Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua trang phục kiểm lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555289-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Vườn quốc gia Cúc Phương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua trang phục kiểm lâm
Số hiệu KHLCNT 20220531092
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-22 18:33:00 đến ngày 2022-05-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 445,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 924.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng cho các sản phẩm hàng hóa; - Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(2) Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên trong lĩnh vực Thời trang, may mặc, kinh tế. (3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản đốc xưởng may hoặc Giám sát sản xuất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(2) Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên trong lĩnh vực Thời trang, may mặc.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(2) Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên trong lĩnh vực dệt may. (3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thiết kế
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(2) Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế thời trang. (3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(2) Trình độ bậc thợ bậc 3/6 trở lên. (3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Vườn quốc gia Cúc Phương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua trang phục kiểm lâm
Ngân sách nhà nước kinh phí không thường xuyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu là: Vườn quốc gia Cúc Phương - Địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. - Điện thoại/Fax : 02293.848.018 / 02293.848.088.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Vườn quốc gia Cúc Phương, địa chỉ xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại LHK; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Vườn Quốc gia Cúc Phương - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổchức trực tiếp quản lý với:Vườn quốc gia Cúc Phương


- Bên mời thầu: Vườn quốc gia Cúc Phương , địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Vườn quốc gia Cúc Phương - Địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. - Điện thoại/Fax : 02293.848.018 / 02293.848.088.


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả hàng hoá được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật E-HSMT và không được bỏ qua các chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả trong chỉ dẫn kỹ thuật. - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có cam kết thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Vườn quốc gia Cúc Phương - Địa chỉ: xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. - Điện thoại/Fax : 02293.848.018 / 02293.848.088.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vườn quốc gia Cúc Phương Địa chỉ: Xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.848.018; Fax:02293.848.088.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vườn quốc gia Cúc Phương Địa chỉ: Xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.848.018; Fax:02293.848.088.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vườn quốc gia Cúc Phương Địa chỉ: Xã Cúc Phương, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.848.018; Fax:02293.848.088.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biểu tượng kiểm lâm (cánh nhạn)95bộDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
2Cấp hiệu kiểm lâm (ve áo hiện trường)95bộDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
3Cầu vai, mắt thần, sao 18mm95bộDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
4Kiểm lâm hiệu30chiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
5Biển tên20chiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
6Quần áo thu đông56bộDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
7Áo ghi lê39cáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
8Áo bông39cáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
9Áo len cao cổ39cáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
10Mũ mềm56cáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
11Giầy da đế đen54đôiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
12Giầy da đế vàng2đôiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
13Dây lưng kiểm lâm56chiếcDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
14Bộ quần áo mưa măngtosan55bộDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
15Quần, áo xuân hè ngắn tay95bộDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
16Áo sơ mi trắng ngắn tay95cáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
17Mũ cối (kèm sao mũ)95cáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
18Dép rọ156đôiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
19Đèn pin nạp điện69cáiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
20Tất đi rừng138đôiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
21Tất chân190đôiDẫn chiếu Mục 2 Chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 924.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng cho các sản phẩm hàng hóa; - Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(2) Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên trong lĩnh vực Thời trang, may mặc, kinh tế. (3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT55
2 Quản đốc xưởng may hoặc Giám sát sản xuất 1 (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(2) Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên trong lĩnh vực Thời trang, may mặc.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT55
3 Cán bộ kỹ thuật 3 (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(2) Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp trở lên trong lĩnh vực dệt may. (3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT33
4 Cán bộ thiết kế 2 (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(2) Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành thiết kế thời trang. (3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT33
5 Công nhân kỹ thuật 10 (1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.(2) Trình độ bậc thợ bậc 3/6 trở lên. (3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->