Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220541576-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây dựng bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20220541472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 14:12:00 đến ngày 2022-05-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,635,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, các nội dung liên quan khác(như: đối với hợp đồng tương tự là:Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động, kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 chuyên ngành kỹ thuật điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/ kinh tế giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 10T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10-16T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu 0,8m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 150L, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 7,5Kw, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 80T/h, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Phần xây dựng bổ sung
Nâng cấp, cải tạo đường Đốc Thiết, phường Hưng Bình, thành phố Vinh
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nghệ An. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị, thành phố Vinh. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung thành phố Vinh. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình giao thông hoặc đường bộ: hạng III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An - Ông Nguyễn Sỹ Diệu - PCT UBND thành phố Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: + Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). + Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường Ngõ 6
1Đào khuôn đườngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp45,53
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,52100m³
3Vận chuyển đất thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,45100m³
4Vệ sinh mặt đường trước khi thi côngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,24100m²
5Bù vênh đá dăm tạo mui luyện dày TB 8cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,24100m²
6Làm mặt đường đá dăm4x6 lớp dưới, chiều dày 15cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,67100m²
7Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày 15cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,01100m²
8Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,25100m²
9Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,25100m²
10Sản xuất BTN hạt trung dày 6cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,89100tấn
11Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,25100m²
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,89100 tấn
13Đổ bê tông gia cố lề 2 bên thủ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp9,31
14Lớp đá dăm gia cố lề chiều dày 10cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,93100m²
B Thoát nước Ngõ 6
1Cắt mặt đường nhựa TC cống dọc đường TC cống, giếngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp37,1810m
2Đào mặt đường nhựa hiện trạng TC cống, giếngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,54100m³
3Đào phá dỡ kết cấu BT mương hiện trạngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,08100m³
4Đào cống, giếng thoát nướcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp309,95
5Đắp đất 2 bên mang cống K=0.95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,86100m³
6Mua đất đắp hoàn trả cốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp96,73
7Vận chuyển đấtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp9,6710m3/km
8Vận chuyển KCAĐ cũ, bt phá dỡTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7015100m³
9Vận chuyển đất thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,1100m³
10Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp18,06
11Bê tông đá dăm móng cống đá 2x4, mác 150Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp24,52
12Bê tông đá dăm móng hố thăm đá 2x4, mác 250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,03
13GCLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cống, hố thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,53100m²
14GCLD cốt thép móng hố thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,22tấn
15SXCK bê tông đúc sẵn ống cống đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp47,29
16SXLĐ cốt thép ống cống đúc sẵnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,66tấn
17GCLD tháo dỡ ván khuôn thân cốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5,92100m²
18Bê tông đá dăm thân hố thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp8,43
19GCLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ thân hố thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,05100m²
20GCLD cốt thép thân giếngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,76tấn
21LĐCK bê tông đúc sẵn cốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp142cái
22SXCK bê tông đúc sẵn tấm đan chịu lực đá 1x2, mác 250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp22,72
23SXLĐ cốt thép tấm đan chịu lực đúc sẵnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,3tấn
24GCLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan chịu lực cống dọcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,93100m²
25LĐCK bê tông đúc sẵn tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp142cấu kiện
26Mua lưới chắn rác gang đúc thu nướcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp12cái
27Mua nắp gang hố gaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đk ống 180mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3100m
29Làm mối nối đốt cống bằng VXM mác 100 dày 2cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp47,29
30LDCK bê tông đúc sẵnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp12cái
C Nền mặt đường Ngõ 5 Ngô Tuân
1Đào khuôn đườngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp33,28
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,38100m³
3Vận chuyển đất thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,33100m³
4Vệ sinh mặt đường trước khi thi côngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,62100m²
5Bù vênh đá dăm tạo mui luyện dày TB 13cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,62100m²
6Làm mặt đường đá dăm4x6 lớp dưới, chiều dày 15cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,26100m²
7Làm mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, chiều dày 15cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,06100m²
8Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4,68100m²
9Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4,68100m²
10Sản xuất BTN hạt trung dày 6cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,66100tấn
11Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4,68100m²
12Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,66100 tấn
13Đổ bê tông gia cố lề 2 bên thủ đá 1x2, mác 200Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,36
14Lớp đá dăm gia cố lề chiều dày 10cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,04100m²
D Thoát nước Ngõ 5
1Cắt mặt đường nhựa TC cống dọc đường TC cống, giếngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp21,3910m
2Đào mặt đường nhựa hiện trạng TC cống, giếngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,32100m³
3Đào phá dỡ kết cấu BT mương hiện trạngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,09100m³
4Đào cống, giếng thoát nướcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp182,17
5Đắp đất 2 bên mang cống K=0.95Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5100m³
6Mua đất đắp hoàn trả cốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp57,57
7Vận chuyển đấtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp9,6710m3/km
8Vận chuyển KCAĐ cũ, bt phá dỡTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,41100m³
9Vận chuyển đất thảiTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,81100m³
10Thi công lớp đá 4x6 đệm móngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp10,58
11Bê tông đá dăm móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp14,58
12Bê tông đá dăm móng giếng đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,01
13GCLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ móng cống, hố thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,31100m²
14GCLD cốt thép móng hố thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,11tấn
15SXCK bê tông đúc sẵn ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp28,31
16SXLĐ cốt thép ống cống đúc sẵnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,59tấn
17GCLD tháo dỡ ván khuôn thân cốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,54100m²
18Bê tông đá dăm thân hố thăm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3,44
19GCLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ thân hố thămTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,52100m²
20GCLD cốt thép thân giếngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,38tấn
21LĐCK bê tông đúc sẵn cốngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp85cái
22SXCK bê tông đúc sẵn tấm đan chịu lực đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp13,49
23SXLĐ cốt thép tấm đan chịu lực đúc sẵnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,35tấn
24GCLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan chịu lực cống dọcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,55100m²
25LĐCK bê tông đúc sẵn tấm đanTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp85cấu kiện
26Mua lưới chắn rác gang đúc thu nướcTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6cái
27Mua nắp gang hố gaTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp3cái
28Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk ống 180mmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,15100m
29Làm mối nối đốt cống bằng VXM mác 100 dày 2cmTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp28,31
30LDCK bê tông đúc sẵnTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp12cái
E Đảm bảo giao thông
1Biện pháp đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công công trình bao gồm các công việc: nhân công cảnh báo, biển báo an toàn, cọc tiêu rào chắn thi công …Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1khoản
F ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hốTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2,06181m3
2Bê tông móng M250, đá 1x2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1,43m3
3Ván khuôn móng cộtTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0506100m2
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6318m3
G ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Dựng cột bê tông, Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp2cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1km/dây
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1km/dây
5Lắp cổ dề cột tròn đôi CDK2D-TTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp1công/bộ
6Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp6,82kg
7Kẹp hãm KH4x50Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp4bộ
8Lắp đặt hộp công tơ H4Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp51 hộp
9Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp0,106km/dây
10Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE 2x25 mm2Theo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp106m
11Đai thép lắp hộp công tơTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp5bộ
12Ghíp nối 2 bulongTheo mô tả tại chương V. Yêu cầu về xây lắp8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, các nội dung liên quan khác(như: đối với hợp đồng tương tự là:Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)53
2 Đội trưởng thi công, quản lý an toàn lao động, kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 chuyên ngành kỹ thuật điện;33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/ kinh tế giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Sức nâng 10T, còn hoạt động tốt1
2 Máy lu bánh thép 10-16T, còn hoạt động tốt2
3 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV, còn hoạt động tốt1
4 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt1
5 Máy đào Thể tích gàu 0,8m3, còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Thể tích tối thiểu 250L, còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa Thể tích tối thiểu 150L, còn hoạt động tốt2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn thép Công suất 5Kw, còn hoạt động tốt1
10 Máy cắt bê tông Công suất 7,5Kw, còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng 70kg, còn hoạt động tốt2
12 Trạm trộn bê tông asphan Năng suất 80T/h, còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->