Gói thầu: Cung cấp VTTB bảo dưỡng hệ thống điều khiển, điều tốc, điều thế các tổ máy Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220556494-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Tên gói thầu Cung cấp VTTB bảo dưỡng hệ thống điều khiển, điều tốc, điều thế các tổ máy Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Số hiệu KHLCNT 20220452728
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 10:22:00 đến ngày 2022-06-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,403,558,066 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị cơ, điện.(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.700.000.000 đồng. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB bảo dưỡng hệ thống điều khiển, điều tốc, điều thế các tổ máy Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Các gói thầu sử dụng vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 (Đợt 3)
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phầnThủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi , địa chỉ: 80A Trần Phú - TP. Bảo Lộc - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp, được phép lưu hành và nhập khẩu vào Việt Nam, có giấy chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng và các biên bản kiểm tra xuất xưởng (đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước). - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (như catalô, thông số kỹ thuật … của nhà sản xuất).
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV - Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được giao tại kho của Chủ đầu tư - Nhà máy Thủy điện Đa Mi; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho (nếu có). - Mẫu số 19 Chương IV - Bảng giá dự thầu cho các dịch vu liên quan: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có).
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được trúng thầu bao gồm: Văn bản cam kết có đủ năng lực về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171; Số fax: 0263. 3866 457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi; địa chỉ: 80A - đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 0263. 3728 171; số fax: 0263. 3866 457
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, địa chỉ: 80A đường Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263. 3728 171 (63689)
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ nguồn converter DC/DC (220VDC/48VDC); DENSEI – LAMBDA; Loại: JWS50-48/A; Input: 220VDC; Output: 48VDC(1,1A)8CáiBộ nguồn converter DC/DC (220VDC/48VDC); DENSEI – LAMBDA; Loại: JWS50-48/A; Input: 220VDC; Output: 48VDC(1,1A)
2Bộ nguồn converter AC/DC220V/24VDC; DENSEI – LAMBDA; Loại: JWS100-24/A; Input: AC/DC220V; Output: 24VDC-2,1A4CáiBộ nguồn converter AC/DC220V/24VDC; DENSEI – LAMBDA; Loại: JWS100-24/A; Input: AC/DC220V; Output: 24VDC-2,1A
3Bộ nguồn converter AC/DC220V /5VDC; DENSEI – LAMBDA; Loại: JWS50-5/A; Input: AC/DC220V; Output: 5VDC-2,1A4CáiBộ nguồn converter AC/DC220V /5VDC; DENSEI – LAMBDA; Loại: JWS50-5/A; Input: AC/DC220V; Output: 5VDC-2,1A
4Cáp điều khiển chịu lực 19x2.5mm2 (0.6/1kV) Loại: Dây DVV/Sc -19x2.5mm2 (0.6/1kV); Có lưới đồng chống nhiễu, lõi thép chịu lực phi 16mm treo ngoài trời) Loại cáp ngoài trời dùng để kéo từ Nhà máy Thủy điện Đa Nhim đến Nhà van1.000MétCáp điều khiển chịu lực 19x2.5mm2 (0.6/1kV) Loại: Dây DVV/Sc -19x2.5mm2 (0.6/1kV); Có lưới đồng chống nhiễu, lõi thép chịu lực phi 16mm treo ngoài trời) Loại cáp ngoài trời dùng để kéo từ Nhà máy Thủy điện Đa Nhim đến Nhà van
5Rơle lockout cuộn dây 220 – 250VDC; ALSTOM; Loại: MVAJ105JA1002A (34465035/05/18P); Cuộn dây: 220 – 250VDC (Có nút nhấn reset cơ)2CáiRơle lockout cuộn dây 220 – 250VDC; ALSTOM; Loại: MVAJ105JA1002A (34465035/05/18P); Cuộn dây: 220 – 250VDC (Có nút nhấn reset cơ)
6Rơle phụ Schneider; Loại: RXM4AB1DB; Cuộn dây 24VDC (Tiếp điểm: 4a, 4b) (Kèm theo đế rơle)20CáiRơle phụ Schneider; Loại: RXM4AB1DB; Cuộn dây 24VDC (Tiếp điểm: 4a, 4b) (Kèm theo đế rơle)
7Rơle phụ Schneider; Loại: RXM4AB1DB; Cuộn dây 220VDC (Tiếp điểm: 4a, 4b) (Kèm theo đế rơle)20CáiRơle phụ Schneider; Loại: RXM4AB1DB; Cuộn dây 220VDC (Tiếp điểm: 4a, 4b) (Kèm theo đế rơle)
8MCCB 1 pha (2 cực) Schneider; Loại: C6 (A); Có tiếp điểm phụ: 1a, 1b10CáiMCCB 1 pha (2 cực) Schneider; Loại: C6 (A); Có tiếp điểm phụ: 1a, 1b
9Bộ nguồn 220/24VDC; Phoenix contact; Loại: QUINT-PS/1AC/24DC/10; Input: 90÷350VDC; Output: 24VDC/240W/10A1CáiBộ nguồn 220/24VDC; Phoenix contact; Loại: QUINT-PS/1AC/24DC/10; Input: 90÷350VDC; Output: 24VDC/240W/10A
10Rơle lưu lượng gối Tuabin; Azbil YAMATAKE; Loại: MGF 10C-S3B-1-B Prod: D-C4922-48-101; Nguồn cấp: DC88 ÷ 132V 50Hz 11W; Thân Cảm biến: 10K- 25SUS304T81724 (Hộp bộ: có màn hình hiển thị và thân cảm biến)1BộRơle lưu lượng gối Tuabin; Azbil YAMATAKE; Loại: MGF 10C-S3B-1-B Prod: D-C4922-48-101; Nguồn cấp: DC88 ÷ 132V 50Hz 11W; Thân Cảm biến: 10K- 25SUS304T81724 (Hộp bộ: có màn hình hiển thị và thân cảm biến)
11Bộ lọc dầu điều tốc, đường kính ngoài Φ80mm, dài 428mm, lưới lọc 6µm, loại HC9601FDT16H, Nihon Pall LTD.2CáiBộ lọc dầu điều tốc, đường kính ngoài Φ80mm, dài 428mm, lưới lọc 6µm, loại HC9601FDT16H, Nihon Pall LTD.
12Cảm biến áp suất (dây tín hiệu dài 40m) 4500AL-170kPa Geokon4CáiCảm biến áp suất (dây tín hiệu dài 40m) 4500AL-170kPa Geokon
13Đồng hồ áp lực dầu NKS Nagano Keiki; Loại: 0÷16Mpa; Đường kính ngoài mặt đồng hồ: Φ78mm; Đường kính ren trụ: 3/8’’2CáiĐồng hồ áp lực dầu NKS Nagano Keiki; Loại: 0÷16Mpa; Đường kính ngoài mặt đồng hồ: Φ78mm; Đường kính ren trụ: 3/8’’
14Cảm biến tiệm cận (Inductive Proximity Sensor); Schneider; Loại: XS4P18AB120; Nguồn cấp 24VDC; Tín hiệu: 4÷20mA2CáiCảm biến tiệm cận (Inductive Proximity Sensor); Schneider; Loại: XS4P18AB120; Nguồn cấp 24VDC; Tín hiệu: 4÷20mA
15Rơle giám sát điện áp 3pha 380VAC có màn hình LCD; EARU ELECTRIC; Loại: EAPP-3S4CáiRơle giám sát điện áp 3pha 380VAC có màn hình LCD; EARU ELECTRIC; Loại: EAPP-3S
16Module 4 analog out (truyền thông công suất nguồn 3 pha 380Vac); SATEC; Loại: Module ETH (Ethernet) (Loại cổng mạng Ethernet)2CáiModule 4 analog out (truyền thông công suất nguồn 3 pha 380Vac); SATEC; Loại: Module ETH (Ethernet) (Loại cổng mạng Ethernet)
17Màn hình HMI; B&R; Loại: Panel PC 900; (CPU board Intel Celeron 827E 1.4 GHz - Single core - HM76 chipset - For Panel PC 900; Cổng kết nối 2 cổng Internet, 4 cổng USB 3.0, 2 công com, 1 Mic, 1 Audio) Nguồn cấp: 24VDC-15A; Ổ cứng: 128 GB SSD MLC - Slide-in compact - Innodisk – SATA; Ram: 2GB; Automation Panel 15.6" HD TFT - 1366 x 768 pixels (16:9) – Multi - touch (projected capacitive)1CáiMàn hình HMI; B&R; Loại: Panel PC 900; (CPU board Intel Celeron 827E 1.4 GHz - Single core - HM76 chipset - For Panel PC 900; Cổng kết nối 2 cổng Internet, 4 cổng USB 3.0, 2 công com, 1 Mic, 1 Audio) Nguồn cấp: 24VDC-15A; Ổ cứng: 128 GB SSD MLC - Slide-in compact - Innodisk – SATA; Ram: 2GB; Automation Panel 15.6" HD TFT - 1366 x 768 pixels (16:9) – Multi - touch (projected capacitive)
18Đèn đường LED năng lượng mặt trời 30W; Quang thông 3200lm; Nhiệt độ mầu 5000k; Thời gian chiếu sáng 12h; Điều khiển Tự động/Remote; Kích thước lỗ lắp đèn 60mm; Cấp bảo vệ: IP65; CSD01.SL/30W Rạng Đông4BộĐèn đường LED năng lượng mặt trời 30W; Quang thông 3200lm; Nhiệt độ mầu 5000k; Thời gian chiếu sáng 12h; Điều khiển Tự động/Remote; Kích thước lỗ lắp đèn 60mm; Cấp bảo vệ: IP65; CSD01.SL/30W Rạng Đông
19Đèn chiếu pha năng lượng mặt trời 90W; Quang thông 4600lm; Nhiệt độ mầu 6500K; Cấp bảo vệ: IP65, IK08; Tuổi thọ 50000 giờ; CP01.SL 90W Rạng Đông4BộĐèn chiếu pha năng lượng mặt trời 90W; Quang thông 4600lm; Nhiệt độ mầu 6500K; Cấp bảo vệ: IP65, IK08; Tuổi thọ 50000 giờ; CP01.SL 90W Rạng Đông
20Bộ đồng hồ nạp Gas máy lạnh R410a loại 41670 Robinair1BộBộ đồng hồ nạp Gas máy lạnh R410a loại 41670 Robinair
21Bình Gas lạnh R410A loại bình 11,3kg.2BìnhBình Gas lạnh R410A loại bình 11,3kg.
22Bình Gas lạnh R32 loại bình 11,3kg Iceloong R321BìnhBình Gas lạnh R32 loại bình 11,3kg Iceloong R32
23Chống sét lan truyền 3 pha 4 dây ETEK; EKU4-20; Ue=275v; In=10kA10BộChống sét lan truyền 3 pha 4 dây ETEK; EKU4-20; Ue=275v; In=10kA
24Chống sét lan truyền 1 pha 2 dây ETEK; EKU4-20; Ue=275v; In=10kA10BộChống sét lan truyền 1 pha 2 dây ETEK; EKU4-20; Ue=275v; In=10kA
25Chống sét van 18kV, 10kA; COPPER6CáiChống sét van 18kV, 10kA; COPPER
26Đầu bơm xịt nước 1HP sử dụng dây curoa, kéo bằng động cơ 1,5HP1BộĐầu bơm xịt nước 1HP sử dụng dây curoa, kéo bằng động cơ 1,5HP
27Máy xịt rửa Huyndai HRX713 Điện áp 220V; Công suất 1300W; Lưu lượng 7lít/phút; Áp lực 90 – 130bar1BộMáy xịt rửa Huyndai HRX713 Điện áp 220V; Công suất 1300W; Lưu lượng 7lít/phút; Áp lực 90 – 130bar
28Trung tâm báo cháy 2 loop, 127 địa chỉ/ loop, bao gồm các chi phí lập trình tủ và test lại các đầu dò hiện hữu (xác định lại địa chỉ đầu dò). LA302H1-10 Hochiki2TủTrung tâm báo cháy 2 loop, 127 địa chỉ/ loop, bao gồm các chi phí lập trình tủ và test lại các đầu dò hiện hữu (xác định lại địa chỉ đầu dò). LA302H1-10 Hochiki
29Máy hút bụi công nghiệp Sancos 3239W loại 02 motor4CáiMáy hút bụi công nghiệp Sancos 3239W loại 02 motor
30Ổ cắm tay quay kiểu rulo 50m QT50-2-15A Lioa4CáiỔ cắm tay quay kiểu rulo 50m QT50-2-15A Lioa
31Nhiệt kế điện tử Beurer HM164CáiNhiệt kế điện tử Beurer HM16
32Máy in HP Laserjet M438DN (A3/A4), chức năng in laser đa năng (in, sao, chép, quét); bao gồm đầy đủ phụ kiện và mực in1CáiMáy in HP Laserjet M438DN (A3/A4), chức năng in laser đa năng (in, sao, chép, quét); bao gồm đầy đủ phụ kiện và mực in
33Ram máy tính 16 GB DDR3 dùng cho máy IBM x System 3550 M410ThanhRam máy tính 16 GB DDR3 dùng cho máy IBM x System 3550 M4
34Đĩa 3.5" HP 15K SAS 6Gb 300GB4CáiĐĩa 3.5" HP 15K SAS 6Gb 300GB
35Nguồn phân phối PDU 16A, 12 Outlet, đầu vào phích cắm 16A/250VAC, 50-60Hz, đầu ra 12 x Universal, bảo vệ MCB, Vietrack4CáiNguồn phân phối PDU 16A, 12 Outlet, đầu vào phích cắm 16A/250VAC, 50-60Hz, đầu ra 12 x Universal, bảo vệ MCB, Vietrack
36Nguồn phân phối PDU 16A, 12 Outlet, đầu vào phích cắm loại F16A/250VAC, 50-60Hz, đầu ra 12 x IEC 60320 C131, bảo vệ MCB (kèm 12 dây cắm nguồn âm/ bộ), Vietrack4CáiNguồn phân phối PDU 16A, 12 Outlet, đầu vào phích cắm loại F16A/250VAC, 50-60Hz, đầu ra 12 x IEC 60320 C131, bảo vệ MCB (kèm 12 dây cắm nguồn âm/ bộ), Vietrack
37Nguồn máy HPE 500W FS PlastHt Plg Pwr Supply Kit HP Gen 92CáiNguồn máy HPE 500W FS PlastHt Plg Pwr Supply Kit HP Gen 9
38Nguồn máy HPE 500W FS PlastHt Plg Pwr Supply Kit HP Gen 72CáiNguồn máy HPE 500W FS PlastHt Plg Pwr Supply Kit HP Gen 7
39Nguồn máy Dell Power egle R710 500W FS PlatHt Plg Pwr Supply Kit2CáiNguồn máy Dell Power egle R710 500W FS PlatHt Plg Pwr Supply Kit
40Nhãn cho máy in P - touch 30004CuộnNhãn cho máy in P - touch 3000
41Cáp mạng AMP CAT6e (305m/th)2ThùngCáp mạng AMP CAT6e (305m/th)
42Module tranceiver network switch 10Gbps RJ456CáiModule tranceiver network switch 10Gbps RJ45
43Ổ cứng HP 146 10K SAS8CáiỔ cứng HP 146 10K SAS
44Thiết bị bảo mật FortiWifi 60E 10x GE RJ45 ports (including 7x Internal ports, 2xWAN ports, 1xDMZ ports), Wireless (802.11a/b/g/n/ac). Maximum managed FortiAPs (Total/Tunnel) 30/105CáiThiết bị bảo mật FortiWifi 60E 10x GE RJ45 ports (including 7x Internal ports, 2xWAN ports, 1xDMZ ports), Wireless (802.11a/b/g/n/ac). Maximum managed FortiAPs (Total/Tunnel) 30/10
45FG-60F-BDL-950-12 FortiGate-60F Hardware plus 1 Year 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified Threat Protection5LicenseFG-60F-BDL-950-12 FortiGate-60F Hardware plus 1 Year 24x7 FortiCare and FortiGuard Unified Threat Protection
46Điện thoại SAMSUNG GALAXY M51/128GB/7000mAh1CáiĐiện thoại SAMSUNG GALAXY M51/128GB/7000mAh
47CPU máy tính để bàn; CPU AMD Ryzen 9 5950X (16C/32T, 3.40 GHz - 4.90 GHz, 64MB) - AM4; Mainboard Giagabyte A520 Aorus Elite; RAM: 8GB DDR4; Ổ cứng: 512 SSD; Nguồn Master Cooler 1000W1CáiCPU máy tính để bàn; CPU AMD Ryzen 9 5950X (16C/32T, 3.40 GHz - 4.90 GHz, 64MB) - AM4; Mainboard Giagabyte A520 Aorus Elite; RAM: 8GB DDR4; Ổ cứng: 512 SSD; Nguồn Master Cooler 1000W
48Ổ đĩa cứng máy tính Server Dell Power EdgeR730, FBP42K2, FBK62K2 Dung lượng 600GB, SAS 12Gbps, RPM 10K8CáiỔ đĩa cứng máy tính Server Dell Power EdgeR730, FBP42K2, FBK62K2 Dung lượng 600GB, SAS 12Gbps, RPM 10K
49Máy tính DELL Optilex 7040CPU Core i7 or above. High speed, 64 bit; CPU 3.2 GHz, cache ≥ 8MB; RAM DDRAM 3 8GB; Đĩa cứng HDD 500GB; VGA Support PCI Express 3.0, VGA memory 2GB, support two (2) displays, dual connection: DVI/HDMI/Display port; Card mạng f≥03 LAN (RJ45) 10 BaseT/100/1000BaseTX Ethernet LAN interfaces; Cổng COM ≥ 2 COM RS232C ports; ≥ 04 USB port; MS Windows 7 64bits5CáiMáy tính DELL Optilex 7040CPU Core i7 or above. High speed, 64 bit; CPU 3.2 GHz, cache ≥ 8MB; RAM DDRAM 3 8GB; Đĩa cứng HDD 500GB; VGA Support PCI Express 3.0, VGA memory 2GB, support two (2) displays, dual connection: DVI/HDMI/Display port; Card mạng f≥03 LAN (RJ45) 10 BaseT/100/1000BaseTX Ethernet LAN interfaces; Cổng COM ≥ 2 COM RS232C ports; ≥ 04 USB port; MS Windows 7 64bits
50Adaptor cấp nguồn cho thiết bị wifi Fortinet, Input 220vac, Output 12vdc, Model: SP-FAP250-PA-10; dùng cho dòng forti AP 221C, U231F20CáiAdaptor cấp nguồn cho thiết bị wifi Fortinet, Input 220vac, Output 12vdc, Model: SP-FAP250-PA-10; dùng cho dòng forti AP 221C, U231F
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.65E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị cơ, điện.(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.700.000.000 đồng. Hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->