Gói thầu: Xây lắp cầu qua kênh Phú Ninh tổ 9 thôn Bình Xá - Bình Quế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220510325-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp cầu qua kênh Phú Ninh tổ 9 thôn Bình Xá - Bình Quế
Số hiệu KHLCNT 20220419063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-06 14:35:00 đến ngày 2022-05-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,930,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.779E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau:* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Hợp đồng ký kết- Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu đủ cắn cứ để chứng minh.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành.- Hoá đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.152.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Văn bằng chứng chỉ liên quan.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=10T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3(Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=110 CV (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T  12T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=25T (Đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp cầu qua kênh Phú Ninh tổ 9 thôn Bình Xá - Bình Quế
Cầu qua kênh Phú Ninh tổ 9 thôn Bình Xá - Bình Quế
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tiên Phát - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Đà Rồng - Tư vấn lập, và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định CLXD Quảng Nam; địa chỉ: Số 10, Trần Quý Cáp, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 02353.604.579. - Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình, địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; - Địa chỉ: số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
1Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
2Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7421tấn
3Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9889tấn
4Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,78m3
5Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V85,86m2
6Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2514tấn
7Bê tông bản tăng cường mặt cầu 30Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5313m3
8Tấm cao su lưu hóa KT(650x8500x20)mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,05m2
9Thanh chốt D32 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
10Bi tumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123m3
11Thép tấm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
12Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
13Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,3205tấn
14Lắp dựng cốt thép mố, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,337tấn
15Bê tông mố 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V249,81m3
16Bê tông chèn trước mố 10Mpa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3782m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,4523100m2
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V163,9344m2
19Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
20Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7597tấn
21Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0931tấn
22Bê tông bản dẫn 25Mpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9217m3
23Bê tông đệm 10Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
24Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1172100m2
25Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,145m2
26Bê tông, lan can, gờ chắn, bê tông 25MPpa, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,118m3
27Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2737100m2
28Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9092tấn
29Tấm chắn rác D220 dày 28mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE D150/158mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
31Lắp đặt cút nhựa HDPE D150/158mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Gia công cấu kiện thép tấm KT(800x100x6)mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
33Vít nở chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
34Khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V121 lỗ khoan
35Thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6081tấn
36Thép tấm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
37Gia công kết cấu thép ống lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6081tấn
38Gia công kết cấu thép tấm lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
39Lắp dựng kết cấu thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,0461tấn
40Bu lông D22x650Mô tả kỹ thuật theo chương V52Cái
41Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
42Thép góc L100x100x10mm mạ kẽm0,4753tấn
43Lắp dựng thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,4753tấn
44Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1684m2
45Bê tông mái taluy 15Mpa, đá 2x48,478m3
46Bê tông chân khây 15Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6848m3
47Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4734m3
48Ván khuôn chân khâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4944100m2
49Mua Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0568100m3
50Đắp đất tứ nón độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8203100m3
51Đắp cát sau mố độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,622100m3
52Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
53Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0161100m2
54Đào đất chân khâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2791100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m3
56Đào móng đất Cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m3
57Phá đá Cấp đá IV2,4459100m3
58Đắp đê quay độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8298100m3
59Đắp đất đến cao độ đỉnh bệ K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6628100m3
60Bê tông lót móng 15Mpa, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,178m3
61VL Thanh chống, Khung Pano (Luân chuyển 2 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao =2*5%+1*1,5%)11,44tấn
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V22,88tấn
63Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V22,88tấn
64Ván lát sàn công tác dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65m3
65Vận chuyển đất thanh thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m3
66Vận chuyển đá thanh thải sau phá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4459100m3
67Thép hình (Luân chuyển 1 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao =1*5%+1*1,5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6282tấn
68VL Khung Bailey (Luân chuyển 1 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao =1*5%+1*1,5%))Mô tả kỹ thuật theo chương V4,662tấn
69Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,6282tấn
70Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,662tấn
71Tháo dỡ sàn đạoMô tả kỹ thuật theo chương V11,2902tấn
72Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
B ĐƯỜNG DẪN 2 ĐẦU CẦU
1Phá dỡ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V23,0682m3
2Vận chuyển bê tông đổ đi trong phạm vi 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2307100m3
3Vét hữu cơ Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1979100m3
4Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2km1,1979100m3
5Đào nền đường đất Cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V7,3281100m3
6Đào khuôn đường đất Cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,3047100m3
7Vận chuyển đất trung chuyển đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,6328100m3
8Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V4,5158100m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9833100m3
10Bê tông mặt đường M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V423,6024m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V17,4989100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2922100m3
13Mặt đường bằng bê tông Carboncor Asphalt dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V99,016510m2
14Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V99,016510m2
15Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7302100m3
16Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3084100m3
17Lu lèn K984,6311100m2
18Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7055100m2
19Bê tông lề gia cố M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,061m3
20Rải giấy dầu lớp cách ly1,5374100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1537100m3
22Ván khuôn lề gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1418100m2
23Thi công khe co có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V170m
24Thi công khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V226m
25Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V30m
26Thi công khe dọc157,62m
27Bê tông chân khây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,246m3
28Ván khuôn chân khâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4773100m2
29Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7584m3
30Đào đất chân khâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2998100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1616100m3
32Bê tông mái taluy M200, đá 2x412,7944m3
33Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5296m3
34Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5938m3
35Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm0,15100m
36Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0121100m2
37Lắp đặt ống BTLT dài 2m, D1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn
38Bê tông ống cống V80x80 M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
39Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2136100m2
40Quét nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
41Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2027tấn
42Mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
43Lắp dựng cống V80x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0174m3
45Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
46Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4999m3
47Ván khuôn tường đầu tường cánh0,2882100m2
48Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khây, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,795m3
49Bê tông sân cống, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1475m3
50Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,764100m2
51Đào đất móng26,68951m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m3
53Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1756m3
54Bê tông thân cống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m3
55Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
56Bê tông xà mũ và bản mặt cống M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m3
57Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2604100m2
58Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2697tấn
59Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3654tấn
60Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8025m3
61Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485100m2
62Bê tông tường đầu, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,966m3
63Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331100m2
64Đào móng37,59351m3
65Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1572100m3
66Bê tông rảnh thoát nước M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,652m3
67Ván khuôn0,0516100m2
68Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,9619100m2
69Đào khuôn rảnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,6521m3
70Bê tông đáy mương, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
71Bê tông tường, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
72Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7404tấn
73Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
74Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
75Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m2
76Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7522100m3
77Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,929100m3
78Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 ( Đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
79Ván khuôn0,864100m2
80Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,62tấn
81Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2401 cấu kiện
82Biển báo tam giác (cạnh dài 70cm) và trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
83Biển báo chữ nhật KT(90x45)cm và trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3441m3
85Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2982m3
86Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0028tấn
87Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x110cmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
88Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,07931m3
89Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4133m3
C KÊNH THỦY LỢI
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9717tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,7449tấn
3Bê tông đáy kênh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V158,4m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
6Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0031tấn
7Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,9561tấn
8Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V153,6513m3
9Ván khuôn thép kênhMô tả kỹ thuật theo chương V9,506100m2
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149100m3
11Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,2083100m3
12Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
13Phá đá Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,204100m3
14Đào kênh mương Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5172100m3
15Vận chuyển đá trong phạm vi 2 kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,204100m3
16Mua Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V10,4559100m3
17Đắp đất bờ kênh, dung trọng ≤1,65T/m39,5479100m3
18Bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V33,81m2
19Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm0,8979tấn
20Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
21Bê tông đáy, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
22Bê tông tường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3512m3
23Bê tông lót, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
24Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
25Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,3053100m2
26Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439tấn
27Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 ( Đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
28Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
29Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
30Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn
31Lắp đặt ống BTLT, L=2m, D600mm11 đoạn
32Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
33Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
34Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0669100m2
35Bê tông mái taluy M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8073m3
36Bê tông chân khây, khóa mái đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
37Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
38Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m2
39Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6974100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5019100m3
41Đắp cát K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông kênh Bxh=50x80cm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
43Vận chuyển bê tông trong phạm vi 2 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.779E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau:* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Hợp đồng ký kết- Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu đủ cắn cứ để chứng minh.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành.- Hoá đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.152.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Văn bằng chứng chỉ liên quan.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu.52
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu.52
3 Cán bộ an toàn lao động: 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >=10T (Đăng kiểm còn hiệu lực)3
2 Máy đào >=0,8 m3(Đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi >=110 CV (Đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy lu bánh thép 10T  12T (Đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy lu rung >=25T (Đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy thủy bình Còn kiểm định2
7 Máy toàn đạc Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->