Gói thầu: XL-03:Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220545261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | XL-03:Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 15:31:00 đến ngày 2022-05-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,690,158,107 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.535237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107047E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 05 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy vào công trình trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC, cấp công trình: Cấp II. -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp + cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC ≥ 3.500.000.000 VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm như: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng xây lắp + cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC tương tự; -Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh cấp công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Biên bản kiểm tra nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền; Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC, có chứng chỉ chỉ huy thi công về PCCC còn hiệu lực, Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm chung trong hoạt động thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC, Đã làm chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC của ít nhất 02 dự án, công trình cấp II trở lên, đã được cơ quan có thẩm quyền cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (Có tài liệu chứng minh)-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD; Hợp đồng lao động và các tài liệu có liên quan.(Tất cả bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu có liên quan phải là bản gốc hoặc bản sao y được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp chuyên ngành PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC, có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có ít nhất 4 năm kinh nghiệm chung trong hoạt động thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC, Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục PCCC tối thiểu 02 công trình cấp II trở lên đã được cơ quan có thẩm quyền cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (Có tài liệu chứng minh)- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, Hợp đồng lao động và các tài liệu có liên quan.(Tất cả bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu có liên quan phải là bản gốc hoặc bản sao y được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có ít nhất 4 năm kinh nghiệm chung trong hoạt động thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC, Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục PCCC tối thiểu 02 công trình cấp II trở lên đã được cơ quan có thẩm quyền cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (Có tài liệu chứng minh)- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, Hợp đồng lao động và các tài liệu có liên quan.(Tất cả bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu có liên quan phải là bản gốc hoặc bản sao y được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
XL-03:Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC Trụ sở văn phòng Công ty Xăng dầu Bắc Tây Nguyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có chức năng thi công lắp đặt hệ thống PCCC và cung cấp, lắp đặt thiết bị vào công trình phù hợp với thiết bị gói thầu đang xét. -Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư, bên mời thầu đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV xăng dầu Bắc Tây Nguyên; Địa chỉ: 274 Lê Duẩn, phường Trà Bá, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai, Điện thoại: 0269.3824198; Fax: 0269.3826459 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam, Địa chỉ: Tầng 23-24, tòa nhà VCCI Tower, số 09 Đào Duy Anh, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, TP Hà nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT: 0269.3824414; Fax: 0269.3823 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam, Địa chỉ: Tầng 23-24, tòa nhà VCCI Tower, số 09 Đào Duy Anh, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel, có thông số kỹ thuật: H=79-61m; Q=120-360m3/h; P=90kw. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện, có thông số kỹ thuật: H=79-61m; Q=120-360m3/h; P=90kw. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp động cơ điện, có thông số kỹ thuật: H=96.1-43m; Q=2.4-10.2m3/h; P=3kw. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 03 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn điện nguồn cho máy bơm điện chữa cháy 3x70+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn điện nguồn cho máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, dây 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Bồn nước mồi 300 lít + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà KT: 1100x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà KT: 950x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chặn loại ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều loại mặt bích D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn loại mặt bích D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều loại mặt bích D273 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van chặn loại mặt bích D273 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả an toàn loại mặt bích D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn loại mặt bích D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều loại ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn loại ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát dòng chảy D219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giỏ lọc rác loại mặt bích D273 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt giỏ lọc rác loại mặt bích D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt con tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình tích áp loại 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối chống rung D273 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối chống rung D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt lọc Y loại mặt bích D273 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt lọc Y loại mặt bích D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, D273 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, D141 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút thép hàn D273 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút thép hàn D141 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép hàn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép hàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép hàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép ren D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thu thép ren D49-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thu thép ren D49-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép ren D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép hàn D273 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép hàn D141 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép hàn D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép hàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép ren D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thu thép ren D49-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thu thép ren D49-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu thép hàn D273- D219 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thu thép hàn D273- D141 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thu thép hàn D273- D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thu thép hàn D273- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thu thép hàn D141- D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu thép hàn D141- D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thu thép hàn D90- D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu thép hàn D141- D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu thép hàn D90- D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông thép ren D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng đầu lông thép ren D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông thép ren D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông thép ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt măng sông thép ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 73 | Lắp đặt bích thép D273 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 74 | Lắp đặt bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 75 | Lắp đặt bích thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D114 vào 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nối mềm L=1,2m nối đầu phun sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | cái |
| 79 | Lắp đầu phun sprinkler hướng lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | cái |
| 80 | Lắp đầu phun sprinkler hướng xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống D85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D25 bảo vệ dây dẫn 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 83 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 85 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột tổng hợp (xe đẩy) MFZL35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 86 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 87 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bình |
| 88 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 89 | Gia công, lắp đặt cùm treo ống D273 + ty treo D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 90 | Gia công, lắp đặt cùm treo ống D90 + ty treo D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 91 | Gia công, lắp đặt cùm treo ống D49 + ty treo D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | bộ |
| 92 | Đào đất mương đường ống cấp nước chữa cháy bằng thủ công (50x0,5x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m³ |
| 93 | Đắp đất mương đường ống cấp nước chữa cháy bằng thủ công (50x0,5x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m³ |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy, KT (1400x500x300)mm (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 95 | Lắp đặt xà beng phá dỡ, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt búa tạ 05kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt kìm cộng lực 24 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt khẩu trang lọc độc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt găng tay chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt ủng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt mũ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động Hochiki 30 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói Hochiki SOC-24VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng Hochiki DSC-EA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy Hochiki FBB-150I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường bắt chuông và nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.275 | m |
| 8 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính 50x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.450 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D30/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| C | Hệ thống đèn sự cố, đèn exit | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| D | THIẾT BỊ PHẦN BÁO CHÁY-CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel - Loại bơm: Bơm ly tâm trục ngang dùng khớp nối; - Tiêu chuẩn: DIN/EN; - Công suất tại điểm 1: Q=160m3/h - H=88m; - Công suất tại điểm 2: Q=360m3/h - H=65m; Bơm được dẫn bởi động cơ Diesel chuyên dùng. Công suất: 85kW/3.000rpm/12V. - Vật liệu bơm: Thân gang, cánh gang, trục SS420; - Kèm theo Bồn dầu 70L, 1 ắc quy 150A, cáp để diesel; - Bơm và Động cơ lắp theo chứng chỉ NFPA20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện. - Loại bơm: Bơm ly tâm trục ngang dùng khớp nối;- Tiêu chuẩn: DIN/EN;- Công suất tại điểm 1: Q=160m3/h - H=88m;- Công suất tại điểm 2: Q=360m3/h - H=65m;Bơm được dẫn bởi động cơ điện Elektrim- Công suất: 90kW/380V/3P/2 Poles/50Hz;- Class F: IP 55;- Vật liệu bơm: Thân gang, cánh gang, trục SS420;- Bơm và Động cơ lắp theo chứng chỉ NFPA20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện. - Loại bơm: Bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh;- Tiêu chuẩn: DIN/EN;- Công suất tại điểm 1: Q=5m3/h; H=100m;- Công suất tại điểm 2: Q=10m3/h; H=80m;Bơm được dẫn động bởi motor chuyên dùng;- Công suất: 4kW/380V/3P/2Poles/50Hz;- Class F: IP 55; IE-1;- Vật liệu: Cánh SS304, trục SS431, vỏ SS304; Bơm được nhập khẩu nguyên bộ từ nhà máy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Trung tâm báo cháy tự động Hochiki 30 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.535237E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107047E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 05 hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy vào công trình trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: -Tương tự về bản chất, độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng là công trình thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC, cấp công trình: Cấp II. -Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp + cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC ≥ 3.500.000.000 VNĐ. -Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh kinh nghiệm như: -Bản chụp được chứng thực hợp đồng xây lắp + cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC tương tự; -Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh cấp công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và Biên bản kiểm tra nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy của Cơ quan có thẩm quyền; Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công PCCC | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC, có chứng chỉ chỉ huy thi công về PCCC còn hiệu lực, Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm chung trong hoạt động thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC, Đã làm chỉ huy trưởng thi công hạng mục PCCC của ít nhất 02 dự án, công trình cấp II trở lên, đã được cơ quan có thẩm quyền cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (Có tài liệu chứng minh)-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh).- Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD; Hợp đồng lao động và các tài liệu có liên quan.(Tất cả bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu có liên quan phải là bản gốc hoặc bản sao y được chứng thực) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp chuyên ngành PCCC | 2 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành PCCC, có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có ít nhất 4 năm kinh nghiệm chung trong hoạt động thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC, Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục PCCC tối thiểu 02 công trình cấp II trở lên đã được cơ quan có thẩm quyền cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (Có tài liệu chứng minh)- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, Hợp đồng lao động và các tài liệu có liên quan.(Tất cả bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu có liên quan phải là bản gốc hoặc bản sao y được chứng thực) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp chuyên ngành điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có ít nhất 4 năm kinh nghiệm chung trong hoạt động thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC, Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục PCCC tối thiểu 02 công trình cấp II trở lên đã được cơ quan có thẩm quyền cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (Có tài liệu chứng minh)- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, Hợp đồng lao động và các tài liệu có liên quan.(Tất cả bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu có liên quan phải là bản gốc hoặc bản sao y được chứng thực) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ áp lực | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 2 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi