Gói thầu: Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án lắp đặt MBA T1 TBA 110kV Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220549563-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án lắp đặt MBA T1 TBA 110kV Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349820 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 09:18:00 đến ngày 2022-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,832,940,708 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị điện cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứngminh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêucầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết về thời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày công trình được đóng điện, bàn giao đưa vào sử dụng. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởng côngtrường- Có chứngchỉ huấn luyện/bồidưỡng về ATVSLĐtheo qui định;- Cóxác nhận của Chủđầu tư đã làm chỉhuy trưởng côngtrình xây lắp điện ítnhất 02 công trìnhcó cấp điện áp110kV trở lên đãhoàn thànhTrongtrường hợp là nhàthầu liên danh, từngthành viên liêndanh phải có chỉhuy trưởng vớiphần việc đảmnhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thicông phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên nghành xâydựng;- Có chứngchỉ huấn luyện/bồidưỡng về ATVSLĐtheo qui định;- Cóxác nhận của Chủđầu tư đã từng phụtrách phần xâydựng ít nhất 02công trình điện cócấp điện áp 110kVtrở lên đã hoànthành.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó tối thiểu 01 cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thicông phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành ĐiệnCó chứng chỉ huấnluyện/bồi dưỡng vềATVSLĐ theo quiđịnh;- Có xác nhậncủa Chủ đầu tư đãtừng phụ trách thicông phần điện ítnhất 02 công trìnhđiện có cấp điện áp110kV trở lên đãhoàn thành.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh, từngthành viên liêndanh phải có tốithiểu 01 cán bộ chủchốt phù hợp vớiphần việc đảmnhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật antoàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốtnghiệp cao đẳng trởlên chuyên ngànhđiện/Xây dựng/Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấnluyện/bồi dưỡng vềATVSLĐ theo quiđịnh;- Có xác nhậncủa Chủ đầu tư đãtừng phụ trách antoàn ít nhất 01 côngtrình điện có cấpđiện áp 110kV trởlên đã hoànthành.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó tối thiểu 01 cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Cung cấp VTTB và các dịch vụ phục vụ lắp đặt vận hành cho dự án lắp đặt MBA T1 TBA 110kV Yên Bái Nâng công suất MBA T1 TBA 110kV Yên Bái, tỉnh Yên Bái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hoá cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất các mặt hàng tương tự . - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 02 năm: 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trong điều kiện khí hậu tương tự Việt Nam (Đối với rơ le bảo vệ phải có 02 thư xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hóa chào thầu đã được vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam). - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa & các dịch vụ liên quan: là giá đến chân công trình (TBA 110kV Yên Bái, tỉnh Yên Bái) đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, tại giai đoạn thương thảo, hoàn thiện hợp đồng, nhà thầu có trách nhiệm cung cấp bổ sung đơn giá chi tiết đối với các VTTB chào thầu theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 - Mẫu số 23 - Chương VIII. Biểu mẫu hợp đồng |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm trong điều kiện khí hậu Việt Nam |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp Ủy quyền/giấy phép bán hàng của NSX (nếu nhà thầu không phải là NSX) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa chính chào thầu (tủ trung thế, tủ sa thải phụ tải, rơle bảo vệ). Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu được quy định tại Chương VII - Điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn,
quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội; - Đại diện được ủy quyền: Ban Quản lý dự án lưới điện
Số 22 ngõ 399 Âu Cơ, phường Nhật Tân, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 20 Trần Nguyên Hãn, quận Hoàn Kiếm thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội; Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; SĐT: 024 3825 6637 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc: Điện thoại: 024.22100615 E-mail: [email protected] - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Tủ lộ máy cắt liên lạc 24kV-2500A-25kA/1s | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ đo lường hợp bộ 24kV | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tủ sa thải phụ tải(bao gồm):- Hợp bộ bảo vệ quá dòng không hướng kèm chức năng BCU (F50): 02 bộ, mỗi bộ có số lượng DI >=40, số lượng DO >=20). - Khóa lựa chọn chế độ - Khóa lựa chọn cấp sa thải phụ tải 3 vị trí - Bộ thử nghiệm : 01 bộ - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ… : 01 lô (Theo bản vẽ) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tủ công tơ trọn bộ (công tơ A cấp) bao gồm phụ kiện trong tủ: khối thử nghiệm mạch dòng, mạch áp, con nối, cầu chì, MCB, CC, nhãn cáp, sấy, chiếu sáng... đủ vị trí lắp đặt 15 công tơ, kèm phần mềm cài đặt trên máy tính kết nối công tơ trọn bộ, dây nối đất, đầu cốt | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Tủ đấu dây ngoài trời (tủ MK) | 1 | Tủ | Cung cấp hàng hóa - Phần thiết bị nhị thứ. Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp lực 22kV - Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2 | 597 | m | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | 9 | bộ | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | 27 | bộ | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Chuỗi cách điên 35kV kèm phụ kiện khóa néo dây AAC500 | 12 | Bộ | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Dây dẫn nhôm lõi thép AAC500 | 624 | m | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-185/29 | 22 | m | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Đầu cốt nhôm dây AAC-500 | 30 | Bộ | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Kẹp cực DCL 35kV - dây AAC-500 | 12 | Cái | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Kẹp cực máy biến dòng 35kV - dây AAC-500 | 6 | Cái | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Kẹp cực máy cắt 35kV - dây AAC-500 | 6 | Cái | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Kẹp rẽ nhánh dây AAC-500 - dây AAC-500 | 3 | Cái | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Kẹp rẽ nhánh dây 2xACSR-240 - dây AAC-500 | 6 | Cái | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Kẹp song song dây AAC-500 - dây AAC-500 | 9 | Cái | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Kẹp song song dây ACSR-240 - dây AAC-500 | 6 | Cái | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Kẹp cực MBA phía 35kV - dây AAC-500 | 3 | Cái | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-185 và ACSR-185 | 3 | Bộ | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Kẹp song song dây ACSR-185 và ACSR-185 | 6 | Bộ | Phần vật liệu/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây tiếp địa Cu/PVC M95 | 224 | m | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Theo thiết kế)/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Dây đồng bọc M400 | 55 | m | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Theo thiết kế)/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Đầu cốt đồng M95 | 120 | Bộ | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Theo thiết kế)/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Đầu cốt đồng kèm bu lông, đai ốc, rông đen M400 | 4 | Bộ | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Theo thiết kế)/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Ống HDPE xoắn F130/100 | 100 | m | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Theo thiết kế)/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Ống HDPE xoắn F85/65 | 40 | m | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Theo thiết kế)/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | 20 | Bộ | Bổ sung hệ thống dây tiếp địa (Theo thiết kế)/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tháo, lắp đặt lại chống sét van 72kV kèm dao nối đất trung tính | 1 | Bộ | Tháo dỡ lắp đặt lại vật tư trạm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tháo lắp đặt lại chống sét van 1 pha 35kV | 3 | Bộ | Tháo dỡ lắp đặt lại vật tư trạm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tháo lắp đặt lại chống sét van 1 pha 22kV | 3 | Bộ | Tháo dỡ lắp đặt lại vật tư trạm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tháo dỡ , lắp đặt lại bộ đếm sét | 7 | Bộ | Tháo dỡ lắp đặt lại vật tư trạm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tháo dỡ, dịch chuyển và lắp đặt lại lắp đặt lại tủ hợp bộ 24kV | 4 | tủ | Tháo dỡ lắp đặt lại vật tư trạm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tháo hạ và lắp đặt lại cáp xuất tuyến 22kV CU/XLPE/PVC-3x240mm2 | 200 | m | Tháo dỡ lắp đặt lại vật tư trạm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Tháo hạ, lắp đặt lại camera trên cột di chuyển sang vị trí mới (Theo thiết kế) | 1 | Bộ | Tháo dỡ lắp đặt lại vật tư trạm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Tháo hạ và lắp đặt lại đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước ngoài trời | 4 | Bộ | Phần báo cháy tự động/Tháo hạ, lắp đặt lại đầu báo cháy hiện hữu-kiểm tra tín hiệu tại trạm và TTĐK/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Tháo dỡ, di chuyển máy biến áp 110kV-40MVA cũ đang vận hành trên bệ sang vị trí tạm (Bao gồm các công việc kích kéo dịch chuyển thủ công, kê lót chống nghiêng, căn chỉnh máy biến áp theo yêu cầu kỹ thuật)-Theo thiết kế | 1 | Máy | Phần tháo dỡ di chuyển máy biến áp cũ tới vị trị trí tạm /Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển xa MBA | 1 | Tủ | Phần tháo dỡ thu hồi theo quy định/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Tháo dỡ thu hồi tủ đo lường 24kV | 1 | Tủ | Phần tháo dỡ thu hồi theo quy định/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Hệ thống cáp cấp nguồn, cáp điều khiển băng đồng nhiều sợi, có lớp chống cháy, chống nhiễu, chống gặm nhấm cho tất cả các thiết bị cung cấp (gồm cáp 4x2,5mm2,4x4mm2,7x1,5mm2,19x1,5 mm2,2x4mm2,.. dây đồng tiếp địa kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt như kẹp dây, biển tên cáp, đai thép không rỉ,, côliê giữ cáp, bu lông, đai ốc, ống HDPE cluồn cáp ác loại) | 1 | Lô | Phần vật liệu điện/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Phụ kiện đấu nối bổ sung:Cáp nguồn, cáp quang, cáp mạng và phụ kiện đấu nối, lắp đặt hệ thống (cáp 0,6/1kV 2x6mm², 2x2,5mm², cáp quang, cáp mạng, máng dẫn cáp PVC 100x55mm, ống nhựa luồn cáp, , đầu mạng, nhãn mác, đầu cốt, hàng kẹp, số hiệu, aptomat 3P-10A, đầu nối LC và các phụ kiện khác) | 1 | Lô | Phần vật liệu hạng mục SCADA, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Móng cột camera (Theo thiết kế ) | 1 | Móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Cải tạo móng MBA T1 (Theo thiết kế ) | 1 | Móng | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bệ đỡ tủ đấu dây (Theo thiết kế ) | 1 | Bệ | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Mương cáp ngoài trời (Theo thiết kế ) | 1 | Lô | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Tường ngăn cháy (Theo thiết kế ) | 1 | Lô | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Cải tạo mương cáp trong nhà điều khiển (Theo thiết kế ) | 1 | HT | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bổ sung hệ thống thang cáp treo trần nhà điều khiển (Theo thiết kế ) | 1 | HT | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Phá dỡ hiện trạng phục vụ thi công (Theo thiết kế ) | 1 | Lô | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Hoàn trả nền đường | 1 | Lô | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Hoàn trả nền nhà điều khiển | 1 | Lô | Phần xây dựng/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-300 | 90 | m | Tháo dỡ, thu hồi vật tư trạm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | khối lượng cáp, dây tạm tính, khối lượng chi tiết được xác thực khi thu hồi theo thực tế thi công. | |
| 55 | Chuỗi néo 35kV kèm phụ kiện | 12 | Chuỗi | Tháo dỡ, thu hồi vật tư trạm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | khối lượng cáp, dây tạm tính, khối lượng chi tiết được xác thực khi thu hồi theo thực tế thi công. | |
| 56 | Thu hồi cáp nhị thứ các loại | 809 | m | Tháo dỡ, thu hồi vật tư trạm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | khối lượng cáp, dây tạm tính, khối lượng chi tiết được xác thực khi thu hồi theo thực tế thi công. | |
| 57 | Cáp lực 22kV-1x400mm2 | 180 | m | Tháo dỡ, thu hồi vật tư trạm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | khối lượng cáp, dây tạm tính, khối lượng chi tiết được xác thực khi thu hồi theo thực tế thi công. | |
| 58 | Cáp lực 22kV-1x630mm2 | 9 | m | Tháo dỡ, thu hồi vật tư trạm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | khối lượng cáp, dây tạm tính, khối lượng chi tiết được xác thực khi thu hồi theo thực tế thi công. | |
| 59 | Cáp lực 22kV-3x25mm2 | 20 | m | Tháo dỡ, thu hồi vật tư trạm/Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | khối lượng cáp, dây tạm tính, khối lượng chi tiết được xác thực khi thu hồi theo thực tế thi công. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt vật tư, thiết bị điện cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứngminh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêucầu như sau: Nhà thầu phải có Cam kết về thời hạn bảo hành đối với hàng hóa nhà thầu cung cấp: Thời gian bảo hành là 24 tháng kể từ ngày công trình được đóng điện, bàn giao đưa vào sử dụng. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Cóchứng chỉ bồidưỡng nghiệp vụchỉ huy trưởng côngtrường- Có chứngchỉ huấn luyện/bồidưỡng về ATVSLĐtheo qui định;- Cóxác nhận của Chủđầu tư đã làm chỉhuy trưởng côngtrình xây lắp điện ítnhất 02 công trìnhcó cấp điện áp110kV trở lên đãhoàn thànhTrongtrường hợp là nhàthầu liên danh, từngthành viên liêndanh phải có chỉhuy trưởng vớiphần việc đảmnhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thicông phần Xây dựng | 1 | Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên nghành xâydựng;- Có chứngchỉ huấn luyện/bồidưỡng về ATVSLĐtheo qui định;- Cóxác nhận của Chủđầu tư đã từng phụtrách phần xâydựng ít nhất 02công trình điện cócấp điện áp 110kVtrở lên đã hoànthành.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó tối thiểu 01 cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thicông phần Điện | 1 | Có bằng tốtnghiệp đại họcchuyên ngành ĐiệnCó chứng chỉ huấnluyện/bồi dưỡng vềATVSLĐ theo quiđịnh;- Có xác nhậncủa Chủ đầu tư đãtừng phụ trách thicông phần điện ítnhất 02 công trìnhđiện có cấp điện áp110kV trở lên đãhoàn thành.Trongtrường hợp là nhàthầu liên danh, từngthành viên liêndanh phải có tốithiểu 01 cán bộ chủchốt phù hợp vớiphần việc đảmnhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật antoàn | 1 | Có bằng tốtnghiệp cao đẳng trởlên chuyên ngànhđiện/Xây dựng/Antoàn lao động;- Cóchứng chỉ huấnluyện/bồi dưỡng vềATVSLĐ theo quiđịnh;- Có xác nhậncủa Chủ đầu tư đãtừng phụ trách antoàn ít nhất 01 côngtrình điện có cấpđiện áp 110kV trởlên đã hoànthành.Trong trườnghợp là nhà thầu liêndanh, từng thànhviên liên danh phảicó tối thiểu 01 cánbộ chủ chốt phùhợp với phần việcđảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi