Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525179-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 17:58:00 đến ngày 2022-05-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,251,102,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27533E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hoặc hợp đồng, Quyết định phê duyệt quyết toán, biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục xây dựng (Điện chiếu sáng, thoát nước, cây xanh,....). - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.975.771.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp với loại công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện và 01 (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng có chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thông): - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Ích |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Hạ tầng kỹ thuật Khu đất đấu giá QSDĐ tại khu Đồng Phang xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch (Giai đoạn 2) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán) hoặc xác nhận Chủ đầu tư; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đồng Ích (Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Ích (Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, T. Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đồng Ích (Địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, T. Vĩnh Phúc) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,728 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1552 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,912 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0821 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 37,5 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE-D32 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Đai thép+khóa đai | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm 2 bu lông a25-150 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Dây nhôm bọc PVC-AV50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,6 | m3 |
| B | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL.XLPE-4x120 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 872 | m |
| 2 | Móc giữ cáp vặn xoắn MGC-16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 61 | bộ |
| 3 | Ghíp đa năng a5x150-3BL | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 61 | bộ |
| 5 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,872 | km/dây |
| 7 | Hòm đếm điện năng 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hòm |
| 8 | At tô mát 3P-250A-42kA | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ 250A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 29 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 68,85 | kg |
| 15 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0697 | tấn |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 17 | bộ |
| 17 | Thép làm xà, giá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 77,1 | kg |
| 18 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15 | bộ |
| C | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 50mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,95 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | 1 cần đèn |
| 4 | Quả cầu Inock-D100 gắn trên đỉnh cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34 | bộ |
| 6 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 8 | Kẹp hãm cáp KH-4x25 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Móc treo MG-16 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Cổ dề néo cáp cột BTLT dựng đơn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Cổ dề néo cáp cột BTLT dựng đôi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Ghíp đa năng 1BL đấu dây lên đèn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Ghíp đa năng 02BL đấu dây đường trục | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Hòm đếm điện năng 3 pha | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hòm |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,56 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cọc |
| 18 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | m |
| 20 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 46,8 | 1m3 |
| 22 | Xếp gạch chỉ (trong khi đắp cát) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.170 | viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,17 | 1000v |
| 24 | Băng báo cáp (rải trong khi đắp đất) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 117 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 26 | Mốc sứ báo cáp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 29 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 40/30mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,63 | 100 m |
| 31 | Rải cáp ngầm đồng trần M10 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,63 | 100m |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 33 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 34 | Lắp đèn đỉnh cột 30W | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bảng |
| 36 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cửa |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | đầu |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18 | đầu |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,592 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 43 | Khung móng cột đèn M16x500 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | bộ |
| 44 | Băng dính bọc đầu khung móng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | cuộn |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 65/50mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,18 | 100 m |
| 46 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | cọc |
| 47 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 48 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9 | hệ thống |
| D | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm aptomat 250A, dòng điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm mẫu dây cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Ô tô vận tải thùng 2,5T làm thí nghiệm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | ca |
| E | LÁT HÈ, TRỒNG CÂY, BÓ GÁY, SÂN BÓNG CHUYỀN, MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,2063 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 328,2935 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.282,9352 | m2 |
| 4 | Lát hè gạch Terazo KT 40x40x3cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3.282,9352 | m2 |
| 5 | Rải vải bạt cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 32,8294 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 22,4 | 1m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,8968 | 1m3 |
| 8 | Mua đất màu sạch (đất hữu cơ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,5454 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,8992 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 12 | Mua Cây Bàng Đài Loan đường kính D=8-12cm, ( Tạm tính: 6.000.000 đ/1 cây. Giá cây bao gồm vận chuyển và chưa thuế VAT ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 97 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 97 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 97 | 1 cây / 90 ngày |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,4112 | 1m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3528 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35,292 | m3 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94,112 | m2 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 47,105 | 1m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 94,21 | 1m3 |
| 21 | Mua đất màu sạch (đất hữu cơ) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 104,5731 | m3 |
| 22 | Mua Cây hoa Chuỗi Ngọc | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 45,42 | m2 |
| 23 | Trồng cây hàng rào | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,4542 | 100 m2 |
| 24 | Mua Cây hoa Cỏ Lạc Tiên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 143 | m2 |
| 25 | Trồng dặm cỏ lạc tiên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 143 | m2 |
| 26 | Mua Cây hoa Tường Vi cao >1.2m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12 | cây |
| 27 | Trồng dặm cây Tường Vi | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,12 | 100cây |
| 28 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,8842 | 100m2/lần |
| 29 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,0805 | 1m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,125 | m2 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 14,685 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 33 | Rải vải bạt cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 35 | Đánh bóng sika tăng cứng 3 lớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 72 | m2 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,687 | m3 |
| 37 | Rải vải bạt cách ly | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,3374 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 63,374 | m3 |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 202,6 | 1m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,8 | m3 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 31,8 | m3 |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 73,964 | m3 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 336,2 | m2 |
| 44 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 178,08 | m2 |
| 45 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 9,764 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,772 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25,4 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đạyD= 6-8mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6157 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản đạy D= 10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4422 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 318 | 1cấu kiện |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,112 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.439E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27533E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc hồ sơ nghiệm thu thanh toán đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hoặc hợp đồng, Quyết định phê duyệt quyết toán, biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, cấp IV trở lên. Trong đó có các hạng mục xây dựng (Điện chiếu sáng, thoát nước, cây xanh,....). - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.975.771.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp với loại công trình đang xét. Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | (Trong đó bao gồm 01 kỹ sư điện và 01 (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng có chuyên ngành cơ sở hạ tầng giao thông): - Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 4 | Máy đầm đầm dùi | Máy đầm đầm dùi | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi