Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220546854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220546798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-18 17:37:00 đến ngày 2022-05-25 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,174,763,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.762145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5242899E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (trong đó có hạng mục xây dựng dân dụng và Cung cấp thiết bị). Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.222.334.311 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và mua sắm thiết bị. Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và khuôn viên trường THCS xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy. 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách xã Cẩm Tân và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tân. Địa chỉ: xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa.
Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tân. Địa chỉ: xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Cẩm Tân. Địa chỉ: xã Cẩm Tân, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,4711 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,7489 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1232 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 5,4325 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 5,4325 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 5,4325 | m2 |
| 10 | Tôn úp nóc dày 0,45ly khổ 600 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 21 | m |
| 11 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn ; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất II (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 12 | Cọc cừ thép U200 dày 4mm L=2m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 22 | m |
| 13 | Hệ thanh chống văng | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | tb |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 16,8353 | 1m3 |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,5153 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 7,4923 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 44,5845 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,7838 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,2675 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,8573 | tấn |
| 22 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ cột | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1944 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0514 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,5054 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng móng, giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,1423 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2866 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0285 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1764 | tấn |
| 30 | Xây tường móng gạch bê tông 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 14,3102 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,397 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 16,7173 | m3 |
| 34 | Trát chân tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 28,23 | m2 |
| 35 | Sơn chân tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 28,23 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 3,608 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 3,608 | 10m³/1km |
| 38 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 7,8355 | m3 |
| 39 | Ván khuôn , cột vuông, chữ nhật | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,2086 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,4905 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 14,3228 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,7773 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,3914 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,8107 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 42,2675 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 3,7338 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 4,6026 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,5706 | m3 |
| 50 | Ván khuôn , cầu thang thường | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2919 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,3161 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,3197 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2033 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,5577 | m3 |
| 57 | Ván khuôn , ván khuôn giằng tường mái | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,1014 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0766 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 74,8289 | m3 |
| 60 | Xây tường thu hồi, lan can gạch bê tông rỗng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 6,8963 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 3,1716 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 376,2353 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 228,0009 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 101,6725 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 177,73 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 347,5368 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 49,14 | m |
| 68 | Lát nền, sàn Ceramic KT600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 327,9606 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 854,9202 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 356,5553 | m2 |
| 71 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,7452 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 22,3368 | m2 |
| 73 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 22,3368 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 18,03 | m2 |
| 75 | Lan can cầu thang bằng sắt 10x50, tay vịn thép tròn D60 sơn chống gỉ ( bao gồm bản mã bu lông liên kết) | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 7,4747 | m2 |
| 76 | Lan can chiếu nghỉ cầu thang sắt hộp 25x25x1,2mm, thanh đứng hộp H50x50x2mm ( bao gồm bản mã bu lông liên kết) | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 8,8128 | m2 |
| 77 | Cửa nhôm , thanh Profile , phụ kiện Kinglong, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 37,12 | m2 |
| 78 | Cửa nhôm , thanh Profile , phụ kiện Kinglong,, cửa sổ 4 cánh mở trượt kính trắng 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định nhôm , thanh Profile , phụ kiện Kinglong, (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 9,2713 | m2 |
| 80 | GCLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 13x26x1.1 sơn màu sáng | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 81 | Lan can hành lang thép hộp sơn tĩnh điện hộp 20x40, khung bao 40x80, bản mã bu lông liên kết | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 27,048 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 72,168 | m2 |
| 83 | Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 45,096 | m2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,6865 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,6865 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4ly | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,6674 | 100m2 |
| 87 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 664 | cỏi |
| 88 | Tôn úp nóc | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 15,82 | m |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,1758 | 100m2 |
| 90 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,2857 | 1m3 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,2857 | m3 |
| 92 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 5,913 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 94 | Sơn má bậc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,78 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 20,8579 | m2 |
| 96 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 24 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn lốp trần | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 100 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt trần+ hộp số | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 12 | hộp |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 160 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 460 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 112 | Đế âm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 113 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 117 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 118 | Gía đỡ dây | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 3 | hộp |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 121 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 122 | Bình chữa cháy CO2 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 123 | Bình MFZ4 ABC | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | Cái |
| 124 | Tủ đựng bình chữa cháy 40X60X20cm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 125 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 127 | Cầu chắn rác D150 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC34 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 130 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH, THÀNH BỒN CÂY, ĐƯỜNG TẠM, TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | San gạt sân, vệ sinh tạo phẳng | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Chặt cây cối cỏ bụi quy hoạch lại sân, di chuyển cây | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 5 | cây |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2817 | 100m3 |
| 5 | Nilon chống mất nước | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 187,8 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 18,78 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terazzo KT400x400x33 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1.638,12 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 9 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 65,32 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 17,27 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 6,594 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 32,864 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 15 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 3,78 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 18 | Ốp tường gạch thẻ KT6x24cm | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 115,52 | m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,3425 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE : | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 5,376 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,5016 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 8 | Gia cụng cột bằng thộp hỡnh | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2638 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2638 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2277 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,2277 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,9919 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 0,9919 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 25,1207 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1,0001 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão+ vít chụp | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 400 | cái |
| 17 | Tấm ốp, máng thu nước | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 27,97 | md |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh (Bàn vi tính phòng LAB) KT1200x500x1200 khung sắt hộp sơn tĩnh điện, xung quanh khung gỗ công nghiệp phủ MFC, có chắn sau làm bằng kính | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 2 | Ghế ngồi gấp máy tính | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 50 | cái |
| 3 | Máy vi tính Celeron G5905 3.50Ghz/4MB/1200 (Tray) Adata DDR4 4G/2666 SSD Dato 120GB DS700 sata 2.5" GIPCO 3686A/B/C/D...(nho) Orient ATX450 fan8 Key + mouse Coolerplus Viewsonics VA1903A 18.5" | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 31 | bộ |
| 4 | Tivi 55 Inch Sony có kết nối Wifi (hoặc tương đương). | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tai nghe phòng máy vi tính | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Loa phòng học Ruder | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lioa 10kw (hoặc tương đương). | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bàn ghế GV: KT 1200 x 600 x 750 khung bàn làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bàn và ghê gỗ tự nhiên ghép thanh | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bảng Từ KT3200x1250 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bàn vi tính KT1200x600 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 60 | bộ |
| 12 | Bàn ghế GV: KT 1200 x 600 x 750 khung bàn làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bàn và ghê gỗ tự nhiên ghép thanh | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bảng Từ KT3200x1250 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Loa kéo hoạt động tập thể | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bàn ghế làm việc cho BGH: KT3200x1050x760, gỗ công nghiệp | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ghế làm việc cho lãnh đạo | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Giá để sách giáo khoa: Gỗ công nghiệp | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Gía treo bản đồ | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Máy vi tính Celeron G5905 3.50Ghz/4MB/1200 (Tray) Adata DDR4 4G/2666 SSD Dato 120GB DS700 sata 2.5" GIPCO 3686A/B/C/D...(nho) Orient ATX450 fan8 Key + mouse Coolerplus Viewsonics VA1903A 18.5" | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Tủ xa bàn ( sơ đồ nhà trường) | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Tủ trưng bày hiện vật: KT 600x1200x700, gỗ công nghiệp | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tủ đứng đựng tài liệu | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Giá cắm cờ Tổ quốc, cờ Đảng, cờ Hồng kỳ, cờ đội TN | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Khung ảnh hoạt động KT1600x1200 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Kệ để tượng Bác KT800x600x1200, gỗ công nghiệp, sơn phủ bóng PU | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tượng Bác KT800x700 | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Phông nền trang trí | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Maket trang trí phòng | Theo phần 2, Chương V yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.762145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5242899E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (trong đó có hạng mục xây dựng dân dụng và Cung cấp thiết bị). Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.222.334.311 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình Dân dụng cấp III | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng ATLĐ còn hiệu lực | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 07 T | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≤ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | ≥ 0.1 kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi