Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220543942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220521160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:36:00 đến ngày 2022-05-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,720,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.580657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116131E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.605.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.605.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.605.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – Dung tích gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi - công suất 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn công suất 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất hoặc đầm cóc - trọng lượng: 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - Trọng tải 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời sức nâng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà hiệu bộ, 01 phòng học, 02 phòng chức năng, nhà bếp ăn, nhà bảo vệ trường MN Hoa Mai, xã Dray Bhăng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09/12/2020 của HĐND tỉnh và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin, Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 05003640614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 05003640614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Văn Phúc, Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin , địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin. Địa chỉ: Khu trung tâm huyện Cư Kuin, xã Dray Bhăng, huyện Cư Kuin, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 17 | gốc cây |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6,67 | m3 |
| 3 | Công trồng cây | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,096 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2038 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 22,028 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 11,241 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3432 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6,422 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 29,816 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,9226 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,7749 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6,915 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 141,393 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,9389 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,9389 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,6943 | 100m3/km |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,6348 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,778 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,6863 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,5025 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,4533 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,533 | m3 |
| 27 | SX- Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 10,961 | m2 |
| 28 | SX- Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 53,83 | m2 |
| 29 | SX - Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 39,57 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 101,06 | m2 |
| 31 | Vách ngăn khu vệ sinh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,2039 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,2039 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,5898 | 100m2 |
| 35 | Làm trần tôn lạnh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 147,05 | m2 |
| 36 | Làm chỉ trần nhôm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 143,6 | m |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9,96 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 64,486 | m3 |
| 39 | Mua lắp dựng hoa gió bằng xi măng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 63,18 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 233,5 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 420,79 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 33,93 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 63,48 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 68,628 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 45,33 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 90,7 | m |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 63,03 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 63,03 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 63,03 | m2 |
| 52 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 165,55 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 150,96 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 18,5 | m2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 10,26 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,13 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 654,29 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 211,37 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 233,5 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 632,16 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,9924 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 66 | Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát tràn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 67 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện chung | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 82 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu LAVABO | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Rô mi nê đồng D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 91 | Phao bơm nước gắn rơle điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng, đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co nhựa D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 101 | Lắp đặt T nhựa D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt co nhựa D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt T nhựa D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt co nhựa D42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt co ren D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt T ren D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 113 | Lắp đặt Y D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt T D114 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt lơi nhựa 90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 120 | Lắp đặt T D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 122 | Đắp cát móng đường ống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 123 | Đắp đất mương chôn ống cấp, thoát nước | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 124 | Lắp đặt bình bột ABC loại 8kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 125 | Lắp đặt bình khí CO2 MT5 5kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 126 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 127 | Đào giếng thấm đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,8038 | m3 |
| 128 | Đào giếng thấm đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,611 | m3 |
| 129 | Đào bể tự hoại đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8,58 | m3 |
| 130 | BT đá 4x6 vữa XM mác 75 lót móng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,6945 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 132 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| 133 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2616 | m3 |
| 134 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,9031 | m3 |
| 135 | BT đá 1x2 vữa mác 200 giằng bể tự hoại | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ giằng giằng tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0199 | 100m2 |
| 137 | Bả xi măng vào tường lớp 1 để trát lớp 1 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 138 | Trát tường bể tự hoại lớp 1 dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 139 | Bả xi măng vào tường lớp 2 để trát lớp 2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 140 | Trát tường tường bê tự hoại lớp 2 1cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 141 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7,365 | m2 |
| 142 | Bả XM vào DT trát lớp 2, để đánh màu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 143 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,6143 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng tấm đan BT đúc sẵn trọng lượng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 146 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2665 | tấn |
| 147 | Làm lớp vật liệu lọc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,532 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1046 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển tiếp cự ly | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,4185 | 100m3/km |
| B | HẠNG MỤC: 01 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 16,24 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,46 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,5547 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,1964 | tấn |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 22,598 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,4422 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,594 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8,0831 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,2626 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,578 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2064 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2982 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,0602 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2896 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1006 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 64,436 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,124 | 100m3/km |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 25,35 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,368 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 55,88 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 136,81 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 139,58 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 29,82 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 106,02 | m2 |
| 29 | Diện tích trát lanh tô ô văng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 28,964 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 10,06 | m2 |
| 31 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12,363 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 16,6 | m |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 25,702 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 25,702 | m2 |
| 35 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7,98 | m3 |
| 36 | Lát bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 37 | Ốp bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 73,8 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 40 | SX - Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 24,75 | m2 |
| 41 | SX - Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 17,116 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 34,232 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 21,37 | m2 cấu kiện |
| 44 | SX - LD Vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 45,864 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,9036 | 100m2 |
| 50 | Thi công trần tôn lạnh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 73,8 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 276,39 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 174,86 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 314,44 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 136,81 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12,363 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 72 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 73 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27 mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 72mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt bình bột ABC loại 8kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 100 | Lắp đặt bình khí CO2 MT5 5kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 101 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Đào giếng thấm đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,8038 | m3 |
| 103 | Đào giếng thấm đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,611 | m3 |
| 104 | Đào bể tự hoại đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8,58 | m3 |
| 105 | BT đá 4x6 vữa XM mác 75 lót móng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,6945 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 107 | Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3925 | m3 |
| 108 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 4 lỗ 80x80x180 dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2616 | m3 |
| 109 | Xây tường gạch không nung (XM cốt liệu) 2 lỗ 40x80x180 dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,9031 | m3 |
| 110 | BT đá 1x2 vữa mác 200 giằng bể tự hoại | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ giằng giằng tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0199 | 100m2 |
| 112 | Bả xi măng vào tường lớp 1 để trát lớp 1 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 113 | Trát tường bể tự hoại lớp 1 dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 114 | Bả xi măng vào tường lớp 2 để trát lớp 2 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 115 | Trát tường tường bê tự hoại lớp 2 1cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 116 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7,365 | m2 |
| 117 | Bả XM vào DT trát lớp 2, để đánh màu | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,653 | m2 |
| 118 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200 đúc sẵn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,6143 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng tấm đan BT đúc sẵn trọng lượng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 121 | Cốt thép tấm đan BT đúc sẵn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2665 | tấn |
| 122 | Làm lớp vật liệu lọc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,532 | m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1046 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển tiếp cự ly | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,4185 | 100m3/km |
| C | HẠNG MỤC: 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6,2832 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 24,75 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9,91 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3509 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8,87 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 67,56 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1944 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,996 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,908 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 149,42 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,9326 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,9326 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,6629 | 100m3/km |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,4015 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,409 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,13 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,579 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,6753 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2072 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,072 | m3 |
| 24 | SX - Lắp dựng lan can INOX | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 25 | SX- Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép (Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 29,962 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 59,923 | m2 |
| 28 | Kính ốp tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 47,6 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,6482 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 72,793 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,6482 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2026 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,2026 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,2995 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,2995 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,7776 | 100m2 |
| 38 | Thi công trần tôn lạnh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 198,68 | m2 |
| 39 | Làm chỉ trần nhôm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 122,8 | m |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 49,24 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 292,65 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 246,42 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 21,3 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 57,896 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 20,72 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 14,88 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 83,6 | m |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 36,22 | m2 |
| 51 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 36,22 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 36,22 | m2 |
| 53 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 19,868 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 200,12 | m2 |
| 55 | Lát bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 27,9 | m2 |
| 56 | Ốp bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,864 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 539,07 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 139,52 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 292,65 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 385,94 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 14,88 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,6568 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,964 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát tràn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 67 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt ốp trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 81 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt bình bột ABC loại 8kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 84 | Lắp đặt bình khí CO2 MT5 5kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 85 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Di dời nhà mái che | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | Công |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (20%KL ĐÀO) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 3 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9,41 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 11,96 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,69 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1476 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,29 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 13,17 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,291 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,319 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 39,419 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1578 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1578 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,7889 | 100m3/km |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,3588 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0952 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,952 | m3 |
| 25 | SX - Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,977 | m2 |
| 26 | SX- Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép (Bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 14,082 | m2 |
| 27 | SX - Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12,289 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 32,532 | m2 |
| 29 | SX -Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,112 | m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0796 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7,242 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0796 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,4116 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,4115 | tấn |
| 35 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,3794 | 100m2 |
| 36 | Làm trần tôn lạnh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 48,16 | m2 |
| 37 | Làm chỉ trần nhôm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 56,8 | m |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,34 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 22,516 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 26,44 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 122,76 | m2 |
| 42 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 128,26 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 23,68 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 45 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 32,998 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9,52 | m2 |
| 47 | Trát móng chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 36,3 | m |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 17,62 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m2) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 17,62 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 17,62 | m2 |
| 52 | BT lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,908 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 48,8 | m2 |
| 54 | Lát bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,49 | m2 |
| 55 | Ôp bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,745 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 228,82 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 57,958 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 122,76 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 164,01 | m2 |
| 60 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,3464 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Lắp đắp ống nhựa D34, L=300 thoát tràn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 66 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện chung | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối các loại KT hộp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 80 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt bình bột ABC loại 8kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 83 | Lắp đặt bình khí CO2 MT5 5kg/1 bình | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 84 | Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt Rô mi nê đồng D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt co nhựa D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt T nhựa D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê giảm nhựa D34/27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 95 | Lắp đặt co nhựa D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa D34 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt co ren D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt T ren D27 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Y D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt T D90 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,003 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3,936 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,6573 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1548 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0434 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0564 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1048 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0065 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0321 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,58 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 7,8102 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 15 | Lát bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,845 | m2 |
| 16 | Ốp bậc tam cấp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1,245 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,0953 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,1006 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 20,176 | m2 |
| 22 | Bu lông D16+18, L=200-300 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 0,307 | 100m2 |
| 24 | Thi công trần tôn lạnh | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 10,45 | m2 |
| 25 | Nẹp chỉ trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 17,2 | m |
| 26 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép (phụ kiện) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,35 | m2 |
| 27 | GCLD cửa sổ nhựa lõi thép (phụ kiện) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 5,2764 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2,1528 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 37,25 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 4,82 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 35,315 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 8,49 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường (02 lớp) | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 194,41 | m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 37,25 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 55,135 | m2 |
| 38 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.580657E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116131E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập:Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 2.605.000.000 VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 2.605.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng trên.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng theo hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.605.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư làm chỉ huy trưởng thi công).+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc xây dựng dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào – Dung tích gầu 0,8m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích 150 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Đầm dùi - công suất 1,5KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép công suất 5KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy hàn công suất 23kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất hoặc đầm cóc - trọng lượng: 70kg | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - Trọng tải 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữuĐối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm) | 1 |
| 10 | Máy tời sức nâng 0,8T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá công suất 1,7kW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy thuỷ bình | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi