Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220546854-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220546798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-18 17:37:00 đến ngày 2022-05-25 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,174,763,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.762145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5242899E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (trong đó có hạng mục xây dựng dân dụng và Cung cấp thiết bị). Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.222.334.311 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 07 T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị.
Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và khuôn viên trường THCS xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy.
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã Cẩm Tân và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tân. Địa chỉ: xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tân. Địa chỉ: xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tân. Địa chỉ: xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tân. Địa chỉ: xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tân. Địa chỉ: xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,4711m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1,7489m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2,22m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2,22m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2,22m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,1232m3
7Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT5,4325m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT5,4325m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT5,4325m2
10Tôn úp nóc dày 0,45ly khổ 600Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT21m
11Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn ; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,22100m
12Cọc cừ thép U200 dày 4mm L=2mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT22m
13Hệ thanh chống văngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1tb
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT16,83531m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1,5153100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT7,4923m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT44,5845m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,7838100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,567tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1,2675tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1,8573tấn
22Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1,2672m3
23Ván khuôn cổ cộtTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,1944100m2
24Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,0514tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,5054tấn
26Bê tông giằng móng, giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2,1423m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,2866100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,0285tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,1764tấn
30Xây tường móng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT14,3102m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1,397100m3
32Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,0837100m3
33Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT16,7173m3
34Trát chân tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT28,23m2
35Sơn chân tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT28,23m2
36Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT3,60810m³/1km
37Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT3,60810m³/1km
38Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT7,8355m3
39Ván khuôn , cột vuông, chữ nhậtTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1,2086100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,1879tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1,4905tấn
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT14,3228m3
43Ván khuôn xà dầm, giằngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1,7773100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,3914tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2,8107tấn
46Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT42,2675m3
47Ván khuôn sàn máiTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT3,7338100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT4,6026tấn
49Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2,5706m3
50Ván khuôn , cầu thang thườngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,2184100m2
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,2919tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,0274tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2,3161m3
54Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,3197100m2
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,2033tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,5577m3
57Ván khuôn , ván khuôn giằng tường máiTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,1014100m2
58Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,0766tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT74,8289m3
60Xây tường thu hồi, lan can gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT6,8963m3
61Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT3,1716m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT376,2353m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT228,0009m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT101,6725m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT177,73m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT347,5368m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT49,14m
68Lát nền, sàn Ceramic KT600x600, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT327,9606m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT854,9202m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT356,5553m2
71Xây bậc cầu thang gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,7452m3
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT22,3368m2
73Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT22,3368m2
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT18,03m2
75Lan can cầu thang bằng sắt 10x50, tay vịn thép tròn D60 sơn chống gỉ ( bao gồm bản mã bu lông liên kết)Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT7,4747m2
76Lan can chiếu nghỉ cầu thang sắt hộp 25x25x1,2mm, thanh đứng hộp H50x50x2mm ( bao gồm bản mã bu lông liên kết)Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT8,8128m2
77Cửa nhôm , thanh Profile , phụ kiện Kinglong, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT37,12m2
78Cửa nhôm , thanh Profile , phụ kiện Kinglong,, cửa sổ 4 cánh mở trượt kính trắng 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT38,4m2
79Vách kính cố định nhôm , thanh Profile , phụ kiện Kinglong, (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT9,2713m2
80GCLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 13x26x1.1 sơn màu sángTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT38,4kg
81Lan can hành lang thép hộp sơn tĩnh điện hộp 20x40, khung bao 40x80, bản mã bu lông liên kếtTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT27,048m2
82Quét dung dịch Sika chống thấmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT72,168m2
83Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT45,096m2
84Sản xuất xà gồ thép hộpTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,6865tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,6865tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4lyTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1,6674100m2
87Nẹp chống bão 40x3 + vít chụpTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT664cỏi
88Tôn úp nócTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT15,82m
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2,1758100m2
90Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1,28571m3
91Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1,2857m3
92Xây bậc tam cấp gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT5,913m3
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,78m2
94Sơn má bậc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,78m2
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT20,8579m2
96Lắp đặt hộp điện phòngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT4hộp
97Lắp đặt ổ cắm đôi 16ATheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT24cái
98Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT24bộ
99Lắp đặt đèn lốp trầnTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT7bộ
100Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT3cái
101Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT8cái
102Lắp đặt quạt trần+ hộp sốTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT16cái
103Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT12hộp
104Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT4cái
106Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT8cái
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT60m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT160m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT300m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT460m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT60m
112Đế âmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT12cái
113Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2cái
114Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2cái
115Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT4cọc
116Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT50m
117Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT15m
118Gía đỡ dâyTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT10cái
119Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT3hộp
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT4,81m3
121Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,048100m3
122Bình chữa cháy CO2Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2Cái
123Bình MFZ4 ABCTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT4Cái
124Tủ đựng bình chữa cháy 40X60X20cmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2Cái
125Tiêu lệnh chữa cháyTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2Cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,72100m
127Cầu chắn rác D150Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT5cái
128Lắp đặt chếch nhựa D90Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT5cái
129Lắp đặt ống nhựa PVC34Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,03100m
130Lắp đặt măng sông D90Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT10cái
B HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH, THÀNH BỒN CÂY, ĐƯỜNG TẠM, TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1San gạt sân, vệ sinh tạo phẳngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1ca
2Chặt cây cối cỏ bụi quy hoạch lại sân, di chuyển câyTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT5công
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT5cây
4Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,2817100m3
5Nilon chống mất nướcTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT187,8m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT18,78m3
7Lát gạch Terazzo KT400x400x33Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1.638,12m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT9m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT65,32m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT17,27m3
11Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT6,594m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT32,864m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,966m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT8,06m3
15Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT3,781m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT3,78m3
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT9,9m3
18Ốp tường gạch thẻ KT6x24cmTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT115,52m2
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,3425100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ XE :
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT5,3761m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,64m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2,7m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,168100m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,0179100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,5016m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT8,36m2
8Gia cụng cột bằng thộp hỡnhTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,2638tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,2638tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,2277tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,2277tấn
12Gia công xà gồ thépTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,9919tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT0,9919tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT25,12071m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1,0001100m2
16Ke chống bão+ vít chụpTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT400cái
17Tấm ốp, máng thu nướcTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT27,97md
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn học sinh (Bàn vi tính phòng LAB) KT1200x500x1200 khung sắt hộp sơn tĩnh điện, xung quanh khung gỗ công nghiệp phủ MFC, có chắn sau làm bằng kínhTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT25cái
2Ghế ngồi gấp máy tínhTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT50cái
3Máy vi tính Celeron G5905 3.50Ghz/4MB/1200 (Tray) Adata DDR4 4G/2666 SSD Dato 120GB DS700 sata 2.5" GIPCO 3686A/B/C/D...(nho) Orient ATX450 fan8 Key + mouse Coolerplus Viewsonics VA1903A 18.5"Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT31bộ
4Tivi 55 Inch Sony có kết nối Wifi (hoặc tương đương).Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
5Tai nghe phòng máy vi tínhTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT50cái
6Loa phòng học RuderTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1bộ
7Lioa 10kw (hoặc tương đương).Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
8Bàn ghế GV: KT 1200 x 600 x 750 khung bàn làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bàn và ghê gỗ tự nhiên ghép thanhTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1bộ
9Bảng Từ KT3200x1250Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
10Bàn vi tính KT1200x600Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT9cái
11Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồiTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT60bộ
12Bàn ghế GV: KT 1200 x 600 x 750 khung bàn làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bàn và ghê gỗ tự nhiên ghép thanhTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1bộ
13Bảng Từ KT3200x1250Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2cái
14Loa kéo hoạt động tập thểTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
15Bàn ghế làm việc cho BGH: KT3200x1050x760, gỗ công nghiệpTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1bộ
16Ghế làm việc cho lãnh đạoTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2cái
17Giá để sách giáo khoa: Gỗ công nghiệpTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT3cái
18Gía treo bản đồTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT4cái
19Máy vi tính Celeron G5905 3.50Ghz/4MB/1200 (Tray) Adata DDR4 4G/2666 SSD Dato 120GB DS700 sata 2.5" GIPCO 3686A/B/C/D...(nho) Orient ATX450 fan8 Key + mouse Coolerplus Viewsonics VA1903A 18.5"Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1bộ
20Tủ xa bàn ( sơ đồ nhà trường)Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
21Tủ trưng bày hiện vật: KT 600x1200x700, gỗ công nghiệpTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT3cái
22Tủ đứng đựng tài liệuTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT2cái
23Giá cắm cờ Tổ quốc, cờ Đảng, cờ Hồng kỳ, cờ đội TNTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
24Khung ảnh hoạt động KT1600x1200Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT4cái
25Kệ để tượng Bác KT800x600x1200, gỗ công nghiệp, sơn phủ bóng PUTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
26Tượng Bác KT800x700Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1cái
27Phông nền trang tríTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1bộ
28Maket trang trí phòngTheo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.762145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5242899E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (trong đó có hạng mục xây dựng dân dụng và Cung cấp thiết bị). Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.222.334.311 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực51
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng ATLĐ còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥ 07 T2
6 Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
7 Máy bơm nước ≥ 0.1 kw1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->