Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp vật tư hàng hóa phục vụ sản xuất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220557026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Cung cấp vật tư hàng hóa phục vụ sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526310 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-23 10:48:00 đến ngày 2022-05-30 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,913,674,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.870511857E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Cung cấp vật tư hàng hóa phục vụ sản xuất Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 09 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2022 của Xưởng X260 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn cắt giấy Deli khổ A3 | 6 | Bộ | Sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 2 | Bàn chải sợi đồng, cán gỗ | 2 | Cái | Bàn chải thân bằng gỗ, sợi đồng hợp kim | ||
| 3 | Bàn chải tẩy gỉ D100 | 55 | Cái | Bàn chải tròn, sợi đồng hợp kim | ||
| 4 | Bàn công nghệ 1.200x1.200x600 | 9 | Cái | Sử dụng để gia công chi tiết sản phẩm | ||
| 5 | Bàn gia nhiệt kt: 1.200x1.200x600 | 1 | Cái | Bàn gia nhiệt sản phẩm phục vụ sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 6 | Bàn ren M10 | 2 | Bộ | Dụng cụ gia công chi tiết cơ khí | ||
| 7 | Bàn ren M12 | 2 | Bộ | Dụng cụ gia công chi tiết cơ khí | ||
| 8 | Bàn ren M14 | 1 | Cái | Dụng cụ gia công chi tiết cơ khí | ||
| 9 | Bánh xe đồng D70 | 12 | Bộ | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 10 | Bầu cặp mũi khoan 0-12mm | 2 | Cái | Bầu cặp dùng cho máy khoan chuyên dụng | ||
| 11 | Bép hàn MIG | 119 | Cái | Lắp cho máy hàn MIG | ||
| 12 | Bìa amiăng dày 1mm | 182 | m² | Bìa amiăng dùng làm doăng mặt máy, chịu nhiệt, chịu dầu | ||
| 13 | Bình ga mini 250g | 14 | Bình | Dùng để gia nhiệt | ||
| 14 | Bình ga total 12kg, đồng bộ van, dây dẫn khí | 2 | Bộ | Bình ga 12kg (đồng bộ van an toàn, dây dẫn khí) | ||
| 15 | Bình xịt silicon VT416 | 40 | Cái | Dùng để chống dính khuôn ép phun nhựa | ||
| 16 | Bộ dây cấp khí hàn máy hàn MIG CH-350PS | 7 | Bộ | Dùng cho máy hàn MIG | ||
| 17 | Bộ dây dẫn khí D12;10bar | 1 | Bộ | Bộ dây dẫn khí chịu áp lực theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 18 | Bộ dây hàn máy hàn biến thế | 3 | Bộ | Dây hàn sử dụng cho máy hàn biến thế 500A | ||
| 19 | Bộ dây mỏ hàn máy hàn TIG 350PT | 2 | Bộ | Dùng cho máy hàn TIG | ||
| 20 | Bộ đèn led 50W | 68 | Bộ | Đèn Led dùng chiếu sáng công nghiệp | ||
| 21 | Bộ điều khiển nhiệt độ buồng sấy | 1 | Bộ | Sử dụng để điều khiển nhiệt độ cho buồng sấy | ||
| 22 | Bộ đồ gá tháo sản phẩm 800x300x500 | 3 | Bộ | Dùng để gá kẹp tháo sản phẩm | ||
| 23 | Bộ đóng dấu chữ KH | 71 | Bộ | Bộ đóng dấu ký hiệu theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 24 | Bộ đồng hồ đo áp suất, lưu lượng khí máy hàn | 3 | Bộ | Đồng hồ đo áp suất, lưu lượng khí theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 25 | Bộ dưỡng ren hệ anh | 1 | Bộ | Bộ dưỡng ren hệ anh theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 26 | Bộ kéo dây hàn tự động máy hàn MIG | 2 | Bộ | Dùng cho máy hàn TIG | ||
| 27 | Bộ tô vít đóng | 12 | Bộ | Bộ tô vít đóng chuyên dụng 15 chi tiết | ||
| 28 | Bu lông đai ốc M12x50 | 50 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 29 | Bu lông đai ốc M14x50 | 300 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 30 | Bu lông đai ốc M16x60 | 12 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 31 | Bu lông lục giác chìm M8x20 + Vòng đệm | 1.824 | Bộ | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 32 | Bu lông lục giác chìm M8x40 + Vòng đệm | 7.002 | Bộ | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 33 | Bu lông M6x20 + Vòng đệm | 28.050 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 34 | Bu lông M8x 20 + đệm | 14.472 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 35 | Bu lông M8x 40 + đệm | 2.628 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 36 | Bu lông M8x20 | 2.550 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 37 | Bu lông M8x30 | 1.314 | Bộ | Dùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 38 | Búa nguội | 14 | Cái | Búa sử dụng trong gia công nguội theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 39 | Bút lấy dấu | 5 | Cái | Dùng để lấy dấu trên kim loại, nhựa, gỗ | ||
| 40 | Ca nhựa 1L | 2 | Cái | Ca nhựa đựng hóa chất | ||
| 41 | Cần bẩy đinh L=460 | 7 | Cái | Cần bẩy đinh sử dụng trong sản xuất | ||
| 42 | Cân điện tử 1 Kg | 1 | Cái | Cân điện tử 1kg độ chính xác cao theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 43 | Căn lá | 5 | Bộ | Dụng cụ kiểm tra khe hở chi tiết | ||
| 44 | Chậu nhựa D800 | 2 | Cái | Chậu nhựa đựng hóa chất | ||
| 45 | Chỉ NYLON M30 2.250m/cuộn | 64 | Cuộn | Chỉ may sợi NYLON | ||
| 46 | Chìa vặn chữ T cỡ 10 | 657 | Cái | Dùng để tháo lắp các máy gia công chuyên dụng | ||
| 47 | Chìa vặn chữ T cỡ 14 | 657 | Cái | Dùng để tháo lắp | ||
| 48 | Chổi quét sơn B70 | 5 | Cái | Chổi quét sơn | ||
| 49 | Chổi than máy mài cầm tay KH:E64 Bosch | 106 | Bộ | Chổi than lắp cho máy mài cầm tay | ||
| 50 | Chốt chẻ D3 | 4.668 | Cái | Chốt hãm chống tháo đai ốc theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 51 | Chốt D5x34 + vòng đệm | 3.900 | Bộ | Chi tiết lắp trong các sản phẩm chuyên dụng | ||
| 52 | Chốt dọc inox D8 | 1.314 | Bộ | Chi tiết lắp trong các sản phẩm chuyên dụng | ||
| 53 | Clê cỡ 14 | 657 | Cái | Cờ lê dẹt 1 đầu | ||
| 54 | Clê tuýp khẩu 8-32 | 12 | Bộ | Bộ tuýp khẩu đa năng dùng trong tháo lắp các chi tiết | ||
| 55 | Công tắc hành trình điều khiển từ tính 24VDC/10A | 10 | Cái | Công tắc hành trình sử dụng cảm biến từ | ||
| 56 | Đá cắt D100 | 1.102 | Viên | Dùng để cắt các sản phẩm thép | ||
| 57 | Đá cắt D350 | 343 | Viên | Dùng để cắt các sản phẩm thép | ||
| 58 | Đá mài D100 | 1.877 | Viên | Lắp cho máy mài cầm tay | ||
| 59 | Đá mài D125 | 2 | Viên | Lắp cho máy mài cầm tay | ||
| 60 | Đá mài D200 | 59 | Viên | Dùng để lắp cho máy mài 2 đá | ||
| 61 | Đá mài hơi D10 | 275 | Viên | Dùng để mài lỗ các sản phẩm là thép có độ cứng cao | ||
| 62 | Đá mài nước: 180x60x30 | 13 | Viên | Dùng để mài sản phẩm | ||
| 63 | Đá mài từ D250 | 6 | Viên | Dùng để lắp cho máy mài 2 đá | ||
| 64 | Đá nỉ đỏ D100 | 28 | Viên | Dùng lắp cho máy đánh bóng sản phẩm | ||
| 65 | Đá ráp xếp D100 | 1.675 | Viên | Dùng đánh bóng bề mặt kim loại, các yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 66 | Đai ốc M18 | 22 | Cái | Đai ốc INOX theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 67 | Dao băm nhựa | 2 | Cái | Lắp cho máy băm nhựa phế liệucó tại bên mời thầu | ||
| 68 | Dao cắt giấy D120 | 2 | Cái | Dao cắt giấy dạng đĩa | ||
| 69 | Dao chuốt gỗ D100 | 2 | Bộ | Lắp cho máy chuốt gỗ | ||
| 70 | Dao dọc giấy Deli | 3 | Cái | Dao dọc giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 71 | Dao máy cắt 12 inch | 20 | Cái | Lắp cho máy cắt vải KM đứng | ||
| 72 | Dao phay mộng D120 | 7 | Cái | Dao phay mộng láp vào máy phay mộng có tại nhà thầu | ||
| 73 | Dao phay ngón D12 | 1 | Cái | Dao phay ngón gia công vật liệu có độ cứng cao | ||
| 74 | Dao phay ngón D16 | 1 | Cái | Dao phay ngón gia công vật liệu có độ cứng cao | ||
| 75 | Dao tiện cắt T15K6 | 1 | Cái | Dao cắt dùng cho máy tiện | ||
| 76 | Dao tiện ngoài T15K6 | 1 | Cái | Dao tiện ngoài, gia công thép có độ cứng cao | ||
| 77 | Dao tiện lỗ T15K6 | 1 | Cái | Tiện các sản phẩm có độ cứng cao | ||
| 78 | Dao tiện lỗ HKC | 46 | Cái | Dao tiện lỗ, gia công thép có độ cứng cao | ||
| 79 | Dao tiện ngoài HKC | 47 | Cái | Tiện các sản phẩm có độ cứng cao | ||
| 80 | Đầu bắn chụp lục lăng | 3 | Cái | Đầu bắn chụp lục giá dùng cho máy vặn bu lông | ||
| 81 | Đầu bắn vít | 18 | Cái | Đầu bắn vít dùng cho máy bắn vít | ||
| 82 | Đầu đo nhiệt độ 0÷300°C | 5 | Bộ | Đầu cảm biến lắp cho đồng hồ đo nhiệt độ thiết bị có tại bên mời thầu | ||
| 83 | Dầu silicon 450ml/hộp | 10 | Hộp | Dùng để bôi trơn khuôn mẫu | ||
| 84 | Dầu thực vật Neptune | 150 | Lít | Dùng để bôi trơn khuôn mẫu | ||
| 85 | Dây đai B17 | 57 | Cái | Dây đai thang lắp cho động cơ | ||
| 86 | Dây dệt kim polyester 10x1 | 1.604 | m | Dây dệt từ sợi polyester | ||
| 87 | Dây điện 2x2,5 | 548 | m | Cáp điện ngầm hạ thế | ||
| 88 | Dây hàn bồi inox D1,5 | 83 | Kg | Dùng cho máy hàn MIG | ||
| 89 | Dây hàn MIG D0,8 | 1.328 | Kg | Sử dụng cho máy hàn MIG | ||
| 90 | Dây nilon PP | 20 | Cuộn | Dây buộc sản phẩm | ||
| 91 | Dây polyamid 20x1 | 2.383 | m | Dây dệt từ sợi polyamid | ||
| 92 | Dây polyamid 20x1,5 | 270 | m | Dây dệt từ sợi polyamid | ||
| 93 | Dây sợi bông D1 | 1.948 | m | Dây sợi dùng cho sản phẩm chuyên ngành | ||
| 94 | Dây sợi bông D2 | 13.057 | m | Dây sợi dùng cho sản phẩm chuyên ngành | ||
| 95 | Đinh 5cm | 271 | Kg | Đinh dùng trong môi trường chịu ăn mòn cao | ||
| 96 | Đinh rút nhôm D3 | 6.276 | Cái | Đinh rút rive theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 97 | Găng tay cao su chống dầu, chống axit | 280 | Đôi | Dùng để làm việc ở môi trường có dầu, axit | ||
| 98 | Găng tay chống cắt tiêu chuẩn EN 407 | 35 | Đôi | Găng tay chống cắt theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 99 | Găng tay sợi tráng nhựa | 2.005 | Đôi | Găng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 100 | Găng tay vải bạt | 3.186 | Đôi | Găng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 101 | Ghim 10 plus No.10 | 1.057 | Hộp | Ghim giấy văn phòng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 102 | Ghim chữ D | 587 | Cái | loại ghim kẹp giấy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 103 | Giầy bảo hộ | 444 | Đôi | Giày bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 104 | Giầy bảo hộ chống cháy | 11 | Đôi | Giày bảo hộ chống cháy theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 105 | Giẻ lau | 3.909 | Kg | Giẻ lau vải cotton theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 106 | Gioăng phớt pít tông máy ép phun nhựa 110 tấn | 7 | Bộ | Gioăng phớt pít tông máy ép phun nhựa 110 tấn | ||
| 107 | Đồ gá hàn có nam châm | 3 | Cái | Đồ gá lắp trên máy hàn lăn, gá kẹp để hàn các chi tiết được thuận tiện | ||
| 108 | Ke vuông 90° | 1 | Cái | Loại ke vuông 90o có từ tính | ||
| 109 | Kéo cắt vải 300mm | 1 | Cái | Cắt vải có sợi kim loại | ||
| 110 | Keo silicon | 4 | Lọ | Keo sử dụng trong sản xuất các sản phẩm | ||
| 111 | Kẹp inox 250 | 1 | Cái | Dùng để kẹp vải, giấy | ||
| 112 | Kẹp thép inox, kt: 250x40 | 1 | Cái | Dùng để kẹp các lớp vải | ||
| 113 | Khẩu trang hoạt tính | 3.076 | Cái | Dùng trong buồng kín ngăn ngừa bụi, hóa chất và không khí độc hại | ||
| 114 | Khí Argong 40 lít/chai | 178 | Chai | Sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 115 | Khí CO2 40lit/chai | 105 | Chai | Sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 116 | Than đá | 5.637 | Kg | Than đá sử dụng trong rèn dập | ||
| 117 | Than hoạt tính | 444 | Kg | Than sử dụng để lọc khử mùi | ||
| 118 | Khóa cài sò sứ | 3 | Cái | Khóa cài dùng cho cửa nhôm | ||
| 119 | Khóa chìm | 912 | Cái | Khóa chìm lắp đặt trên các sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 120 | Khóa chốt D12 | 2 | Bộ | Khóa cửa kiểu chốt ngang | ||
| 121 | Khóa đồng CN30 | 912 | Cái | Khóa cầu ngang để khóa cửa | ||
| 122 | Khóa đồng CN50 | 1.824 | Cái | Khóa cầu ngang để khóa cửa | ||
| 123 | Khởi động từ 3 pha 380V, 120A | 2 | Cái | Khởi động từ 3 pha lắp cho thiết bị công nghiệp | ||
| 124 | Khởi động từ đồng bộ rơ le nhiệt 32A | 1 | Bộ | Khởi động từ sử dụng cho thiết bị điện theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 125 | Kìm điện | 6 | Cái | Kìm điện đa năng các thông số kỹ thuật do bên mời thầu cung cấp | ||
| 126 | Kim hàn TIG L150, D2 | 70 | Kg | Dùng cho hàn TIG | ||
| 127 | Kim máy may DP22 | 244 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 128 | Kìm rút đinh nhôm | 1 | Cái | Dùng để rút các loại đinh tán rivet nhôm | ||
| 129 | Kính bảo hộ | 1.011 | Cái | Kính bảo hộ lao động phục vụ sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 130 | Lưỡi bào gỗ L500 | 5 | Cái | Lưỡi bào gỗ hợp kim cứng | ||
| 131 | Lưỡi cưa gỗ D350 | 7 | Cái | Lưỡi cưa đĩa ít ồn hợp kim cứng | ||
| 132 | Lưỡi cưa thép L800 | 2 | Cái | Dùng cho máy cưa cần | ||
| 133 | Lưỡi dao cầu | 5 | Bộ | Lắp cho bàn dao cắt giấy khổ lớn có tại bên mời thầu | ||
| 134 | Mặt nạ hàn | 11 | Cái | Theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 135 | Mặt nạ phòng độc | 40 | Bộ | Mặt nạ bảo hộ lao động phục vụ sản xuất tại những nơi độc hại theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 136 | Mặt nguyệt B28 | 60 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 137 | Máy mài cầm tay 220V-250W | 4 | Cái | Kiểu máy mài cầm tay dùng điện 220 V theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 138 | Mỏ lết 450 | 12 | Bộ | Mỏ lết dùng trong sửa chữa thiết bị theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 139 | Mực đóng dấu chữ KH | 78 | Lọ | Dùng để in các ký hiệu trên sản phẩm | ||
| 140 | Mực in lưới màu đen | 80 | Kg | Sử dụng để in ký hiệu trên vải, nhựa, thép bao bì có tại bên mời thầu | ||
| 141 | Mũi dao cắt CNC dày 4mm | 1 | Cái | Mũi dao hợp kim dùng trong tiện cắt đứt | ||
| 142 | Mũi khoan D10,2 | 1 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 143 | Mũi khoan D12 | 1 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan lỗ sâu | ||
| 144 | Mũi khoan D12,5 | 5 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan lỗ sâu | ||
| 145 | Mũi khoan D14 | 1 | Cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 146 | Mũi khoan D15 | 5 | Cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 147 | Mũi khoan D16 | 2 | Cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 148 | Mũi khoan D22 | 2 | Cái | Mũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 149 | Mũi khoan D3,5 | 114 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 150 | Mũi khoan D4 | 10 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 151 | Mũi khoan D5 | 71 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 152 | Mũi khoan D6 | 1 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 153 | Mũi khoan D8 | 25 | Cái | Mũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện | ||
| 154 | Mũi phay cao tốc HKC | 27 | Cái | Dao phay cao tốc gắn mảnh hợp kim cứng | ||
| 155 | Mũi vạch | 3 | Cái | Dùng để lấy dấu sản phẩm | ||
| 156 | Mũi vạch L150 | 1 | Cái | Dùng để lấy dấu sản phẩm | ||
| 157 | Nhiệt kế 0÷300° | 2 | Cái | Dùng để đo nhiệt độ từ 0 ÷ 300oC | ||
| 158 | Nút bấm 32A LS | 2 | Cái | Nút bấm điện điều khiển thiết bị | ||
| 159 | Ổ cắm điện 10m - 2000W | 73 | Bộ | Loại ổ cắm điện đa năng có dây kéo dài 10m | ||
| 160 | Ổ thoi máy may CN 1 kim loại to | 1 | Cái | Lắp trên máy may công nghiệp 1 kim | ||
| 161 | Ống dẫn khí D12,5 | 5 | m | Ống dẫn khí nén chịu áp lực theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 162 | Panme 0 ÷ 25 | 1 | Cái | Pan me điện tử đo ngoài dải đo 0 ÷ 25mm | ||
| 163 | Panme đo màng 0,01mm | 2 | Cái | Dụng cụ đo chiều dày màng mỏng điện tử hiển thị số | ||
| 164 | Phụ gia CP04M | 20 | Kg | Phụ gia tăng cường độ liên kết trong gia công sản phẩm nhựa | ||
| 165 | Quả đào máy may CN 1 kim | 1 | Cái | Dùng để lắp suốt chỉ vào ổ thoi | ||
| 166 | Quần áo bảo hộ sơn tĩnh điện | 22 | Bộ | Loại quần áo bảo hộ chống hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 167 | Que hàn thép CT3 D2,5 N46 VT | 930 | Kg | Sử dụng cho máy hàn điện hồ quang | ||
| 168 | Que hàn thép CT3 D3,2 N46 VT | 36 | Kg | Sử dụng cho máy hàn điện hồ quang | ||
| 169 | Rơ le thời gian máy hút chân không | 2 | Cái | Rơ le sử dụng trong thiết bị có tại bên mời thầu | ||
| 170 | Súng hàn máy hàn MIG | 3 | Bộ | Súng hàn sử dụng cho máy hàn MIG theo yêu cầu của bên mời thầu | ||
| 171 | Súng phun sơn | 1 | Cái | Súng phun sơn theo yêu cầu do bên mời thầu cung cấp | ||
| 172 | Ta rô M10 | 1 | Bộ | Sử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm | ||
| 173 | Ta rô M12 | 1 | Bộ | Sử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm | ||
| 174 | Tấm điện trở ra nhiệt máy ép phun nhựa 110 tấn | 5 | Tấm | Tấm điện trở dùng để gia nhiệt cho thiết bị | ||
| 175 | Tăng đơ M10 | 3 | Cái | Sử dụng để căng dây cáp néo | ||
| 176 | Tarô M8 | 1 | Bộ | Sử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm | ||
| 177 | Thỏi keo Silicol D10x200 | 657 | Thỏi | Silicol dạng thỏi để gắn sản phẩm | ||
| 178 | Thước cặp 1/20 | 12 | Cái | Dùng trong đo lường | ||
| 179 | Thước cặp 1/50 | 11 | Cái | Kiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 ÷ 300mm | ||
| 180 | Thước dây 10m | 1 | Cái | Thước cuộn đo chiều dài max 10m | ||
| 181 | Thước dây 5m | 31 | Cái | Thước cuộn đo chiều dài max 5m | ||
| 182 | Thước đo góc | 5 | Cái | Thước đo góc điện tử | ||
| 183 | Thước lá 1m | 23 | Cái | Thước lá đo chiều dài 1m | ||
| 184 | Thuốc ngâm tẩm gỗ LN5 | 153 | Kg | Dùng để ngâm tẩm gỗ chống mối, mọt, mốc | ||
| 185 | Thước nhôm 3m | 1 | Cái | Thước thẳng đo chiều dài | ||
| 186 | Tô vít 2 cạnh | 25 | Cái | Tô vít 2 cạnh chuyên dụng | ||
| 187 | Tô vít 4 cạnh | 11 | Cái | Tô vít 4 cạnh chuyên dụng | ||
| 188 | Ủng bảo hộ chống dầu, chống axit | 73 | Đôi | Ủng cao su bảo hộ lao động sử dụng trong môi trường có dầu và a xit | ||
| 189 | Vải mộc khổ 0,96m | 984 | m² | Dùng trong trong sản xuất sản phẩm chuyên nghành | ||
| 190 | Vải ráp A200, K100 | 682 | m | Dùng để đánh bóng sản phẩm | ||
| 191 | Vải sợi chống cháy kt: 350 x1.050 | 300 | Tấm | Sử dụng trong phòng cháy, chữa cháy | ||
| 192 | Viên chì niêm phong | 581 | Viên | Dùng trong niêm phong sản phẩm | ||
| 193 | Vít bắn gỗ D4x30 | 360 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm | ||
| 194 | Vít bắn gỗ D4x70 | 80 | Cái | Dùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm | ||
| 195 | Vít bắn thép D4x20 | 250 | Cái | Kiểu vít tự khoan, bắn thép | ||
| 196 | Vít bắn thép D4x30 | 150 | Cái | Kiểu vít tự khoan, bắn thép | ||
| 197 | Vít chỏm cầu D4x 15 | 21.261 | Cái | Kiểu vít tự khoan, bắn thép | ||
| 198 | Vít chỏm cầu M5x 25 | 1.608 | Bộ | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 199 | Vít chỏm cầu M6x25 | 4.080 | Bộ | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 200 | Vít D4x20 | 17.250 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 201 | Vít D4x30 | 4.435 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 202 | Vít D4x50 | 2.272 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 203 | Vít đầu chìm D4x40 | 3.942 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 204 | Vít đầu chìm M4x 20 | 1.206 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 205 | Vít đầu chìm M4x15 | 765 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 206 | Vít đầu chìm M4x20 | 765 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 207 | Vít đầu chìm M5x10 | 7.296 | Cái | Dùng để lắp ghép các sản phẩm | ||
| 208 | Vòng bi 6204 | 33 | Cái | Vòng bi cầu, dùng trong môi trường hóa chất, chịu nhiệt độ cao | ||
| 209 | Xà phòng bột | 907 | Kg | Dùng để tẩy rửa các sản phẩm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.870511857E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi