Gói thầu: Xây lắp cầu qua kênh Phú Ninh tổ 9 thôn Bình Xá - Bình Quế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220510325-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp cầu qua kênh Phú Ninh tổ 9 thôn Bình Xá - Bình Quế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-06 14:35:00 đến ngày 2022-05-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,930,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.779E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau:* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Hợp đồng ký kết- Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu đủ cắn cứ để chứng minh.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành.- Hoá đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.152.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Văn bằng chứng chỉ liên quan.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T (Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8 m3(Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110 CV (Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T 12T (Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=25T (Đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp cầu qua kênh Phú Ninh tổ 9 thôn Bình Xá - Bình Quế Cầu qua kênh Phú Ninh tổ 9 thôn Bình Xá - Bình Quế 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án - Đô thị huyện Thăng Bình , địa chỉ: Số 282 Đường Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; - Địa chỉ: số 282 Tiểu La, thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Đô thị huyện Thăng Bình, 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam ; Điện thoại: 0253874059 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7421 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9889 | tấn |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,86 | m2 |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | tấn |
| 7 | Bê tông bản tăng cường mặt cầu 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5313 | m3 |
| 8 | Tấm cao su lưu hóa KT(650x8500x20)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | m2 |
| 9 | Thanh chốt D32 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 10 | Bi tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | m3 |
| 11 | Thép tấm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3205 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mố, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,337 | tấn |
| 15 | Bê tông mố 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,81 | m3 |
| 16 | Bê tông chèn trước mố 10Mpa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3782 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4523 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9344 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7597 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0931 | tấn |
| 22 | Bê tông bản dẫn 25Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9217 | m3 |
| 23 | Bê tông đệm 10Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1172 | 100m2 |
| 25 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,145 | m2 |
| 26 | Bê tông, lan can, gờ chắn, bê tông 25MPpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,118 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2737 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9092 | tấn |
| 29 | Tấm chắn rác D220 dày 28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D150/158mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D150/158mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Gia công cấu kiện thép tấm KT(800x100x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 33 | Vít nở chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 34 | Khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6081 | tấn |
| 36 | Thép tấm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 37 | Gia công kết cấu thép ống lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6081 | tấn |
| 38 | Gia công kết cấu thép tấm lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 39 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0461 | tấn |
| 40 | Bu lông D22x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 41 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 42 | Thép góc L100x100x10mm mạ kẽm | 0,4753 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4753 | tấn |
| 44 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1684 | m2 |
| 45 | Bê tông mái taluy 15Mpa, đá 2x4 | 8,478 | m3 | |
| 46 | Bê tông chân khây 15Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6848 | m3 |
| 47 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4734 | m3 |
| 48 | Ván khuôn chân khây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | 100m2 |
| 49 | Mua Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0568 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất tứ nón độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8203 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát sau mố độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,622 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 54 | Đào đất chân khây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2791 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 56 | Đào móng đất Cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m3 |
| 57 | Phá đá Cấp đá IV | 2,4459 | 100m3 | |
| 58 | Đắp đê quay độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8298 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất đến cao độ đỉnh bệ K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6628 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng 15Mpa, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,178 | m3 |
| 61 | VL Thanh chống, Khung Pano (Luân chuyển 2 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao =2*5%+1*1,5%) | 11,44 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | tấn |
| 63 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | tấn |
| 64 | Ván lát sàn công tác dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất thanh thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đá thanh thải sau phá bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4459 | 100m3 |
| 67 | Thép hình (Luân chuyển 1 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao =1*5%+1*1,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6282 | tấn |
| 68 | VL Khung Bailey (Luân chuyển 1 lần, thời gian thi công 1 tháng, khấu hao =1*5%+1*1,5%)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | tấn |
| 69 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6282 | tấn |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,662 | tấn |
| 71 | Tháo dỡ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2902 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 1m3 |
| B | ĐƯỜNG DẪN 2 ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0682 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông đổ đi trong phạm vi 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2307 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1979 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 2km | 1,1979 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường đất Cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3281 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất Cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3047 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trung chuyển đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6328 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5158 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9833 | 100m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,6024 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4989 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2922 | 100m3 |
| 13 | Mặt đường bằng bê tông Carboncor Asphalt dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,0165 | 10m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,0165 | 10m2 |
| 15 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7302 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3084 | 100m3 |
| 17 | Lu lèn K98 | 4,6311 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7055 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lề gia cố M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,061 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,5374 | 100m2 | |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m2 |
| 23 | Thi công khe co có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 24 | Thi công khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | m |
| 25 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Thi công khe dọc | 157,62 | m | |
| 27 | Bê tông chân khây, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,246 | m3 |
| 28 | Ván khuôn chân khây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4773 | 100m2 |
| 29 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7584 | m3 |
| 30 | Đào đất chân khây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2998 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | 100m3 |
| 32 | Bê tông mái taluy M200, đá 2x4 | 12,7944 | m3 | |
| 33 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5296 | m3 |
| 34 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5938 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm | 0,15 | 100m | |
| 36 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống BTLT dài 2m, D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn |
| 38 | Bê tông ống cống V80x80 M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 40 | Quét nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 41 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2027 | tấn |
| 42 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 43 | Lắp dựng cống V80x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0174 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4999 | m3 |
| 47 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | 0,2882 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khây, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,795 | m3 |
| 49 | Bê tông sân cống, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | m3 |
| 50 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,764 | 100m2 |
| 51 | Đào đất móng | 26,6895 | 1m3 | |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 53 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1756 | m3 |
| 54 | Bê tông thân cống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 55 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 56 | Bê tông xà mũ và bản mặt cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 57 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2697 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3654 | tấn |
| 60 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8025 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tường đầu, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,966 | m3 |
| 63 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 64 | Đào móng | 37,5935 | 1m3 | |
| 65 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1572 | 100m3 |
| 66 | Bê tông rảnh thoát nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,652 | m3 |
| 67 | Ván khuôn | 0,0516 | 100m2 | |
| 68 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9619 | 100m2 |
| 69 | Đào khuôn rảnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,652 | 1m3 |
| 70 | Bê tông đáy mương, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 71 | Bê tông tường, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7404 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1302 | tấn |
| 74 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 75 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 76 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7522 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m3 |
| 78 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 ( Đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 79 | Ván khuôn | 0,864 | 100m2 | |
| 80 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1 cấu kiện |
| 82 | Biển báo tam giác (cạnh dài 70cm) và trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Biển báo chữ nhật KT(90x45)cm và trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | 1m3 |
| 85 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2982 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 87 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x110cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 88 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0793 | 1m3 |
| 89 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4133 | m3 |
| C | KÊNH THỦY LỢI | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9717 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,7449 | tấn | |
| 3 | Bê tông đáy kênh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0031 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9561 | tấn |
| 8 | Bê tông tường kênh, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6513 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,506 | 100m2 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2083 | 100m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 13 | Phá đá Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5172 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá trong phạm vi 2 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | 100m3 |
| 16 | Mua Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4559 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bờ kênh, dung trọng ≤1,65T/m3 | 9,5479 | 100m3 | |
| 18 | Bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,8979 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 21 | Bê tông đáy, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 22 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3512 | m3 |
| 23 | Bê tông lót, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 24 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 25 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3053 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 ( Đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt ống BTLT, L=4m, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn |
| 31 | Lắp đặt ống BTLT, L=2m, D600mm | 1 | 1 đoạn | |
| 32 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 34 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mái taluy M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8073 | m3 |
| 36 | Bê tông chân khây, khóa mái đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 37 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 39 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6974 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5019 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông kênh Bxh=50x80cm hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bê tông trong phạm vi 2 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.897E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.779E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.+ Ghi chú: Nhà thầu phải đính kèm bản sao y bản chính các tài liệu sau:* Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:- Hợp đồng ký kết- Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu đủ cắn cứ để chứng minh.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền về hợp đồng đã hoàn thành.- Hoá đơn thanh toán đã xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.152.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Văn bằng chứng chỉ liên quan.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.+ Có xác nhận chức danh cán bộ kỹ thuật của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ kỹ thuật;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực hoặc Bảo hộ lao động.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông, có hạng mục thi công cầu bản BTCT nhịp >=9m, Cấp công trình: Cấp IV.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ tương ứng;+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động của Chủ đầu tư đã từng tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh cán bộ an toàn lao động;+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận công trình đã hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh (bản gốc) năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >=10T (Đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy đào | >=0,8 m3(Đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi | >=110 CV (Đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | 10T 12T (Đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy lu rung | >=25T (Đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn kiểm định | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc | Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi