Gói thầu: Mua giống, phân bón hỗ trợ trồng chè năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220544789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn huyện Tân Yên |
| Tên gói thầu | Mua giống, phân bón hỗ trợ trồng chè năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504817 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện Nghị quyết 07/2021/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND tỉnh Lai Châu quy định chính sách phát triển nông nghiệp hàng hóa tập trung giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 11:08:00 đến ngày 2022-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,912,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186875E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5825E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.538.750.000 đ (3 x 5.538.750.000 đ = 16.616.250.000 đồng) hoặcSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.538.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.616.250.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.538.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.616.250.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Đối với cây giống (chè Ph8):- Bảo hành trước khi thanh toán: ≥1 tháng sau trồng. Đảm bảo tỷ lệ sống ≥85%. - Cung cấp đầy đủ tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc cây theo yêu cầu của Chủ đầu tư.2. Đối với phân bón: Bảo hành sau ngày cấp ≥3 tháng.3. Có cán bộ kỹ thuật theo dõi, hướng dẫn trong quá trình trồng, bón phân và chăm sóc cây theo yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian 03 tháng tính từ khi cây giống và phân bón được cấp đến tay cho người dân. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua giống, phân bón hỗ trợ trồng chè năm 2022 Mua giống, phân bón hỗ trợ trồng chè năm 2022 trên địa bàn huyện Than Uyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thực hiện Nghị quyết 07/2021/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND tỉnh Lai Châu quy định chính sách phát triển nông nghiệp hàng hóa tập trung giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17.1 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15.2E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT và được hệ thống trích xuất theo quy định tại Mẫu số 08; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập. - Giấy tờ chứng minh người được ủy quyền (nếu có). - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế. - Hợp đồng, biên bản nghiệmthu,Thanh lý hợp đồng, hóa đơn đã thực hiện có tính chất tương tự. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại Mục 10.2 (c) E-CDNT; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ kỹ thuật, nhân sự thực hiện gói thầu. - Thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với cây giống (chè PH8) + Có giống cây trồng hoặc được ủy quyền của tổ chức, cá nhân có giống cây trồng được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc đã tự công bố lưu hành giống cây trồng. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng. + Quyết định công nhận vườn cây đầu dòng cây chè hoặc tương đương. . + Quyết định công nhận lô cây giống chè đủ điều kiện xuất vườn hoặc các giấy tờ chứng nhận chất lượng cây giống xuất vườn hoặc các giấy tờ tương đương (nếu có). 2. Đối với phân bón + Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam hoặc tương đương. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, kinh doanh phân bón. + Chứng nhận Hợp quy hoặc tương đương. + Kết quả thử nghiệm mẫu phân bón. + ISO 9001: 2015 |
| E-CDNT 12.2 | Giá trong bảng giá bao gồm vận chuyển, bốc xếp đến các chân công trình tại các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | - Đối với cây giống (chè PH8) có thời gian gieo ương trong vườn từ 8 tháng tuổi trở lên. - Đối với phân bón phải mới 100% và còn thời hạn sử dụng ≥ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng gồm bản gốc hoặc phô tô Công chứng các tài liệu sau: - 01 bộ hồ sơ gốc và 01 bộ bản sao (bản sao chứng từ gốc được công chứng, chứng thực, của cơ quan có thẩm quyền: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp và các văn bản tài liệu đính kèm theo để chứng minh năng lực thực hiện gói thầu tại Mục E-CDNT 10.1(g) và mục E-CDNT 10.2 (c) - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 48 giờ tại địa điểm Chủ đầu tư chỉ định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Số điện thoại 02133784124; hom thư công vụ [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Số điện thoại 02133784124; hom thư công vụ [email protected] - Người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Thu Thủy, Địa chỉ: Khu 5a Thị trấn Than Uyên, huyện Than uyên, tỉnh Lai Châu, Điện thoại: 0983784460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Trồng trọt và BVTV Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Số điện thoại 02133784124; hom thư công vụ [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Khu 2 thị trấn Than Uyên huyện Than Uyên tỉnh Lai Châu; Số điện thoại 02133784124; hom thư công vụ [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giống chè (chè PH8) | PH8 | 2.775.000 | Bầu (cây) | -Cây sinh trưởng khỏe, thân cây thẳng, cứng cáp, mức hóa nâu thân cây ≥ 50 %, bầu nguyên vẹn, cây đã được huấn luyện từ 10 ngày đến 15 ngày, ≥ 8 lá thật trên cây, sạch sâu bệnh, phải được ngắt bỏ hết nụ hoa. Đường kính thân ≥ 0,25 cm, Chiều cao cây: từ 25 cm đến 29 cm tính từ mặt bầu; Tuổi cây: Từ 8 tháng đến 12 tháng kể từ khi cắm hom vào bầu.- Tại mục 2 Chương V, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Phân bón | 750.000 | Kg | - Thành phần:+ Hữu cơ: 18%;+ VSV cố định đạm: 3x106CFU/g;+ VSV phân giải lân: 5x106CFU/g;+ VSV phân giải xenlulo: 2x106CFU/g;+ Lân hữu hiệu (P2O5hh): 3%;+ Kẽm (Zn): 150 mg/kg;+ Mangan (Mn): 150 mg/kg;+ Độ ẩm: 30%;+ pHH2O: 5;+ Trọng lượng 25 kg/bao. Trên bao ghi rõ các thông số kỹ thuật, ký mã hiệu, hướng dẫn sử dụng, ngày sản xuất, hạn sử dụng.- Tại mục 2 Chương V, phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186875E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5825E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.538.750.000 đ (3 x 5.538.750.000 đ = 16.616.250.000 đồng) hoặcSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.538.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.616.250.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.538.750.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.616.250.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Đối với cây giống (chè Ph8):- Bảo hành trước khi thanh toán: ≥1 tháng sau trồng. Đảm bảo tỷ lệ sống ≥85%. - Cung cấp đầy đủ tài liệu hướng dẫn quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc cây theo yêu cầu của Chủ đầu tư.2. Đối với phân bón: Bảo hành sau ngày cấp ≥3 tháng.3. Có cán bộ kỹ thuật theo dõi, hướng dẫn trong quá trình trồng, bón phân và chăm sóc cây theo yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian 03 tháng tính từ khi cây giống và phân bón được cấp đến tay cho người dân. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi