Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525179-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220504385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 17:58:00 đến ngày 2022-05-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,251,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27533E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hoặc hợp đồng, Quyết định phê duyệt quyết toán, biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục xây dựng (Điện chiếu sáng, thoát nước, cây xanh,....). - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.975.771.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp với loại công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện và 01 (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng có chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thông): - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Hạ tầng kỹ thuật Khu đất đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Phang xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch (Giai đoạn 2)
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích (Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, T. Vĩnh Phúc)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Minh Quân, Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MHV.... + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần TVXD Ánh Dương Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích (Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, T. Vĩnh Phúc)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán) hoặc xác nhận Chủ đầu tư; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Ích (Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Ích (Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đồng Ích (Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,51m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,135100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,5m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,9m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,15100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,7281m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1552100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,44m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,2m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1728100m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,9121m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0821100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,396m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0144tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,78m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,19m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0536100m2
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10cọc
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37,5m
20Ống nhựa HDPE-D32Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10m
21Đai thép+khóa đaiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
23Ghíp nhôm 2 bu lông a25-150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cái
24Dây nhôm bọc PVC-AV50Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3m
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,61m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,6m3
B LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Cáp vặn xoắn AL.XLPE-4x120Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT872m
2Móc giữ cáp vặn xoắn MGC-16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61bộ
3Ghíp đa năng a5x150-3BLTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16bộ
4Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT61bộ
5Bịt đầu cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT16bộ
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,872km/dây
7Hòm đếm điện năng 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hòm
8At tô mát 3P-250A-42kATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ 250ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 cái
10Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29cột
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT29cột
12Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cột
14Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT68,85kg
15Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0697tấn
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17bộ
17Thép làm xà, giáTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT77,1kg
18Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,0765tấn
19Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15bộ
C CHIẾU SÁNG
1Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,95100m
2Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,49100m
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT141 cần đèn
4Quả cầu Inock-D100 gắn trên đỉnh cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14cái
5Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT34bộ
6Lắp giá đỡ tủTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 bộ
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 tủ
8Kẹp hãm cáp KH-4x25Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28cái
9Móc treo MG-16Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT28cái
10Cổ dề néo cáp cột BTLT dựng đơnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT10bộ
11Cổ dề néo cáp cột BTLT dựng đôiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4bộ
12Ghíp đa năng 1BL đấu dây lên đènTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26cái
13Ghíp đa năng 02BL đấu dây đường trụcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8cái
14Hòm đếm điện năng 3 phaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hòm
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,561m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,56m3
17Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4cọc
18Làm tiếp địa cho tủ điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11 bộ
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8m
20Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1hệ thống
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,81m3
22Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.170viên
23Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,171000v
24Băng báo cáp (rải trong khi đắp đất)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT117m
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,351100m2
26Mốc sứ báo cápTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11cái
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,4m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT23,4m3
29Rải cáp ngầmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,63100m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 40/30mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,63100 m
31Rải cáp ngầm đồng trần M10Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,63100m
32Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,32100m
33Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT91 cột
34Lắp đèn đỉnh cột 30WTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bộ
35Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bảng
36Lắp cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cửa
37Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18đầu
38Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cái
39Làm đầu cáp khôTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18đầu
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,5921m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,1728100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,592m3
43Khung móng cột đèn M16x500Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9bộ
44Băng dính bọc đầu khung móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5cuộn
45Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 65/50mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,18100 m
46Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9cọc
47Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT91 bộ
48Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9hệ thống
D THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT51 vị trí
2Thí nghiệm aptomat 250A, dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21 cái
3Thí nghiệm mẫu dây cáp vặn xoắnTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1mẫu
4Ô tô vận tải thùng 2,5T làm thí nghiệmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1ca
E LÁT HÈ, TRỒNG CÂY, BÓ GÁY, SÂN BÓNG CHUYỀN, MƯƠNG THỦY LỢI
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,2063100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT328,2935m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.282,9352m2
4Lát hè gạch Terazo KT 40x40x3cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.282,9352m2
5Rải vải bạt cách lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT32,8294100m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT22,41m3
7Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,89681m3
8Mua đất màu sạch (đất hữu cơ)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,5454m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,64m2
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,8992m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT24,64m2
12Mua Cây Bàng Đài Loan đường kính D=8-12cm, ( Tạm tính: 6.000.000 đ/1 cây. Giá cây bao gồm vận chuyển và chưa thuế VAT )Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT97cây
13Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT97cây
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT971 cây / 90 ngày
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,41121m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,3528m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,292m3
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT94,112m2
19Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT47,1051m3
20Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT94,211m3
21Mua đất màu sạch (đất hữu cơ)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT104,5731m3
22Mua Cây hoa Chuỗi NgọcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT45,42m2
23Trồng cây hàng ràoTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,4542100 m2
24Mua Cây hoa Cỏ Lạc TiênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT143m2
25Trồng dặm cỏ lạc tiênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT143m2
26Mua Cây hoa Tường Vi cao >1.2mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cây
27Trồng dặm cây Tường ViTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,12100cây
28Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,8842100m2/lần
29Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,08051m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,125m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT14,685m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,6m3
33Rải vải bạt cách lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,036100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,2m3
35Đánh bóng sika tăng cứng 3 lớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72m2
36Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,687m3
37Rải vải bạt cách lyTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,3374100m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT63,374m3
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT202,61m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,8m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,8m3
42Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT73,964m3
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT336,2m2
44Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT178,08m2
45Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,764m3
46Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,772100m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,4m3
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đạyD= 6-8mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,6157tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đạy D= 10mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,4422tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3181cấu kiện
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,112100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27533E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hoặc hợp đồng, Quyết định phê duyệt quyết toán, biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục xây dựng (Điện chiếu sáng, thoát nước, cây xanh,....). - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.975.771.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp với loại công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện và 01 (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng có chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thông): - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Máy ủi1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
4 Máy đầm đầm dùi Máy đầm đầm dùi1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->