Gói thầu: Mua giống, vật tư thực hiện mô hình chăn thả lợn rừng sinh sản theo hướng an toàn sinh học gắn với doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm năm 2022 của Trung tâm Khuyến nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220527668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Mua giống, vật tư thực hiện mô hình chăn thả lợn rừng sinh sản theo hướng an toàn sinh học gắn với doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm năm 2022 của Trung tâm Khuyến nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503947 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được phê duyệt tại Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 31/3/2022 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 11:01:00 đến ngày 2022-05-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 376,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64894E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lợn giống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 789.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 1 tháng kể từ khi giao hàng, nếu lợn bị ốm, chết hoặc hoặc có biểu hiện sứt sát, thương tật, không đạt tiêu chuẩn giống, nhà thầu phải thay thế con giống mới theo đúng tiêu chuẩn ban đầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành chăn nuôi trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến nông tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua giống, vật tư thực hiện mô hình chăn thả lợn rừng sinh sản theo hướng an toàn sinh học gắn với doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm năm 2022 của Trung tâm Khuyến nông Mô hình chăn thả lợn rừng sinh sản theo hướng an toàn sinh học gắn với doanh nghiệp tiêu thụ sản phẩm 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được phê duyệt tại Quyết định số 341/QĐ-UBND ngày 31/3/2022 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh 2. Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế trong 3 năm 2019, 2020, 2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, nhãn mác của hàng hóa; giấy chứng nhận tiêm phòng (đối với lợn giống) |
| E-CDNT 12.2 | nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm thực hiện dự án) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Cụ thể như mục 2 Chương V |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến nông tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lợn đực giống | 120 | Kg | Nguồn gốc: Là giống lợn Rừng được nuôi thuần tại Việt Nam Giống: Là giống lợn rừng thuần phẩm cấp giống đạt cấp bố, mẹ. Khối lượng : 30kg Tuổi: Từ 5-9 tháng Tiêm phòng: Đã tiêm phòng đầy đủ các bệnh Dịch tả, Tụ huyết trùng, LMLM và đang trong thời gian miễn dịch. Ngoại hình, thể chất: Cơ thể khỏe mạnh, cân đối, không dị tật, lông dày vừa phải, óng mượt; Đi đứng nhanh nhẹn. Bốn chân khỏe mạnh, chắc chắn, không đi bàn và chạm kheo. Đầu cân đối với thân, trán rộng, mắt tinh, mõm dài vừa phải, hai hàm bằng nhau, đầu, cổ kết hợp tốt. Vai rộng, đầy đặn, ngực rộng, sâu, xương vai kết hợp tốt. Lưng dài, thẳng hoặc hơi vồng lên, bụng, tròn, gọn mông rộng, phẳng hoặc hơi dốc, đùi sau phát triển. Có từ 12 vú trở lên, bộ phận sinh dục phát triển tốt, không có thương tật.Bảo hành: Trong vòng 1 tháng kể từ khi giao hàng, nếu lợn bị ốm, chết hoặc hoặc có biểu hiện sứt sát, thương tật, không đạt tiêu chuẩn giống, nhà thầu phải thay thế con giống mới theo đúng tiêu chuẩn ban đầu | ||
| 2 | Lợn cái giống | 648 | Kg | Nguồn gốc: Là giống lợn rừng được nuôi thuần tại Việt Nam Giống: Là giống lợn rừng thuần phẩm cấp giống đạt cấp bố, mẹ. Khối lượng : 18kg Tuổi: Từ 4-7 tháng Tiêm phòng: Đã tiêm phòng đầy đủ các bệnh Dịch tả, Tụ huyết trùng, LMLM và đang trong thời gian miễn dịch. Đặc điểm giống: Cơ thể khỏe mạnh, cân đối, không dị tật, lông dày vừa phải, óng mượt. Đi đứng nhanh nhẹn. Bốn chân khỏe mạnh, chắc chắn, không đi bàn và chạm kheo. Đầu cân đối với thân, trán rộng, mắt tinh, mõm dài vừa phải, hai hàm bằng nhau, đầu, cổ kết hợp tốt. Vai rộng, đầy đặn, ngực rộng, sâu, xương vai kết hợp tốt. Lưng dài, thẳng hoặc hơi vồng lên, bụng, tròn, gọn Mông rộng, phẳng hoặc hơi dốc, đùi sau phát triển có 12 vú trở lên. Khoảng cách giữa các núm vú đều, không có vú kẹ; bộ phận sinh dục phát triển tốt, không có thương tật. | ||
| 3 | Thức ăn hỗn hợp cho lợn cái hậu bị và lợn đực giống | 4.752 | Kg | - Thức ăn dạng viên, lượng đạm thô (protein) ≥ 16%, năng lượng trao đổi ME ≥ 2.800 Kcal; - Không sử dụng, chất cấm, chất phụ gia trong danh mục bị cấm sử dụng của Bộ NN và PTNT. - Có số lô Sản xuất, nguồn gốc rõ ràng, không bị ẩm. - Hạn sử dụng: ≥ 50 ngày kể từ ngày giao hàng | ||
| 4 | Thức ăn hỗn hợp cho lợn nái có chửa | 6.156 | Kg | - Thức ăn dạng viên, lượng đạm thô (protein) ≥ 15,3%, năng lượng trao đổi ME ≥ 2.800 Kcal; - Không sử dụng, chất cấm, chất phụ gia trong danh mục bị cấm sử dụng của Bộ NN và PTNT. - Có số lô Sản xuất, nguồn gốc rõ ràng, không bị ẩm. - Hạn sử dụng: ≥ 50 ngày kể từ ngày giao hàng | ||
| 5 | Thức ăn hỗn hợp cho lợn nái nuôi con | 3.240 | kg | - Thức ăn dạng viên, lượng đạm thô (protein) ≥ 17,5%, năng lượng trao đổi ME ≥ 2.800 Kcal; - Không sử dụng, chất cấm, chất phụ gia trong danh mục bị cấm sử dụng của Bộ NN và PTNT. - Có số lô Sản xuất, nguồn gốc rõ ràng, không bị ẩm. - Hạn sử dụng: ≥ 50 ngày kể từ ngày giao hàng | ||
| 6 | Vắc xin dịch tả (2 liều/con) | 80 | Liều | Thành Phần: Mỗi liều vắc xin chứa ít nhất 103TCID50 virus Dịch tả heo nhược độc thỏ hóa chủng C. Chất ổn định: Sữa không kem; Chỉ định: Dùng để phòng bệnh Dịch tả heo cho heo khỏe mạnh; Cách sử dụng: Tiêm dưới da hoặc bắp thịt sau gốc tai hay mặt trong đùi; Dạng trình bầy: Vắcxin được sản xuất ở dạng đông khô, đóng chai 10 liều, 25 liều. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày giao hàng. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 7 | Vắc xin lở mồm long móng (2 liều/con) | 80 | Liều | Thành Phần: Vắc xin chứa kháng nguyên vi rút LMLM type O-1 Manisa, nuôi cấy trên tế bào BHK-21, mỗi liều vắc xin chứa tối thiểu 6PD50 (liều bảo hộ 50%) cho lợn; Chất bổ trợ: Nhũ dầu; Chỉ định: Dùng để phòng bệnh Lở mồm long móng cho heo và loài nhai lại; Dạng trình bầy: Vắc xin được đóng chai 50ml, 100ml và 200ml; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày giao hàng; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 8 | Vắc xin tai xanh (2 liều/con) | 80 | Liều | Thành phần: Mỗi liều vắc xin chứa ít nhất 105TCID50 vi rút Tai xanh (PRRS) nhược độc; Chất ổn định: Sữa không kem; Chỉ định: Dùng để phòng Hội chứng rối loạn sinh sản và hô hấp trên heo do vi rút Tai xanh (PRRS) thể độc lực cao gây ra; Cách sử dụng và liều dùng: Pha vắc xin với dung dịch pha vắc xin vô trùng đã làm lạnh tương ứng với số liều ghi trên nhãn chai vắc xin sao cho mỗi liều sử dụng là 2ml. Tiêm dưới da hoặc bắp thịt sau gốc tai; Trình bầy: Vắc xin được sản xuất ở dạng đông khô, đóng chai: 10 liều, 20 liều, 50 liều; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày giao hàng; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 9 | Vắc xin tụ huyết trùng (2 liều/con) | 80 | Liều | Thành phần: Mỗi 1ml vắc xin chứa ít nhất 10 tỷ CFU vi khuẩn Pasteurella multocida chủng FgHc, vô hoạt; Chất bổ trợ: Keo phèn; Chỉ định: Dùng để phòng bệnh Tụ huyết trùng cho lợn khỏe mạnh; Cách sử dụng: Tiêm dưới da gốc tai hoặc mặt trong đùi; Dạng trình bầy; Vắcxin được đóng chai: 20ml chứa 10 liều. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày giao hàng; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 10 | Vắc xin phó thương hàn (2 liều/con) | 80 | Liều | Thành phần: Mỗi 1ml vắc xin chứa ít nhất 10 tỷ CFU vi khuẩn Salmonella cholerasuis var.Kunzendorf, vô hoạt; Chất bổ trợ: Keo phèn; Chỉ định: Dùng để phòng bệnh Phó thương hàn cho heo khỏe mạnh từ 20 ngày tuổi trở lên; Cách sử dụng: Lấy vắc xin ra khỏi nơi bảo quản, để vắc xin đạt đến nhiệt độ phòng, lắc kỹ trước khi dùng. Tiêm dưới da gốc tai hoặc mặt trong đùi cho lợn; Dạng trình bầy: Vắcxin được đóng chai: 20ml chứa 10 liều. 50ml chứa 25 liều; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày giao hàng; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 11 | Vắc xin đóng dấu lợn (2 liều/con) | 80 | Liều | Thành phần: Mỗi liều vắc xin có chứa: Vi khuẩn Pasteurella multocida chủng AvPs3 >= 2.108 CFU. Vi khuẩn Erysipelothrix rhusiopathiae chủng VR2 >= 2.108CFU; Chất bổ trợ: Thạch; Chỉ định: sử dụng để phòng bệnh tụ huyết trùng và đóng dấu cho lợn trên 2 tháng tuổi; Trình bày: Vắc-xin chứa trong chai nhựa: 5; 10; 15;20; 50 liều. Hộp: 10; 50; 100 lọ; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày giao hàng; Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 12 | Thuốc thú y (ký sinh trùng, 2 liều/con) | 80 | Liều | Thành phần Fenbendazole10.000 mg Tá dược vừa đủ100 g Công dụng Navet-Fenben là thuốc tẩy ký sinh trùng hầu hết các loại giun tròn và sán dây ký sinh trên các loài gia súc như: Trâu, bò, dê, cừu, heo: Tẩy giun tròn đường tiêu hoá và giun phổi, giun thận heo. Chó, mèo: Tẩy giun đũa, giun móc, giun tóc, sán dây. Cách dùng và liều dùng Cho thú uống trực tiếp. Trình bầy Gói 10 g, 100 g. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày giao hàng. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 13 | Hóa chất sát trùng đậm đặc (1 lít/con) | 40 | Lít | Thành phần: Benzalkonium chloride150.000 mg Glutaraldehyde150.000 mg Amyl acetate0,1 ml Dung môi vừa đủ1.000 ml Cách dùng: Pha theo tỷ lệ chỉ định, phun xịt đều lên nền chuồng: Chỉ định: tiêu độc sát trùng chuồng trại : Trình bầy: Chai 500 ml, 1 lít, 2 lít, 5 lít. Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày giao hàng Xuất xứ: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.64894E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lợn giống Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 789.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong vòng 1 tháng kể từ khi giao hàng, nếu lợn bị ốm, chết hoặc hoặc có biểu hiện sứt sát, thương tật, không đạt tiêu chuẩn giống, nhà thầu phải thay thế con giống mới theo đúng tiêu chuẩn ban đầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành chăn nuôi trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi