Gói thầu: Gói thầu số 22: Cung cấp vật tư thiết bị phần điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220551130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Cung cấp vật tư thiết bị phần điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515615 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 09:08:00 đến ngày 2022-06-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,113,304,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,699,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu sáu trăm chín mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.169957083E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33991416E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.479.313.305 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.958.626.610 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22: Cung cấp vật tư thiết bị phần điện phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2022 Kế hoạch chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu kỹ thuật của các mục hàng hóa có yêu cầu cung cấp tài liệu để chứng minh đáp ứng thông số kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) cho các mục hàng hóa nhập khẩu có yêu cầu cung cấp CO, CQ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá được giao đến kho Công ty thủy điện Đại Ninh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.699.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; Điện thoại 0263 2212259; fax 0263 3671436; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Đại Ninh, thôn Ninh Hòa, xã Ninh Gia, huyện Đức trọng, tỉnh Lâm Đồng, VN; điện thoại 0263 2227379; fax 0263 3671045. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cát hút ẩm (Silicagel) | 40 | kg | Cát hút ẩm Silicagel, kích thước hạt 3mm, 4mm (loại màu xanh nhiễm ẩm chuyển sang màu hồng)- Màu sắc: xanh Blue khi nhiễm ẩm chuyển sang màu hồng- Kích thước hạt 3÷4mm- Bảo quản trong điều kiện khô, đóng gói chống ẩm- Khối lượng mỗi gói: khoảng 1 kg | ||
| 2 | Dây đồng bện mạ thiếc 120mm2 | 48 | mét | Dây đồng bện mạ thiếc 120mm2 được bện từ các sợi đồng có đường kính từ 0.05mm đến 0.5mm, có dạng dẹp.- Kích thước bên ngoài [Rộng x Dày] 55×6.0mm | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 3 | Kẹp 3 Bulong | 36 | Bộ | Kẹp 3 Bulong nối 2 dây dẫn ACSR 550/70mm2:Mã hàng: SPA-211-03 (PG03), SANGDONG; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Vật liệu: hợp kim nhôm- Sử dụng cho dây ACSR 550mm2, đường kính 32,4mm- Bulong M12 nhúng kẽm nóng 8.8, kèm con tán, lông đền bằng và lông đền chẽ; lực siết tối đa: 553 kg.cm- Current capacity: ≥ 1250 A; Breaking capacity: 31,5 kA/s; System voltage: 245kV | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 4 | Kẹp 3 ngã | 11 | Bộ | Kẹp 3 ngã, 1 đầu nối DCL, 2 đầu nối dây dẫn ACSR 550/70mm2 (dây dẫn lắp đứng):Mã hàng: SPA-208-50, SANGDONG ; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Vật liệu: hợp kim nhôm- Đường kính đầu nối DCL: Stud: f40x80mm- Đường kính 2 đầu dây dẫn ACSR 550/70mm2: f32,4mm- Dòng định mức: 1250A- Khả năng chịu đựng ngắn mạch: 31,5kA/s- Điện áp hệ thống: 245kV- Kèm theo 1 bộ bulong kết nối: + Bulong M12 nhúng kẽm nóng, loại 8.8 + Bulong kèm theo 1 con tán + 2 lông đền bằng, 1 lông đền chẻ | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 5 | Kẹp 3 ngã | 13 | Bộ | Kẹp 3 ngã, 1 đầu nối DCL, 2 đầu nối dây dẫn ACSR 550/70mm2 (dây dẫn lắp ngang):Mã hàng: SPA-204-80, SANGDONG; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Vật liệu: hợp kim nhôm- Đường kính đầu nối DCL: Stud: f40x80mm- Đường kính 2 đầu dây dẫn ACSR 550/70mm2: f32,4mm- Dòng định mức: 1250A- Khả năng chịu đựng ngắn mạch: 31,5kA/s- Điện áp hệ thống: 245kV- Kèm theo 1 bộ bulong kết nối:+ Bulong M12 nhúng kẽm nóng, loại 8.8+ Bulong kèm theo 1 con tán + 2 lông đền bằng, 1 lông đền chẻ | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 6 | Kẹp 3 ngã | 12 | Bộ | Kẹp 3 ngã, 1 đầu nối tấm kim loại, 2 đầu nối dây dẫn ACSR 550/70mm2 (dây dẫn lắp ngang):Mã hàng: SPA-201-23, SANGDONG; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Vật liệu: hợp kim nhôm- Đầu nối tấm kim loại: tấm dày 15mm; kích thước lỗ bulong: 45x45mm- Đường kính 2 đầu dây dẫn ACSR 550/70mm2: f32,4mm- Dòng định mức: 1250A- Khả năng chịu đựng ngắn mạch: 31,5kA/s- Điện áp hệ thống: 245kV- Kèm theo 1 bộ bulong kết nối: + Bulong M12 nhúng kẽm nóng, loại 8.8 + Bulong kèm theo 1 con tán + 2 lông đền bằng, 1 lông đền chẻ | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 7 | Dây dẫn ACSR 550/70mm2 | 80 | mét | Dây dẫn ACSR 560/70,9 mm2- Loại dây ACSR 550/70 mm2- Tiết diện nhôm: 550 mm2- Tiết diện thép: 71,3 mm2- Tiết diện tổng: 621,3 mm2- Số sợi nhôm: 54- Số sợi thép: 7- Đường kính sợi nhôm: 3,6 mm- Đường kính sợi thép: 3,6 mm- Đường kính tổng sợi thép: 10,8 mm- Đường kính tổng sợi thép: 32,4 mm- Điện trở của vật dẫn ở 20 0C (Ω/km (Max.)): 0,0526- Lực căng định mức (kN (Min.)): 167,643- Dòng định mức ở 40 0C: 1020 A- Trọng lượng (kg/km): ~2078 | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 8 | Đầu dò áp lực (Pressure sensor) | 1 | Cái | Đầu dò áp lực Pressure sensor with display Mã hàng PN5206 hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Measuring range :0...2.5 bar;- Process connection: threaded connection 1/4" NPT internal thread;- Operating voltage [V] 18...30 DC;- Number of inputs and outputs Number of digital outputs: 1;- Output signal switching signal;- Electrical design PNP;- Set point SP: 0.02...2.5 bar;- In steps of: 0.01 bar | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 9 | Dial giám sát nhiệt độ | 1 | Cái | Dial giám sát nhiệt độ:Mã hàng: NESS TBP-K-MEE-D, hãng NESS; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Đồng hồ hiển thị: 0-100 °C, đường kính mặt sau: 100mm- Đường kính đầu dò: 14mm- Đường kính đầu dò (có lớp cách điện): 16mm- Chiều dài đầu dò: 110mm- Đường kính mặt bít: 55mm- Đường kính lỗ trên mặt bít: 4x10mm- Có kim chỉ thị nhiệt độ Max;- Có kim chỉ thị nhiệt độ;- Có 02 tiếp điểm CO cài đặt được- Chiều dài dây dẫn nhiệt từ mặt bít đến đầu dò: 2,5m.- Chiều dài dây dẫn nhiệt từ mặt bít đến đồng hồ: 25m. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 10 | Tủ điện | 3 | cái | Tủ điện - Vật liệu: Vỏ kim loại chống thấm nước, lắp ngoài trời, có mái che.- Kích thước (Cao x Rộng x Sâu): 600 x 450 x 180 mm | ||
| 11 | Bóng đèn LED Búp trụ 50W | 4 | cái | Bóng đèn LED Búp trụ - Công suất : 50W- Điện áp : 220V/50Hz- Quang thông : 4800lm- Nhiệt độ màu : 6500K (ánh sáng trắng)- Kích thước: (120 x 125) mm- Đuôi đèn : E27 | ||
| 12 | Đèn pha LED | 2 | cái | Đèn pha LED Loại đèn pha led chiếu xa Lighthouse 300W Philips Driver – NationLED ; hoặc tương đương.Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Điện áp đầu vào (Voltage Input): 85 ~ 265V / 50/60 Hz- Công suất tiêu thụ (Power): 300W- Hệ số công suất (Power Factor): >0.95- Quang thông (Luminous flux): 34 500 lm (~120lm/W)- Chỉ số hoàn màu (CRI): > 80- Nguồn sáng: SMD 2835/3030 Lumileds - Philips- Điều chỉnh thay đổi độ sáng (Dimmer): Không (No - Dim)- Chỉnh hướng sáng: Có- Kích thước: ~ 600 x 325 x H190 mm- Nhiệt độ màu (Color temperature): Trắng (6500K) | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 13 | Transducer áp lực | 2 | Cái | Transducer áp lực Mã hàng: HM17-10/315-C/V0/0, hãng Rexroth; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Input: 0-315bar; output: 4-20mA;- Pressure port: G ¼;- 4-pin M12 connector. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 14 | Bộ xử lý và hiển thị số | 2 | Cái | Bộ xử lý và hiển thị số Mã hàng: CS2-PR-A1-R2-8-E24-ADH: hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Nguồn cấp: 85-264VAC/VDC;ấp: 85-264VAC/VDC;- Có nguồn phụ: 24VDC;- Inpunt: 4-20mA;- 02 Relay Output;- 01output: 4-20mA.- Truyền thông: RS485. | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 15 | Sensor mưa chảo lật SL3-1 | 1 | Cái | Sensor mưa chảo lật- Loại: SL3-1- Đường kính trong miệng hứng: 200mm;- Chiều cao miện hứng: 400mm;- Cường độ mưa lớn nhất có thể đo được 4mm/phút;- Độ phân giải 0.1mm- Sai số: ± 0,4mm khi lượng mưa ≤ 10mm; ± 4% khi lượng mưa > 10mm; | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 16 | Bộ nguồn | 1 | Cái | Bộ nguồn 230VAC/24VDC Mã hàng: S8VS-24024, Hãng Omiron; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Input: 230VAC, 50Hz;- Ouput: 24VDC; 10A | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 17 | Bơm chìm ngồi | 1 | cái | Bơm chìm ngồiMã hàng: JS-150SVAG, Submersible Pump; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Điện áp: 230V, 50Hz, - Công suất: 150W, - Lưu lượng: 130L/phút,- Cột nước: H=7 mét | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 18 | Đèn Led năng lượng mặt trời 200W | 4 | Bộ | Đèn Led năng lượng mặt trờiMã hàng: SUNTEK S5; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Công suất: 200W,- Thời gian chiếu sáng 32-34 giờ liên tục- Cấp làm kín IP66, chống sét TVS | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 19 | Đèn Led bán nguyệt lắp nổi | 20 | cái | Đèn Led bán nguyệt lắp nổiMã hàng: BD M16L 120/36W, Rạng Đông; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại đèn led lắp nổi, nắp chụp hình bán nguyệt- Điện áp: 150-250 V- Công suất: 36W- Quang thông: ~ 3400 Lm- Kích thước (dài x rộng x cao) mm: 1.200 x 75 x 24 | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 20 | Datalogger | 1 | Bộ | Datalogger Mã hàng: LCD-01Q-020D, hãng Takuwa; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Input: Frequency signal from quatz type water level gauge (28-44kHz); - Display: LCD, 20 digits, 2 lines; - Output: BCD 4 digits, no voltage contacts 5VA, 50VDC, 0.1A; - Power supply: 12VDC (10.5-16.5V); - Accessories: BCD output connector (P-1334B-CTC). | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 21 | Bình Ắc quy | 2 | Cái | Bình Ắc quy - Accu 65D26L - Loại Ắc quy khô; - Kiểu cọc lồi; - 12V/65AH; | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 22 | Cảm biến áp lực | 1 | Bộ | Cảm biến áp lực (Level probe for continuous level measurement in liquids)Mã hàng: 404391-000-453-405-658-13-15, hãng Jumo; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Giải đo: 0 ~ 0,6bar- Ngõ ra: 4-20mA- Chiều dài dây tín hiệu: 15m- Nguồn cấp: 18-30VDC; | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 23 | Quạt thông gió | 1 | Bộ | Quạt thông gióMã hàng: DCS200B, Wing Ton; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Điện áp: 220V- Công suất: 88W- Dòng điện: 0,4A- Lưu lượng gió: 8m3/min.- Kích thước: | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 24 | Quạt thông gió | 2 | Bộ | Quạt thông gióMã hàng: DCS200B, Wing Ton; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Điện áp: 220V- Công suất: 88W- Dòng điện: 0,4A- Lưu lượng gió: 8m3/min.- Kích thước: 526x392x507mm | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 25 | Quạt thông gió vuông | 2 | Cái | Quạt thông gió Mã hàng: DCS200A, WingTon; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Điện áp: 220V- Công suất: 76W- Dòng điện: 0,34A- Lưu lượng gió: 6,5 m3/min.- Kích thước: 526x392x507mm | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 26 | Quạt thông gió | 2 | Bộ | Quạt thông gió Mã hàng: DCP100B, Wing Ton; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Điện áp: 220V- Công suất: 28 W- Dòng điện: 0,13 A- Lưu lượng gió: 2,5 m3/min- Kích thước: 560x285x432mm | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 27 | Quạt thông gió | 2 | Bộ | Quạt thông gió Mã hàng: DCP120B, Wing Ton; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Điện áp: 220V- Công suất: 34 W- Dòng điện: 0,15 A- Lưu lượng gió: 3,5 m3/min- Kích thước: 650x328x465mm | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 28 | Bóng đèn led trụ | 64 | Bóng | Bóng đèn led trụ đuôi (chui) vặn:Mã hàng: LB - 50T, MPE; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Công suất : 50W- Điện áp : 220V/50Hz- Quang thông : 4500 lm- Nhiệt độ màu: 6500K (ánh sáng trắng)- Kích thước: ~ Ø135mmx 238mm- Đuôi đèn : E40 | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 29 | Đèn Led BULB đuôi vặn E27 | 27 | Bóng | Đèn Led BULB đuôi vặn- Công suất: 15W- Điện áp: 220V/50Hz- Quang thông: 1350 lm- Nhiệt độ màu: 6500 K- Tuổi thọ: 20.000 giờ- Kích thước (ØxH): (80x155)mm- Đuôi đèn: E27 | ||
| 30 | Bộ đèn LED bán nguyệt 18W | 13 | Bộ | Bộ đèn LED bán nguyệt Model: BD M26L 60/18W, Rạng Đông; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Công suất: 18W - Điện áp: 150-250V/50Hz - Nhiệt độ màu: 6500K (Ánh sáng trắng) - Quang thông: 1600 lm - Kích thước: (600x75x25) mm | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 31 | Bóng đèn 12 - 24Vdc, 12W | 16 | Bóng | Bóng đèn 12 - 24Vdc, 12W - Công suất: 12W- Điện áp: 12VDC hoặc 24VDC- Quang thông (lm): 980 (ánh sáng trắng)- Kích thước(mm): 70x117- Chỉ số hoàn màu: 80- Đuôi đèn: đuôi xoáy E27 | ||
| 32 | Bóng đèn LED Tuýp T8 1,2m 18W thủy tinh | 182 | Bóng | Bóng đèn LED Tuýp T8 1,2m 18W thủy tinh Model: LED TUBE T8 TT01 120/18W, Rạng Đông; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau: - Công suất: 18W - Điện áp: 170-250V/50-60Hz - Màu ánh sáng: Trắng - Quang thông: 2160 lm - Kích thước (ØxL): (26x1213) mm | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 33 | Timer thời gian | 6 | Cái | Timer thời gianMã hàng: SUL 181 d, Theben; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Điện áp: 110 - 230 V AC- Tần số: 50 - 60 Hz- Số kênh: 1- Chương trình: hàng ngày- Chiều rộng thiết bị: 3 modules- Kiểu lắp: DIN rail- Kiểu đấu nối: Đầu nối kép, lò xo (DuoFix spring terminals)- Đồng hồ: Mô tơ điều khiển bằng thạch anh- Nguồn nuôi: 200 giờ- Công suất tiếp điểm ở 250 V AC, cos φ = 1: 16 A- Công suất tiếp điểm ở 250 VAC, cosφ = 0,6: 4A- Thời gian chuyển mạch tối thiểu: 15 min- Thời gian lập trình ngắn nhất: 15 min- Độ chính xác ở 25 °C: ≤ ± 1s/day (quartz)- Loại tiếp điểm: Tiếp điểm chuyển trạng thái (đóng hoặc mở)- Dạng tín hiệu xuất: Không điện áp và phụ thuộc pha- Số phân đoạn: 96- Dòng tiêu thụ trạng thái chờ: ~0,5 W- Tổn thất công suất (max.): 1,3 W- Vỏ và vật liệu cách điện: Chịu nhiệt độ cao, chất dẻo chịu nhiệt không cháy.- Độ kín bụi và nước: IP 20- Cấp độ an toàn điện: II theo tiêu chuẩn EN 60 730-1- Nhiệt độ vận hành: -20 °C … +55 °C | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 34 | Đèn led năng lượng mặt trời | 4 | Bộ | Đèn led năng lượng mặt trời chiếu sáng khẩn cấp, ánh sáng trắng, 300W Mã hàng: VC-79300; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Nguồn điện: Năng lượng mặt trời- Chống nước: IP66, sử dụng thoải mái ngoài trời- Số hạt LED: 484 hạt- Dung lượng pin: 48000 mAh- Thời gian chiếu sáng: 12-14 giờ- Gắn tầm cỡ: 3-6 m- Công suất pin: 6v/45w- Thời gian sạc : 4 - 5 giờ- Góc chiếu sáng: 180 độ | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 35 | Đèn exit Led MAXSPID SLIMLINE | 23 | Bộ | Đèn exit Led MAXSPID SLIMLINE - Lắp đặt: Treo trần hoặc gắn tường- Chế độ hoạt động: Liên tục- Sử dụng chip led cường độ sáng cao, tuổi thọ trên 50,000 giờ- Pin sạc: High temp Nickel Cadimium- Thời gian chiếu sáng: ~3 giờ- Điện áp: 220/240 Volt- Độ kín: IP30 | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 36 | Bộ lưu điện cho bóng Led tube T5, T8 | 20 | Bộ | Bộ lưu điện cho bóng Led tube T5, T8 Loại: MEM/M/LED-AC MINI Maxspid; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Hoạt động: liên tục hoặc kết hợp- Pin xạc: High temp nickel cadmium- Thời gian hoạt động: > 2 giờ- Hiển thị sạc: Đèn báo màu xanh- Nguồn cung cấp: 230V 50/60Hz- Kiểm tra hoạt động: Nút nhấn chuyển đổi- Tính năng an toàn: Ngắt điện áp thấp, ngăn ngừa xả pin quá mức | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 37 | Dây điện đơn 1mm2 | 100 | mét | Dây điện đơn 1mm², CV1, màu đỏ - Kết cấu: 1x7/0,425 mm - Mặt cắt danh nghĩa: 1mm2 - Chiều dày cách điện danh nghĩa:0,7 mm - Điện áp danh định: 0,6/1 KV - Chiều dài: 100 m - Màu sắc: màu đỏ | ||
| 38 | Dây điện đơn 1mm2 | 100 | mét | Dây điện đơn 1mm², CV1, màu đen - Kết cấu: 1x7/0,425 mm - Mặt cắt danh nghĩa: 1mm2 - Chiều dày cách điện danh nghĩa:0,7 mm - Điện áp danh định: 0,6/1 KV - Chiều dài: 100 m - Màu sắc: màu đen | ||
| 39 | Dây điện đơn 1mm2 | 100 | mét | Dây điện đơn 1mm², CV1, màu đà - Kết cấu: 1x7/0,425 mm - Mặt cắt danh nghĩa: 1mm2 - Chiều dày cách điện danh nghĩa:0,7 mm - Điện áp danh định: 0,6/1 KV - Chiều dài: 100 m - Màu sắc: màu đà | ||
| 40 | Máy lạnh | 4 | Bộ | Máy lạnh Loại Panasonic Inverter 2,5 HP CU/CS-XU24UKH-8; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Công suất Làm lạnh (BTU): 20.500 BTU- Công suất lạnh (HP): 2.5 Hp- Inverter-Tiết kiệm điện: Có- Thể tích phòng sử dụng: Dưới 120m3- Hướng không khíLên/Xuống: Có- Ống đồng: 6/16- Công suất tiêu thụ trung bình: 1.65 kW/h- Nguồn điện: 220V/50Hz/1.5A- Tiện ích: Làm lạnh nhanh tức thì; Chức năng hút ẩm; Hẹn giờ bật tắt máy; Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm); Hoạt động siêu êm Quiet- Làm lạnh nhanh: Có- Remote điều khiển + Bật/tắt màn hình hiển thị: Có+ Bật/tắt tiếng bípCó- Chế độ quạt: Tự động hoặc chỉnh tay- Thông số kĩ thuật+ Loại gas: R-32+ Kính thước dàn lạnh: Dài 91.9 cm - Cao 29.5 cm - Dày 19.9 cm+ Kích thước dàn nóng: Dài 78 cm - Cao 54.2 cm - Dày 28.9 cm | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 41 | Máy lạnh | 6 | Bộ | Máy lạnh Loại; Panasonic Inverter 2 HP CU/CS-XU18UKH-8; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Công suất Làm lạnh (BTU)17.700 BTU- Công suất lạnh (HP): 2.0 Hp- Inverter-Tiết kiệm điện: Có- Thể tích phòng sử dụng: Dưới 90 m3- Tính năng sản phẩm+ Nhãn năng lượng tiết kiệm điện: 5 sao (Hiệu suất năng lượng 6.31)+ Hướng không khíLên/Xuống: Có+ Bộ lọc khử mùiKháng khuẩn khử mùi: NanoeX+ Ống đồng: 6/16- Công suất tiêu thụ trung bình:1.36 kW/h- Nguồn điện220V/50Hz/1.5A- Tiện ích: Chức năng tự chuẩn đoán lỗi, Hẹn giờ bật tắt máy, Chức năng hút ẩm, Có tự điều chỉnh nhiệt độ (chế độ ngủ đêm), Hoạt động siêu êm- Làm lạnh nhanh: Có- Remote điều khiển+ Bật/tắt màn hình hiển thị: Có+ Bật/tắt tiếng bíp Có+ Chế độ quạt: Tự động hoặc chỉnh tay- Thông số kĩ thuật+ Loại gas: R-32+ Kính thước dàn lạnh: 302 x 1,120 x 241 (Cao x Rộng x Sâu) (mm)+ Kích thước dàn nóng: 619 x 824 x 299 (Cao x Rộng x Sâu) (mm) | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 42 | Cáp đồng CVV 3x2.5mm2 | 110 | mét | Cáp đồng CVV 3x2.5mm2 - Tên sản phẩm: Dây cáp điện CVV 3 lõi - Mã sản phẩm: CVV 3Cx2.5mm2 - Đơn vị tính: Mét - Quy cách: 3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC - Cấp điện áp U0/U: 300/500V - Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút). - Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 700C. | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 43 | Cáp đồng CVV 2x2.5mm2 | 60 | mét | Cáp đồng CVV 2x2.5mm2 - Tên sản phẩm: Dây cáp điện CVV 2 lõi - Mã sản phẩm: CVV 2Cx2.5mm2 - Đơn vị tính: Mét - Quy cách: 2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC - Cấp điện áp U0/U: 300/500V - Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút). - Nhiệ Ký mã hiệu t độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 700C. | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 44 | Bơm nước xả máy lạnh | 6 | Cái | Bơm nước xả máy lạnh:Loại: WaterGenius, Kingpump; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Điện áp: 110-240Vac; 60Hz- Công suất: 31W;- Kích thước: 180Lx140Hx80D (mm)- Chiều cao bơm: tối đa khoảng 4m | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 45 | Động cơ và bơm ly tâm (3 pha) | 2 | Bộ | Động cơ và bơm ly tâm, một tầng cánh Mã hàng: CMB 3.00T EBARA; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Nguồn điện: 3 pha, 400Vac- Công suất: 3HP (2,2kW)- Lưu lượng (lít/phút): 100-280- Cột áp (m): 34,5-27- Đường kính hút xả (mm): 60/42 | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 46 | Động cơ và bơm ly tâm (3 pha) | 1 | Bộ | Động cơ và bơm ly tâm, một tầng cánh Mã hàng: CMB 2.00T EBARA; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Nguồn điện: 3 pha, 400Vac- Công suất: 2HP (1,5kW)- Lưu lượng (lít/phút): 100 – 280- Cột áp (m): 28.7 - 21- Đường kính hút xả (mm): 60/42 | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 47 | Động cơ và bơm ly tâm | 1 | Bộ | Động cơ và bơm ly tâm, một tầng cánh Mã hàng: CMB/A 2.00M EBARA; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Nguồn điện: 1 pha, 220Vac- Công suất: 2HP (1,5kW)- Lưu lượng (m3/h): 6 – 17- Cột áp (m): 28.7 - 21- Đường kính hút xả (mm): 60/42 | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 48 | Động cơ và bơm chìm hỏa tiễn | 3 | Bộ | Động cơ và bơm chìm hỏa tiễnMã hàng: 4ST 10-13 PENTAX; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Nguồn điện: 3 pha, 400Vac:- Công suất: 2HP (1,5kW)- Lưu lượng Q=1,2-9,6 m3/h- Cột áp H=85-22 mét- Đường kính ống ra phi 60 | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 49 | Động cơ và bơm chìm hỏa tiễn | 3 | Bộ | Động cơ và bơm chìm hỏa tiễnMã hàng: 4GLX-3/13 Galaxy; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Nguồn điện: 1 pha, 240Vac:- Công suất: 1HP (0,75kW)- Lưu lượng Q=4,8/3,6/2,4 m3/h- Cột áp H=78/58/29 mét | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 50 | Tụ điện 50µF | 3 | Cái | Tụ điện 50µF; 400VAC, Tụ tròn, vỏ nhôm (Sử dụng cho động cơ bơm chìm hỏa tiễn. Mã hiệu: 4GLX-3/13 Galaxy) | ||
| 51 | MCB | 2 | Cái | MCB Mã hàng: A9F84320 Schneider; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Điện áp đầu vào: 220Vac- Dòng sản phẩm: ACTI9- Số cực: 3- Dòng định mức: 20 A- Dòng cắt: 10 kA | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 52 | MCB | 3 | Cái | MCB Mã hàng: A9F84220 Schneider; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Điện áp đầu vào: 230Vac - Dòng sản phẩm: ACTI9- Số cực: 2- Dòng định mức: 20 A- Dòng cắt: 10 kA | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 53 | MCB | 3 | Cái | MCB Mã hàng: A9K27210 Schneider; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Điện áp đầu vào: 220Vac- Dòng sản phẩm: ACTI9- Số cực: 2- Dòng định mức: 20 A- Dòng cắt: 6 kA | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 54 | Bộ nguồn tổ ong | 4 | Cái | Bộ nguồn tổ ong 24Vdc, 10AMã hàng: S-250-24; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Công suất: 250W- Điện áp đầu vào: 220Vac- Điện áp đầu ra: 24Vdc | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 55 | Rơ le bảo vệ mất pha | 4 | Cái | Rơ le bảo vệ mất pha Mã hàng: PMR-440N7 Schneider; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Bảo vệ mất pha, mất cân bằng pha, ngược pha- Hiển thị trạng thái bằng LED- Tiếp điểm 5A/250VAC- Ngưỡng bảo vệ 340-480VAC- Tự động Reset sau 5s- Thời gian tác động:+ Mất pha: 1s+ Ngược pha: 0.5s+ Mất cân bằng pha: 5s | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 56 | Rơ le trung gian | 12 | Cái | Rơ le trung gianMã hàng: RXM2LB2BD Schneider ; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau:- Loại: rơ le trung gian, gắn đế- Quy cách: 8 chân dẹp nhỏ.- Điện áp: DC24V.- Dòng điện: 5A.- Tiếp điểm: 2NO/NC- Kích thước: 21x27x46mm | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 57 | Đế cắm cho rơ le | 12 | Cái | Đế cắm cho rơ le Schneider 8 chân dẹp 24VDC. Dùng cho rơ le trung gian RXM2LB2BD | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 58 | Khoá chuyển mạch 3 vị trí | 23 | Cái | Khoá chuyển mạch 3 vị trí Mã hàng: CA10-A210-623E Kraus & Naimer; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Khoá chuyển mạch 3 vị trí: AUTO/OFF/MANU 60 (độ) OFF ở giữa, 1 Pole MAN - OFF – AUTO | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 59 | Khoá chuyển mạch 7 vị trí | 4 | Cái | Khoá chuyển mạch 7 vị trí Mã hàng: CA10-A007-620E Kraus & Naimer; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Loại khóa chuyển mạch dòng 20(A), áp 690(V)- Khoá chuyển mạch 7 vị trí VOLTMETER 3 Pha, 4 dây L3L1-L2L3-L1L2-OFF-L1-N-L2-N-L3-N | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 60 | Đồng hồ Vôn | 4 | Cái | Đồng hồ Vôn VA01, EMIC; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Cấp chính xác: 2,5V- Loại chỉ thị: Chỉ thị kim- Dải đo: 0-500V | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 61 | Đèn báo Led | 18 | Cái | Đèn báo Led Mã hàng: XB7EV05MP, Schneider; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau: - Đường kính lắp: 22mm - Hình dạng đèn: tròn - Màu vàng 230Vac | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 62 | Đèn báo Led | 18 | Cái | Đèn báo Led Mã hàng: XB7EV03MP, Schneider; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau: - Đường kính lắp: 22mm - Hình dạng đèn: tròn - Màu xanh 230Vac | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 63 | Đèn báo led | 18 | Cái | Đèn báo led Mã hàng: XB7EV04MP, Schneider; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau: - Đường kính lắp: 22mm - Hình dạng đèn: tròn - Màu đỏ 230Vac | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 64 | Hộp cầu chì cách ly | 3 | Cái | Hộp cầu chì cách ly Sti 1P,Dòng Acti 9 - Schneider Electric - A9N15636; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dòng định mức: 25A, - Điện áp: 500V- Kích thước: 10,3x38 | ||
| 65 | Cầu chì sứ 2A | 3 | Cái | Cầu chì sứ 2AMã sản phẩm: OFL10x38-2A, Omega; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Loại: Cầu chì ống (gG)- Chất liệu: Thân bằng gốm, tiếp điểm đồng mạ niken- Dòng định mức: 2A 500V AC- Dòng ngắn mạch: 100kA- Kích thước (ØxH): 10x38 mm | ||
| 66 | Khởi động từ (Contactor) | 7 | Cái | Khởi động từ (Contactor)Mã hàng: LC1D18M7 - Schneider; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Công suất: 7,5kW- Dòng điện: 18A - Số tiếp điểm: 1NO+1NC- Điện áp cuộn dây điều khiển: 220VAC | Yêu cầu cung cấp CO, CQ | |
| 67 | Rơ le nhiệt | 7 | Cái | Rơ le nhiệt Mã hàng: Schneider LRD14; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau: - Dãi cài đặt: 7 - 10A - Sử dụng với contactor LC1D: D09…D38 | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 68 | Cáp 4x2,5mm2 | 200 | Mét | - Chất liệu: Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC - Tiết diện: 4x2.5 mm2 (4x7/0.67) - Chiều dày cách điện: 0.8 mm - Đường kính tổng: 11.9 mm - Khối lượng: 251 kg/km - Mức cách điện: 300/500V - Màu vỏ bọc: Màu đen - Dòng định mức: 23 A | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 69 | Máy Bơm ôxy | 1 | Cái | Máy Bơm ôxy Loại: Resun GF180 (180w) , Model: GF180; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Dòng máy bơm con sò - Điện áp: 220 – 240V. - Tần số: 50Hz. - Công suất máy: 180W (1/4HP) - Áp suất xả: 10kPa. - Dung tích xả: 300l/min. - Trọng lượng: 6 Kg. - Kích thước: 200 x 230 x 225 mm. | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 70 | Bơm định lượng | 2 | Cái | Bơm định lượng hóa chất Mã sản phẩm: Blue white C-6125P; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Công suất: 45W, 220Vac, 50Hz- Lưu lượng: ~30 lít/h- Cột áp: ~2,1 bar- Vật liệu/ màng: Nhựa pp/ teflon | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 71 | Cút nối dây điện 2 đầu gắn thanh ray tủ điện | 2 | Hộp | Cút nối dây điện 2 đầu gắn thanh ray tủ điện Mã sản phẩm: KV121; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Điện áp làm việc: 220V.- Điện áp chịu đựng: 600V.- Công suất chịu tải: 32A.- Sử dụng cho dây cứng đơn lõi, đa lõi 0.2 – 4mm2; dây mềm đa lõi 0.08 – 4mm2.- Yêu cầu tuốt đầu dây từ 3 – 5mm.- Lắp đặt: lắp thanh ray tủ điện- Kích thước: 39,2x6,8x14,4mm(hộp 50 cái) | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 72 | Thanh ray nhôm tủ điện | 8 | Mét | Thanh ray nhôm tủ điện- Chất liệu: nhôm- Chiều dài: 1m- Kích thước: 1000mm x 35mm x 7mm - Độ dày: 1mm | ||
| 73 | Đầu cốt chẻ chữ y | 100 | Cái | Đầu cốt chẻ chữ y, bọc nhựa sv1.25-3.2, màu vàng | ||
| 74 | Đầu cốt chẻ chữ y | 100 | Cái | Đầu cốt chẻ chữ y, bọc nhựa sv1.25-5s, màu xanh dương | ||
| 75 | Đầu cốt chẻ chữ y | 100 | Cái | Đầu cốt chẻ chữ y, bọc nhựa sv1.25-3.2, màu đỏ | ||
| 76 | Đầu cốt kim dẹt 1,5mm2 | 100 | Cái | Đầu cốt kim dẹt 1,5mm2, màu xanh dương | ||
| 77 | Đầu cốt kim dẹt 1,5mm2 | 100 | Cái | Đầu cốt kim dẹt 1,5mm2, màu đen | ||
| 78 | Dây điện đơn 1,5mm2 | 100 | mét | Dây điện đơn 1,5 mm² màu xanh- Kết cấu: 1x7/0,52 mm- Mặt cắt danh nghĩa: 1,5 mm2- Chiều dày cách điện danh nghĩa:0,8 mm- Điện áp danh định: 0,6/1 KV- Chiều dài: 100 m- Màu sắc: màu xanh | ||
| 79 | Dây điện đơn 1,5mm2 | 100 | mét | Dây điện đơn 1,5 mm² màu đen- Kết cấu: 1x7/0,52 mm- Mặt cắt danh nghĩa: 1,5 mm2- Chiều dày cách điện danh nghĩa:0,8 mm- Điện áp danh định: 0,6/1 KV- Chiều dài: 100 m- Màu sắc: màu đen | ||
| 80 | Dây điện đơn 4mm2 | 50 | mét | Dây điện đơn 4 mm² màu vàng- Kết cấu: 1x7/0,85 mm- Mặt cắt danh nghĩa: 4 mm2- Chiều dày cách điện danh nghĩa:1 mm- Điện áp danh định: 0,6/1 KV- Chiều dài: 100 m- Màu sắc: màu vàng | ||
| 81 | Dây điện đơn 4mm2 | 50 | mét | Dây điện đơn 4 mm² màu xanh- Kết cấu: 1x7/0,85 mm- Mặt cắt danh nghĩa: 4 mm2- Chiều dày cách điện danh nghĩa:1 mm- Điện áp danh định: 0,6/1 KV- Chiều dài: 100 m- Màu sắc: màu xanh | ||
| 82 | Dây điện đơn 4mm2 | 50 | mét | Dây điện đơn 4 mm² màu đỏ- Kết cấu: 1x7/0,85 mm- Mặt cắt danh nghĩa: 4 mm2- Chiều dày cách điện danh nghĩa:1 mm- Điện áp danh định: 0,6/1 KV- Chiều dài: 100 m- Màu sắc: màu đỏ | ||
| 83 | Máng nhựa đi dây 25mm x45mm x 1,7m | 4 | Cây | Máng nhựa đi dây 25mm x45mm x 1,7m | ||
| 84 | Máng nhựa đi dây 33mm x45mm x 1,7m | 4 | Cây | Máng nhựa đi dây 33mm x45mm x 1,7m | ||
| 85 | Máng nhựa đi dây 45mm x65mm x 1,7m | 4 | Cây | Máng nhựa đi dây 45mm x65mm x 1,7m | ||
| 86 | Bộ hiển thị nhiệt độ | 1 | Cái | Bộ hiển thị nhiệt độ Mã hàng: NT935 AD, Tecsystem; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Nguồn: 24-240 Vac/Vdc 50/60Hz- Ngõ vào:+ 04 inputs RTD Pt100 3 wires (max section 1.5 mm²)+ Sensor length cable compensation up to 500 m (1 mm²)- Ngõ ra: + 02 alarm relays (ALARM-TRIP)+ 02 alarm relays for fan control (FAN1 and FAN2)+ 01 alarm relay for sensor fault or working anomaly (FAULT)+ Output contacts capacity: 10A-250 Vac-res COSφ=1+ Modbus RTU RS485 output + Optically isolated 4.20mA output- Hiển thị: 02 displays 13 mm with 3 digits for displaying temperatures, messages and channels; 03 leds to display the state of the alarms of the selected channel;- Kích thước: 100 x 100 mm DIN 43700 depth 131 mm (terminals included); Panel cut-out 92 x 92 mm" | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 87 | Bình Ắc quy | 4 | Cái | Bình Ắc quy Mả hàng: TC-190H52H/ N200 Panasonic; hoặc tương đương Tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau: - Điện áp định mức: 12V; - Dung lượng: 200Ah; - Loại bình châm acid. - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 521x278x270mm - Cọc lồi." | Yêu cầu cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 88 | Bộ lập trình (PLC) | 1 | Bộ | Bộ lập trình (PLC) Mã hàng: PLC CPM1A-30CDR-A-V1 Omron; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Nguồn cấp: 100-240VAC- Nguồn phụ: 300mA, 24VDC- Cổng giao tiếp: 1 cổng Peripheral (Download/Upload chương trình)- 18 ngõ vào DC Sink/Source (0V/24VDC) - 12 ngõ ra Relay: 24VDC/250VAC, 2A max/P, 4A max/C, 20A max/U thuần trở" | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 89 | Rơ le thời gian | 2 | Cái | Rơ le thời gian Mã hàng: RE7RM11BU; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Time delay type C;- Time delay range 0.05 s...300 h;Rated supply voltage: 42...48 AC/DC 50/60 Hz; 24 V AC/DC 50/60 Hz; 110...240 V AC 50/60 Hz | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 90 | Rơ le thời gian | 2 | Cái | Rơ le thời gian Mã hàng: LT3SA Schneide; hoặc tương đươngTương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau:- Control circuit voltage: 24...230 V AC 50/60 Hz; 24...230 V DC- Reset: Automatic resetContacts type and composition: 2 C/O multi voltage | Yêu cầu cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật | |
| 91 | Vỏ tủ điện | 1 | Cái | Vỏ tủ điện - Loại có mái che nghiêng, có khe thông gió 2 mặt bên hông tủ- Quy cách (Cao*Rộng*Sâu): 400*300*200mm- Vật liệu: tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, màu xám | ||
| 92 | Vỏ tủ điện | 3 | Cái | Vỏ tủ điện - Loại có mái che nghiêng, có khe thông gió 2 mặt bên hông tủ- Quy cách (Cao*Rộng*Sâu): 800*600*300mm- Vật liệu: tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện, màu xám |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.169957083E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.33991416E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.479.313.305 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.958.626.610 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi