cái | Chính hãng HP. Sử dụng cho máy in HP 2035 | ||
| 24 | Ổ cứng di động SSD 2Tb | 5 | Cái | Dung lượng: 2Tb-Chuẩn giao tiếp: PCIe® Gen3*4L NVMe™- Tốc độ đọc: 3000 MB/s- Tốc độ ghi: 2200 MB/s- Đọc/Ghi ngẫu nhiên: 320K/ 265K IOPs- Loại bộ nhớ: Toshiba 64-Layer BiCS FLASHChống sốc, chịu lựcKiểm soát nhiệt độ thông minh. | ||
| 25 | Quạt tản nhiệt máy tính để bàn | 85 | Cái | Quạt tản nhiệt CPU socket 1155, 1150, 1156; tốc độ gió 2400prm/phút, 17bdA/Connector: 3 pins, màu đen, chất lượng tản nhiệt: Nhôm; hỗ trợ dòng G/i3/i5, chạy bền bỉ, êm, tản nhiệt tốt. Dùng cho thiết bị: PC. Intel, Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 26 | Keo tản nhiệt | 45 | Hộp | Dẫn điện: Không, độ dẫn nhiệt: 15W/mk; hiệu suất: 4, cho khả năng ép xung mạnh. Hãng sản xuất: Thermal gizzly hoặc tương đương | ||
| 27 | Pin CMOS | 90 | Viên | Pin đồng xu CR2032 3V, dung lượng: 140mAn, kích thước: 20x3.2mm. Loại pin: Lithium tuổi thọ bền. Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 28 | Ổn áp 5KVA | 45 | Cái | Điện áp vào 1 pha: 50V ~ 250V- Điện áp ra 1 pha: 110V – 220V- Kích thước (DxRxC)mm: (400x218x310)mm- Trọng lương: 20Kg- Tần số: 49Hz – 62Hz- Thời gian đáp ứng điện áp với 10% điện áp đầu vào thay đổi: 0.4s- Bảo vệ quá tải, chập tải, ngắn mạch, quá áp : Bằng Aptomat- Biến áp tải: Dây đồng nguyên chất 100%- Mầu sắc: Mầu ghi sáng- Số Aptomat: 02 Cái+ Aptomat A.V.S: Ổn áp lioa chạy ở chế độ ổn áp+ Aptomat DIRECT: Ổn áp lioa chạy ở chế độ trực tiếp ( Không có tác dụng ổn áp)- Dòng cực đại : 25A. Hãng Lioa hoặc tương đương | ||
| 29 | Pin năng lương mặt trời 10000mAh/6W | 10 | Cái | • Tấm quang điện : Polycrystalline 5.5V/ 6W, Số lượng: 4• Dung lượng lưu trữ : Lithium Polymer 10000mAh• Cổng sạc micro USB đầu vào : 5V/ 2A• Cổng sạc USB đầu ra : 5V/ 1A và 5V/ 2.1A• Đèn Led phát sáng khẩn cấp ở mặt lung• Kích thước sản phẩm : 155*80*23 mm• Trọng lượng : 400g• Vật liệu chính : nhựa ABS• Kích thước đóng hộp : 190*110*35 mm• tự động sạc năng lượng mặt trời khi có ánh nắng mặt trời vào ban ngày, nhấp nháy báo hiệu đang sạc. Hãng Samsung hoặc tương đương | ||
| 30 | Nguồn UPS | 45 | Cái | Nguồn UPS 1000VA sử dụng công nghệ AVR dành cho ứng dụng hình ảnh bộ lưu điện, có cổng USB hỗ trợ giám sát UPS. Bộ biến đổi đảo áp (Boost/Buck Voltage Regulator). Nguồn vào: điện áp danh định: 220VAC, ngưỡng điện áp: 170-280 VAC, số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất), tần số danh định: 50Hz (46-54Hz). Nguồn ra: công suất: 1000VA/1000W, điện áp: 220VAC± 10%, Số pha:1 pha (2 dây + dây tiếp đất) dạng sóng (chế độ ắc quy) sóng vuông mô phỏng sóng sine, hiệu suất: 955 chế độ điện lưới, 85% chế độ boost/buck, khả năng chịu quá tải: 110% +/- 10% trong 5 phút rồi chuyển báo động, cấp điện ngõ ra: 6 ổ cắm chuẩn IEC320-10A. ĂC QUY: Loại ắc quy: 12VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm. Thời gian lưu điện: 50 phút với tải 100W. Giao diện: bảng điểu khiển: nút khởi động, LED hiện thị trạng thái: chế độ điện lưới, chế độ ắc quy, dụng lượng tài ắc quy. cổng giao tiếp: cổng USB, phần mềm quản lý: quản lý theo giao thức HID qua cổng USB, thời gian chuyển mạch: tối đa 10ms. Môi trường hoạt động: Nhiệt độ môi trường: 0 - 40 độ C, độ ẩm môi trường hoạt đồng: 20% - 90%, không kết tụ hơi nước, kích thước bộ xử lý: 139x364x195mm; trọng lượng tịnh: 10,3kg. | ||
| 31 | Đầu đĩa gắn ngoài | 35 | Cái | Tốc độ đọc: DVD + R: 8X, DVD-R: 8X, DVD + RW: 8X, DVD-RW: 8X, DVD-ROM: 8X , DVD + R (DL): 8X, DVD-R (DL): 8X ,DVD-ROM (DL): 8X, DVD-RAM: 5x , CD-R: 24X, CD-RW: 24X ,CD-ROM: 24X, DVD Video Playback: 4X, VCD Phát lại: 10XTốc độ ghi: DVD + R: 8X, DVD-R: 8X, DVD + RW: 8X, DVD-RW: 6X, DVD + R (DL): 6X, DVD-R (DL): 6X, DVD-RAM: 5x, CD-R: 24X, CD-RW: 16XChuẩn cắm: USB 2.0Dùng cho: PC/ laptopKích thước: 157 x 142 x 21 cm (DxRxC)Công nghệ: tích hợp Disc Encryption tăng gấp đôi sự bảo mật bằng mật khẩu điều khiển và chức năng ẩn tập tin | ||
| 32 | Cáp cổng COM RS232 | 85 | Cái | Rs232 9 chân dương sang Com 9 chân dương, dài 1,5m. chính hãng Ugreen 20153 hoặc tương đương | ||
| 33 | Cáp VGA | 85 | Cái | Cáp VGA 2M cho Màn hình, Máy chiếu Thông tin sản phẩm: Cáp máy chiếu VGA Cáp VGA 15 pin 2 đầu dương Cáp máy chiếu vga Ugreen 2m chân cắm đúc đặc được mạ vàng để đảm bảo đầy đủ dẫn mà không có bóng mờ và mất dữ liệu.Double che chắn Coax RGB dẫn Inner dẫn: 3 x dỗ (RGB) + 8 dây chuyền đồng bộCáp Vga Ugreen dài 2 mét dùng từ Máy tính PC, Laptop sang màn hình hoặc máy chiếu. Dây cáp máy chiếu vga Ugreen được dùng nhiều trong trường học, ngân hàng, văn phòng truyền hình yêu cầu chất lượng tốt nhất.- Hãng sản xuất : Ugreen hoặc tương đương- Độ dài cáp vga: 2m | ||
| 34 | Cáp Displayport to HDMI | 85 | Cái | Cáp DisplayPort 1.4 hỗ trợ tốc độ truyền lên tới 32,4Gbps Băng thông, độ phân giải lên tới 7680x4320, tốc độ làm mới lên tới 8K @ 60Hz, 4K @ 144Hz, 2K @ 165Hz.Tương thích ngược với DisplayPort 1.3/1.2.Cáp DisplayPort 1.4 Ugreen 60843 truyền đồng thời video và âm thanh độ phân giải cao từ bất kỳ thiết bị được trang bị DisplayPort nào sang HDTV, màn hình hoặc máy chiếu tiên tiến. Truyền qua âm thanh hoàn hảo cho kênh kỹ thuật số 7.1, 5.1 ...Hỗ trợ độ phân giải lên tới 8k@60Hz 7680x4320 , 4K 3840x2160 ở 144Hz và 2K ở 165Hz, lý tưởng cho chơi game cấu hình cao và phát video Ultra HD, hình ảnh hiển thị trò chơi mượt mà hơn. Tiết diện dây 26AWG cấu tạo bằng đồng mạ thiếc với lớp bảo vệ ba lớp để chống nhiễu và đảm bảo truyền tín hiệu ổn định. Vỏ SPCC bền và dày, vật liệu bện nylon và đầu nối mạ vàng.Chiều dài cáp : 2M. Màu : Bạc , sợi nylon bện; Chuẩn DisplayPort : 1.4 Đầu vào: DisplayPort dương; Đầu ra: DisplayPort dương, Băng thông lên tới 32,4Gbps. Độ phân giải màn hình : 8K @ 60Hz, 4K @ 144Hz, HDR10, HDCP2..Đầu nối mạ vàng chống gỉ , độ bền cao. Có chữ in chìm tại hai đầu cáp. Hãng sản xuất: Ugreen hoặc tương đương | ||
| 35 | Cáp tín hiệu máy in | 85 | Cái | Cáp Máy In USB 3 Mét Chống Nhiễu 2 đầu chống nhiễu chuẩn USB 2.0Dây chống nhiễu dài 3 Mét, màu đen.Tốc độ truyền dữ liệu không thay đổi khi sử dụng cổng Usb trực tiếp trên máy tính với máy in, cho tốc độ cao tương ứng 480Mbps . chính hãng Ugreen 20153 hoặc tương đương | ||
| 36 | Adapter 15V - 1A | 85 | Cái | Adapter, màu đen, bên trong là những bảng mạch linh kiện tốt .Điện áp vào 100-240v; Điện áp ra DC 15v 1A; Công suất 9wGiac DC 5,5*2.1 mmAdapter được thiết kế với chân giắc liền,Dây DC dài 1m8; Giắc DC kết nối chân tròn.Đáp ứng đủ công suất điện năng cho thiết bị Có IC chống cháy nổ bảo vệ thiết bị an toàn nhất khi có sự cố về điện;Hoạt động liên tục 24\24; không quá tải dẫn đến cháy nổ trong quá trình sử dụng.Hãng sản xuất: Sony hoặc tương đương | ||
| 37 | Adapter 13, 5V - 1A | 85 | Cái | Adapter, đầu vào điện áp rộng, phù hợp với tiêu chuẩn toàn cầu. Điện áp đầu ra: 13.5V ± 1% Công suất đầu ra: 1.3 -1.5A – 16w – 20w; phụ kiện : dây nguồn hiệu quả , phân cực điện: Ngoài (-), Trung tâm (+) Kích thước phích cắm DC: 5.5mm*2.5mm Tương thích cùng với 5.5mm*2.1mm Nguồn DC 13.5V 1.5A Tương thích với thương hiệu thiết bị khác đang sử dụng 13.5V 2A trở xuống. Hãng sản xuất: EpSon hoặc tương đương | ||
| 38 | Cáp HDMI chuẩn 2.0, dài 3m | 85 | Cái | Cáp HDMI dẹt dài 3m Hình dáng cáp HDMI : dạng dẹt rất thuận tiện khi sử dụng Đầu HDMI phủ kim loại chắc chắnHỗ trợ độ phân giải HD1080p, 3D- 4k3D, 4K, Full HD, HDCP, EthernetBăng thông của cáp HDMI: 10.2 Gbps.Hãng sản xuất cáp hdmi : Ugreen hoặc tương đương | ||
| 39 | Cụm sấy máy photo SHARP AR 6031Nv | 1 | Cái | Chính hãng Sharp, dùng cho máy photo SHARP AR 6031Nv | ||
| 40 | Bột từ máy photo | 2 | gói | Chính hãng Sharp, dùng cho máy photo SHARP AR 6031Nv | ||
| 41 | Cụm trống máy photo SHARP AR 6031Nv | 1 | Cái | Chính hãng Sharp, dùng cho máy photo SHARP AR 6031Nv | ||
| 42 | Cụm sấy máy in HP 2035 | 45 | Cái | Chính hãng HP. Dùng cho máy in HP2035 | ||
| 43 | Giao diện điều khiển ISS | 1 | Cái | Chính hãng FUJIXEROX. Dùng cho máy photocopy FUJIXEROX V2060 | ||
| 44 | Bộ nạp tự động đảo mặt bản gốc máy FUJIXEROX V2060 | 1 | Cái | Chính hãng FUJIXEROX. Dùng cho máy photocopy FUJIXEROX V2060 | ||
| 45 | Thiết bị kiểm tra mạng RJ45, RJ11 | 2 | Cái | Kiểm tra, đo được các loại cáp RJ34, RJ11, Cáp đồng trục, cáp USB; Màn hình hiển thị LCD; đo được số mét, số feet trên chiều dài đoạn dây, dò dây âm, dương; định vị dây bị vỡ; chức năng lưu trữ và bộ nhớ, chức năng tự động trì hoãn và bật đèn nền; chức năng kiểm tra tự động bù đắp do thay đổi mức pin và nhiệt độ môi trường. Hãng Noyafa hoặc tương đương | ||
| 46 | Cụm sấy máy Photo FUJIXEROX V2060 | 1 | Cái | Chính hãng FUJIXEROX. Dùng cho máy photocopy FUJIXEROX V2060 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.850.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | : 01 nhân sự trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hướng dẫn lắp đặt, sử dụng thiết bị | 1 | 01 nhân sự trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công nghệ Thông tin, kinh nghiệm và số năm làm việc từ 02 năm trở lên; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi