Gói thầu: In ấn biểu mẫu năm 2022 của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220555638-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
Tên gói thầu In ấn biểu mẫu năm 2022 của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20220518562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dịch vụ khám, chữa bệnh; Nguồn ngân sách - kinh phí phòng chống dịch COVID-19; Nguồn dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 09:19:00 đến ngày 2022-05-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 726,305,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08945891E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng in ấn biểu mẫu cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.- Nhà thầu đính kèm tối thiểu 10 biểu mẫu đã thực hiện theo các hợp đồng tương tự đã thực hiện.- Đối với Hợp đồng kinh nghiệm nhà thầu không ký trực tiếp với Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế thì phải có xác nhận của chủ đầu tư ký trực tiếp với nhà thầu về bệnh viện hoặc cơ sở y tế sử dụng biểu mẫu đó (tên bệnh viện, cơ sở y tế, địa chỉ, số điện thoại).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 508.414.158 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.525.242.474 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
E-CDNT 1.2 In ấn biểu mẫu năm 2022 của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai
In ấn biểu mẫu năm 2022 của Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai trực thuộc Sở Y tế
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dịch vụ khám, chữa bệnh; Nguồn ngân sách - kinh phí phòng chống dịch COVID-19; Nguồn dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai; Địa chỉ: Khu phố 5, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3891893; Fax: 0251.3893556 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP. 7, Phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP. 7, Phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Đức Tài Lộc; Địa chỉ: 48 C3, KP.11, Phường Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H , địa chỉ: R330, Võ Thị Sáu, KP.7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai; Địa chỉ: Khu phố 5, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3891893; Fax: 0251.3893556 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP. 7, Phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.1(g)
- Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ ràng
E-CDNT 12.2
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 - Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhi đồng Đồng Nai; Địa chỉ: Khu phố 5, Phường Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3891893; Fax: 0251.3893556 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP. 7, Phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Địa chỉ: 42 Cách Mạng Tháng Tám, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3847778
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng kiểm an toàn người bệnh8.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
2Bảng kiểm an toàn phẫu thuật10.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
3Bảng kiểm an toàn truyền máu (XN)10.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
4Bảng kiểm an toàn truyền máu (LS)5.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
5Bảng kiểm bệnh nhân trước mổ12.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
6Bảng kiểm tra quy chế HSBA70.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
7Bảng thủ thuật, thuốc, vật tư (HSTCCĐ)25.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
8Bảng tra chiếu bệnh nhân làm thủ thuật7.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
9Báo cáo trường hợp bệnh nhiễm10.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
10Bao đựng kết quả điện não1.000BaoChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
11Bao phim CiTy5.000CáiChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
12Bao phim KTS50.000CáiChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
13Bệnh án Mắt1.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
14Bệnh án Ngoại15.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
15Bệnh án ngoại trú20.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
16Bệnh án ngoại trú suyễn600TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
17Bệnh án nhi60.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
18Bệnh án RHM1.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
19Bệnh án TCM5.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
20Bệnh án TMH1.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
21Bìa hồ sơ bệnh án60.000CáiChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
22Đơn thuốc70.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
23Giấy báo làm việc ngoài giờ1.500TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
24Giấy cam đoan chấp nhận thủ thuật12.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
25Giấy cam đoan PTTT, GMHS15.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
26Giấy chứng nhận nằm viện10.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
27Giấy chứng nhận PT,TT10.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
28Giấy đi đường1.500TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
29Giấy hẹn tái khám8.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
30Giấy khai báo hành chánh20.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
31Giấy thông tin chuyển tuyến đến1.500TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
32Giấy thử phản ứng thuốc1.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
33Giấy xác nhận sửa tên bệnh nhân2.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
34Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH60.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
35Phiếu nội dung hướng dẫn, giải thích cho người bệnh/ người nhà điều trị nội trú70.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
36Hướng dẫn chăm sóc trẻ sơ sinh tại nhà4.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
37Giấy ra viện70.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
38Lời dặn bệnh nhân10.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
39Lời dặn bệnh nhân (CTCH)6.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
40Lý lịch máy1.000CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
41Lịch mổ chương trình1.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
42Phiếu chăm sóc150.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
43Phiếu lập kế hoạch chăm sóc100.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
44Phiếu chuyển5.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
45Phiếu công khai thuốc vật dụng YTTH120.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
46Phiếu công khai thuốc, vật dụng YTTH (GMHS)10.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
47Phiếu công khai thuốc, vật dụng YTTH (HSSS)25.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
48Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng80.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
49Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (HSSS)5.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
50Phiếu điện tim5.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
51Phiếu gây mê hồi sức8.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
52Phiếu giao nhận giấy tờ, vật dụng (HSTCCĐ)7.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
53Phiếu gửi dụng cụ TKTT 26.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
54Phiếu gửi dụng cụ TKTT 35.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
55Phiếu hẹn trả kết quả lâm sàng180.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
56Phiếu khám bệnh vào viện chung75.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
57Phiếu khám bệnh vào viện Mắt1.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
58Phiếu khám bệnh vào viện RHM1.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
59Phiếu khám bệnh vào viện TMH1.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
60Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú800TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
61Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú400TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
62Phiếu khảo sát ý kiến nhân viên y tế2.000Bộ:2 tờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
63Phiếu PT,TT40.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
64Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị6.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
65Phiếu theo dõi chức năng sống100.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
66Phiếu theo dõi chức năng sống (HSTCCĐ, HSSS, GMHS)25.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
67Phiếu theo dõi chức năng sống sọ não3.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
68Phiếu theo dõi dịch truyền40.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
69Phiếu theo dõi thủ thuật bệnh nhân ngoại trú10.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
70Phiếu theo dõi thủ thuật bệnh nhân nội trú30.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
71Phiếu thực hiện nuôi cấy và phân lập15.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
72Phiếu truyền máu15.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
73Phiếu thông tin bệnh nhân60.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
74Phiếu khám tiền mê12.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
75Phiếu tham khảo bệnh nhân trước khi gây mê12.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
76Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh ưu tiên quản lý8.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
77Phiếu yêu cầu XN truyền máu8.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
78Phiếu xét nghiệm chung150.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
79Phiếu xét nghiệm chung (HSTCCĐ, BNĐ)10.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
80Phiếu XN giải phẩu bệnh sinh thiết2.500TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
81Sổ bàn giao dụng cụ thường trực80CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
82Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án40CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
83Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện10CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
84Sổ bàn giao người bệnh vào khoa40CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
85Sổ bàn giao thuốc thường trực80CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
86Sổ báo ăn uống người bệnh100CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
87Sổ báo cáo bệnh nhân hàng ngày60CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
88Sổ báo cáo công tác tháng10CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
89Sổ sai sót chuyên môn15CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
90Sổ biên bản hội chẩn80CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
91Sổ biên bản kiểm điểm tử vong15CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
92Sổ cấp phát Văcxin sinh phẩm y tế5CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
93Sổ kiểm nhập vaccin5CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
94Sổ chẩn đoán hình ảnh80CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
95Sổ đơn thuốc gây nghiện (trong ruột có răng cưa để xé)10CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
96Sổ ghi kết quả cấp phát máu30CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
97Sổ giao và nhận bệnh phẩm70CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
98Sổ giấy giới thiệu10CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
99Sổ góp ý người bệnh20CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
100Sổ họp giao ban120CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
101Sổ khám bệnh chung120CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
102Sổ kiểm nhập HCVD YTTH30CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
103Sổ kiểm tra30CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
104Sổ lãnh vật tư TBYT50CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
105Sổ lệnh điều xe50CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
106Sổ lĩnh thuốc gây nghiện (Trong ruột có răng cưa để xé)10CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
107Sổ điều xe ô tô cứu thương (Trong ruột có răng cưa để xé)10CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
108Sổ lĩnh vật liệu (Trong ruột có răng cưa để xé)20CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
109Sổ mời hội chẩn30CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
110Sổ phiếu lãnh hóa chất (Trong ruột có răng cưa để xé)60CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
111Sổ phiếu lãnh thuốc (Trong ruột có răng cưa để xé60CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
112Sổ phiếu lãnh và phát máu (Trong ruột có răng có răng cưa xé)90CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
113Sổ phiếu lãnh vật dụng YTTH (Trong ruột ruột có răng cưa cưa để xé)120CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
114Sổ phiếu trả lại thuốc hóa chất vật dụng y tế tiêu hao (Trong ruột có răng cưa để xé)45CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
115Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh20CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
116Sổ sửa chữa trang thiết bị (Trong ruột có răng cưa để xé)80CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
117Sổ thủ thuật50CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
118Sổ thường trực120CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
119Sổ tổng hợp y lệnh thuốc hàng ngày60CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
120Sổ xét nghiệm vi sinh20CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
121Sổ xét nghiệm50CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
122Sổ theo dõi xuất nhập thuốc hướng tâm thần tiền chất dùng làm thuốc15CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
123Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật12CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
124Sổ khám bệnh ngoại trú60.000CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
125Thẻ kho2.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
126Tờ điều trị200.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
127Tờ tuổi thai3.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
128Trích biên bản hội chẩn25.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
129Trích biên bản kiểm điểm tử vong1.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
130Bảng kiểm trước tiêm chủng (DV)45.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
131Bảng kiểm trước tiêm chủng hoàn chỉnh (DV)10.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
132Giấy đăng ký điều trị nội trú khoa Tổng Hợp12.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
133Giấy đăng ký điều trị dịch vụ khoa Ngoại Tổng hợp (DV)1.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
134Giấy ra viện (DV)15.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
135Phiếu thông tin bệnh nhân (DV)150.000TờChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
136Sổ khám bệnh ngoại trú (DV)80.000CuốnChi tiết nêu tại chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08945891E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng in ấn biểu mẫu cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn.- Nhà thầu đính kèm tối thiểu 10 biểu mẫu đã thực hiện theo các hợp đồng tương tự đã thực hiện.- Đối với Hợp đồng kinh nghiệm nhà thầu không ký trực tiếp với Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế thì phải có xác nhận của chủ đầu tư ký trực tiếp với nhà thầu về bệnh viện hoặc cơ sở y tế sử dụng biểu mẫu đó (tên bệnh viện, cơ sở y tế, địa chỉ, số điện thoại).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 508.414.158 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.525.242.474 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->