Gói thầu: Gói thầu số 07: Cung cấp vật tư hàng hóa phục vụ sản xuất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220557026-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Cung cấp vật tư hàng hóa phục vụ sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20220526310
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-23 10:48:00 đến ngày 2022-05-30 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,913,674,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.870511857E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Cung cấp vật tư hàng hóa phục vụ sản xuất
Dự toán, Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 09 gói thầu mua vật tư phục vụ sản xuất năm 2022 của Xưởng X260
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


- Bên mời thầu: Xưởng X260/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Hóa đơn, chứng từ theo quy định. - Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để chứng minh tính hợp lệ và đảm bảo yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa: Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thư mời tham gia thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ số lượng, chủng loại sản phẩm mẫu cho bên mời thầu (theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT), để bên mời thầu kiểm tra theo các yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Chào giá riêng biệt cho từng danh mục hàng hóa. - Giá chào phải bao gồm thuế và các chi phí khác cho toàn bộ gói thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập doanh nghiệp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bản cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm thực hiện gói thầu, cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp đúng quy định của E-HSMT do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.33.886.643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngô Minh Tuấn, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02433886643
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban vật tư, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 069.932.812
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phan Thanh Bình, Xưởng X260, xã Đồng Tháp, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội, 0943.582.880
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn cắt giấy Deli khổ A36BộSản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
2Bàn chải sợi đồng, cán gỗ2CáiBàn chải thân bằng gỗ, sợi đồng hợp kim
3Bàn chải tẩy gỉ D10055CáiBàn chải tròn, sợi đồng hợp kim
4Bàn công nghệ 1.200x1.200x6009CáiSử dụng để gia công chi tiết sản phẩm
5Bàn gia nhiệt kt: 1.200x1.200x6001CáiBàn gia nhiệt sản phẩm phục vụ sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
6Bàn ren M102BộDụng cụ gia công chi tiết cơ khí
7Bàn ren M122BộDụng cụ gia công chi tiết cơ khí
8Bàn ren M141CáiDụng cụ gia công chi tiết cơ khí
9Bánh xe đồng D7012BộTheo yêu cầu của bên mời thầu
10Bầu cặp mũi khoan 0-12mm2CáiBầu cặp dùng cho máy khoan chuyên dụng
11Bép hàn MIG119CáiLắp cho máy hàn MIG
12Bìa amiăng dày 1mm182Bìa amiăng dùng làm doăng mặt máy, chịu nhiệt, chịu dầu
13Bình ga mini 250g14BìnhDùng để gia nhiệt
14Bình ga total 12kg, đồng bộ van, dây dẫn khí2BộBình ga 12kg (đồng bộ van an toàn, dây dẫn khí)
15Bình xịt silicon VT41640CáiDùng để chống dính khuôn ép phun nhựa
16Bộ dây cấp khí hàn máy hàn MIG CH-350PS7BộDùng cho máy hàn MIG
17Bộ dây dẫn khí D12;10bar1BộBộ dây dẫn khí chịu áp lực theo yêu cầu của bên mời thầu
18Bộ dây hàn máy hàn biến thế3BộDây hàn sử dụng cho máy hàn biến thế 500A
19Bộ dây mỏ hàn máy hàn TIG 350PT2BộDùng cho máy hàn TIG
20Bộ đèn led 50W68BộĐèn Led dùng chiếu sáng công nghiệp
21Bộ điều khiển nhiệt độ buồng sấy1BộSử dụng để điều khiển nhiệt độ cho buồng sấy
22Bộ đồ gá tháo sản phẩm 800x300x5003BộDùng để gá kẹp tháo sản phẩm
23Bộ đóng dấu chữ KH71BộBộ đóng dấu ký hiệu theo yêu cầu của bên mời thầu
24Bộ đồng hồ đo áp suất, lưu lượng khí máy hàn3BộĐồng hồ đo áp suất, lưu lượng khí theo yêu cầu của bên mời thầu
25Bộ dưỡng ren hệ anh1BộBộ dưỡng ren hệ anh theo yêu cầu của bên mời thầu
26Bộ kéo dây hàn tự động máy hàn MIG2BộDùng cho máy hàn TIG
27Bộ tô vít đóng12BộBộ tô vít đóng chuyên dụng 15 chi tiết
28Bu lông đai ốc M12x5050BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
29Bu lông đai ốc M14x50300BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
30Bu lông đai ốc M16x6012BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
31Bu lông lục giác chìm M8x20 + Vòng đệm1.824BộTheo yêu cầu của bên mời thầu
32Bu lông lục giác chìm M8x40 + Vòng đệm7.002BộTheo yêu cầu của bên mời thầu
33Bu lông M6x20 + Vòng đệm28.050BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
34Bu lông M8x 20 + đệm14.472BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
35Bu lông M8x 40 + đệm2.628BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
36Bu lông M8x202.550BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
37Bu lông M8x301.314BộDùng để lắp ghép các chi tiết theo yêu cầu của bên mời thầu
38Búa nguội14CáiBúa sử dụng trong gia công nguội theo yêu cầu của bên mời thầu
39Bút lấy dấu5CáiDùng để lấy dấu trên kim loại, nhựa, gỗ
40Ca nhựa 1L2CáiCa nhựa đựng hóa chất
41Cần bẩy đinh L=4607CáiCần bẩy đinh sử dụng trong sản xuất
42Cân điện tử 1 Kg1CáiCân điện tử 1kg độ chính xác cao theo yêu cầu của bên mời thầu
43Căn lá5BộDụng cụ kiểm tra khe hở chi tiết
44Chậu nhựa D8002CáiChậu nhựa đựng hóa chất
45Chỉ NYLON M30 2.250m/cuộn64CuộnChỉ may sợi NYLON
46Chìa vặn chữ T cỡ 10657CáiDùng để tháo lắp các máy gia công chuyên dụng
47Chìa vặn chữ T cỡ 14657CáiDùng để tháo lắp
48Chổi quét sơn B705CáiChổi quét sơn
49Chổi than máy mài cầm tay KH:E64 Bosch106BộChổi than lắp cho máy mài cầm tay
50Chốt chẻ D34.668CáiChốt hãm chống tháo đai ốc theo yêu cầu của bên mời thầu
51Chốt D5x34 + vòng đệm3.900BộChi tiết lắp trong các sản phẩm chuyên dụng
52Chốt dọc inox D81.314BộChi tiết lắp trong các sản phẩm chuyên dụng
53Clê cỡ 14657CáiCờ lê dẹt 1 đầu
54Clê tuýp khẩu 8-3212BộBộ tuýp khẩu đa năng dùng trong tháo lắp các chi tiết
55Công tắc hành trình điều khiển từ tính 24VDC/10A10CáiCông tắc hành trình sử dụng cảm biến từ
56Đá cắt D1001.102ViênDùng để cắt các sản phẩm thép
57Đá cắt D350343ViênDùng để cắt các sản phẩm thép
58Đá mài D1001.877ViênLắp cho máy mài cầm tay
59Đá mài D1252ViênLắp cho máy mài cầm tay
60Đá mài D20059ViênDùng để lắp cho máy mài 2 đá
61Đá mài hơi D10275ViênDùng để mài lỗ các sản phẩm là thép có độ cứng cao
62Đá mài nước: 180x60x3013ViênDùng để mài sản phẩm
63Đá mài từ D2506ViênDùng để lắp cho máy mài 2 đá
64Đá nỉ đỏ D10028ViênDùng lắp cho máy đánh bóng sản phẩm
65Đá ráp xếp D1001.675ViênDùng đánh bóng bề mặt kim loại, các yêu cầu do bên mời thầu cung cấp
66Đai ốc M1822CáiĐai ốc INOX theo yêu cầu của bên mời thầu
67Dao băm nhựa2CáiLắp cho máy băm nhựa phế liệucó tại bên mời thầu
68Dao cắt giấy D1202CáiDao cắt giấy dạng đĩa
69Dao chuốt gỗ D1002BộLắp cho máy chuốt gỗ
70Dao dọc giấy Deli3CáiDao dọc giấy theo yêu cầu của bên mời thầu
71Dao máy cắt 12 inch20CáiLắp cho máy cắt vải KM đứng
72Dao phay mộng D1207CáiDao phay mộng láp vào máy phay mộng có tại nhà thầu
73Dao phay ngón D121CáiDao phay ngón gia công vật liệu có độ cứng cao
74Dao phay ngón D161CáiDao phay ngón gia công vật liệu có độ cứng cao
75Dao tiện cắt T15K61CáiDao cắt dùng cho máy tiện
76Dao tiện ngoài T15K61CáiDao tiện ngoài, gia công thép có độ cứng cao
77Dao tiện lỗ T15K61CáiTiện các sản phẩm có độ cứng cao
78Dao tiện lỗ HKC46CáiDao tiện lỗ, gia công thép có độ cứng cao
79Dao tiện ngoài HKC47CáiTiện các sản phẩm có độ cứng cao
80Đầu bắn chụp lục lăng3CáiĐầu bắn chụp lục giá dùng cho máy vặn bu lông
81Đầu bắn vít18CáiĐầu bắn vít dùng cho máy bắn vít
82Đầu đo nhiệt độ 0÷300°C5BộĐầu cảm biến lắp cho đồng hồ đo nhiệt độ thiết bị có tại bên mời thầu
83Dầu silicon 450ml/hộp10HộpDùng để bôi trơn khuôn mẫu
84Dầu thực vật Neptune150LítDùng để bôi trơn khuôn mẫu
85Dây đai B1757CáiDây đai thang lắp cho động cơ
86Dây dệt kim polyester 10x11.604mDây dệt từ sợi polyester
87Dây điện 2x2,5548mCáp điện ngầm hạ thế
88Dây hàn bồi inox D1,583KgDùng cho máy hàn MIG
89Dây hàn MIG D0,81.328KgSử dụng cho máy hàn MIG
90Dây nilon PP20CuộnDây buộc sản phẩm
91Dây polyamid 20x12.383mDây dệt từ sợi polyamid
92Dây polyamid 20x1,5270mDây dệt từ sợi polyamid
93Dây sợi bông D11.948mDây sợi dùng cho sản phẩm chuyên ngành
94Dây sợi bông D213.057mDây sợi dùng cho sản phẩm chuyên ngành
95Đinh 5cm271KgĐinh dùng trong môi trường chịu ăn mòn cao
96Đinh rút nhôm D36.276CáiĐinh rút rive theo yêu cầu của bên mời thầu
97Găng tay cao su chống dầu, chống axit280ĐôiDùng để làm việc ở môi trường có dầu, axit
98Găng tay chống cắt tiêu chuẩn EN 40735ĐôiGăng tay chống cắt theo yêu cầu của bên mời thầu
99Găng tay sợi tráng nhựa2.005ĐôiGăng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu
100Găng tay vải bạt3.186ĐôiGăng tay bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu
101Ghim 10 plus No.101.057HộpGhim giấy văn phòng theo yêu cầu của bên mời thầu
102Ghim chữ D587Cáiloại ghim kẹp giấy theo yêu cầu của bên mời thầu
103Giầy bảo hộ444ĐôiGiày bảo hộ lao động theo yêu cầu của bên mời thầu
104Giầy bảo hộ chống cháy11ĐôiGiày bảo hộ chống cháy theo yêu cầu của bên mời thầu
105Giẻ lau3.909KgGiẻ lau vải cotton theo yêu cầu của bên mời thầu
106Gioăng phớt pít tông máy ép phun nhựa 110 tấn7BộGioăng phớt pít tông máy ép phun nhựa 110 tấn
107Đồ gá hàn có nam châm3CáiĐồ gá lắp trên máy hàn lăn, gá kẹp để hàn các chi tiết được thuận tiện
108Ke vuông 90°1CáiLoại ke vuông 90o có từ tính
109Kéo cắt vải 300mm1CáiCắt vải có sợi kim loại
110Keo silicon4LọKeo sử dụng trong sản xuất các sản phẩm
111Kẹp inox 2501CáiDùng để kẹp vải, giấy
112Kẹp thép inox, kt: 250x401CáiDùng để kẹp các lớp vải
113Khẩu trang hoạt tính3.076CáiDùng trong buồng kín ngăn ngừa bụi, hóa chất và không khí độc hại
114Khí Argong 40 lít/chai178ChaiSản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
115Khí CO2 40lit/chai105ChaiSản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
116Than đá5.637KgThan đá sử dụng trong rèn dập
117Than hoạt tính444KgThan sử dụng để lọc khử mùi
118Khóa cài sò sứ3CáiKhóa cài dùng cho cửa nhôm
119Khóa chìm912CáiKhóa chìm lắp đặt trên các sản phẩm chuyên dụng theo yêu cầu của bên mời thầu
120Khóa chốt D122BộKhóa cửa kiểu chốt ngang
121Khóa đồng CN30912CáiKhóa cầu ngang để khóa cửa
122Khóa đồng CN501.824CáiKhóa cầu ngang để khóa cửa
123Khởi động từ 3 pha 380V, 120A2CáiKhởi động từ 3 pha lắp cho thiết bị công nghiệp
124Khởi động từ đồng bộ rơ le nhiệt 32A1BộKhởi động từ sử dụng cho thiết bị điện theo yêu cầu của bên mời thầu
125Kìm điện6CáiKìm điện đa năng các thông số kỹ thuật do bên mời thầu cung cấp
126Kim hàn TIG L150, D270KgDùng cho hàn TIG
127Kim máy may DP22244CáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim
128Kìm rút đinh nhôm1CáiDùng để rút các loại đinh tán rivet nhôm
129Kính bảo hộ1.011CáiKính bảo hộ lao động phục vụ sản xuất theo yêu cầu của bên mời thầu
130Lưỡi bào gỗ L5005CáiLưỡi bào gỗ hợp kim cứng
131Lưỡi cưa gỗ D3507CáiLưỡi cưa đĩa ít ồn hợp kim cứng
132Lưỡi cưa thép L8002CáiDùng cho máy cưa cần
133Lưỡi dao cầu5BộLắp cho bàn dao cắt giấy khổ lớn có tại bên mời thầu
134Mặt nạ hàn11CáiTheo yêu cầu của bên mời thầu
135Mặt nạ phòng độc40BộMặt nạ bảo hộ lao động phục vụ sản xuất tại những nơi độc hại theo yêu cầu của bên mời thầu
136Mặt nguyệt B2860CáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim
137Máy mài cầm tay 220V-250W4CáiKiểu máy mài cầm tay dùng điện 220 V theo yêu cầu của bên mời thầu
138Mỏ lết 45012BộMỏ lết dùng trong sửa chữa thiết bị theo yêu cầu của bên mời thầu
139Mực đóng dấu chữ KH78LọDùng để in các ký hiệu trên sản phẩm
140Mực in lưới màu đen80KgSử dụng để in ký hiệu trên vải, nhựa, thép bao bì có tại bên mời thầu
141Mũi dao cắt CNC dày 4mm1CáiMũi dao hợp kim dùng trong tiện cắt đứt
142Mũi khoan D10,21CáiMũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
143Mũi khoan D121CáiMũi khoan trụ, khoan lỗ sâu
144Mũi khoan D12,55CáiMũi khoan trụ, khoan lỗ sâu
145Mũi khoan D141CáiMũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
146Mũi khoan D155CáiMũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
147Mũi khoan D162CáiMũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
148Mũi khoan D222CáiMũi khoan trụ, chuôi côn, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
149Mũi khoan D3,5114CáiMũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
150Mũi khoan D410CáiMũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
151Mũi khoan D571CáiMũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
152Mũi khoan D61CáiMũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
153Mũi khoan D825CáiMũi khoan trụ, khoan các loại thép đã qua nhiệt luyện
154Mũi phay cao tốc HKC27CáiDao phay cao tốc gắn mảnh hợp kim cứng
155Mũi vạch3CáiDùng để lấy dấu sản phẩm
156Mũi vạch L1501CáiDùng để lấy dấu sản phẩm
157Nhiệt kế 0÷300°2CáiDùng để đo nhiệt độ từ 0 ÷ 300oC
158Nút bấm 32A LS2CáiNút bấm điện điều khiển thiết bị
159Ổ cắm điện 10m - 2000W73BộLoại ổ cắm điện đa năng có dây kéo dài 10m
160Ổ thoi máy may CN 1 kim loại to1CáiLắp trên máy may công nghiệp 1 kim
161Ống dẫn khí D12,55mỐng dẫn khí nén chịu áp lực theo yêu cầu của bên mời thầu
162Panme 0 ÷ 251CáiPan me điện tử đo ngoài dải đo 0 ÷ 25mm
163Panme đo màng 0,01mm2CáiDụng cụ đo chiều dày màng mỏng điện tử hiển thị số
164Phụ gia CP04M20KgPhụ gia tăng cường độ liên kết trong gia công sản phẩm nhựa
165Quả đào máy may CN 1 kim1CáiDùng để lắp suốt chỉ vào ổ thoi
166Quần áo bảo hộ sơn tĩnh điện22BộLoại quần áo bảo hộ chống hóa chất theo yêu cầu của bên mời thầu
167Que hàn thép CT3 D2,5 N46 VT930KgSử dụng cho máy hàn điện hồ quang
168Que hàn thép CT3 D3,2 N46 VT36KgSử dụng cho máy hàn điện hồ quang
169Rơ le thời gian máy hút chân không2CáiRơ le sử dụng trong thiết bị có tại bên mời thầu
170Súng hàn máy hàn MIG3BộSúng hàn sử dụng cho máy hàn MIG theo yêu cầu của bên mời thầu
171Súng phun sơn1CáiSúng phun sơn theo yêu cầu do bên mời thầu cung cấp
172Ta rô M101BộSử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm
173Ta rô M121BộSử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm
174Tấm điện trở ra nhiệt máy ép phun nhựa 110 tấn5TấmTấm điện trở dùng để gia nhiệt cho thiết bị
175Tăng đơ M103CáiSử dụng để căng dây cáp néo
176Tarô M81BộSử dụng để tạo ren lỗ sản phẩm
177Thỏi keo Silicol D10x200657ThỏiSilicol dạng thỏi để gắn sản phẩm
178Thước cặp 1/2012CáiDùng trong đo lường
179Thước cặp 1/5011CáiKiểu thước cặp cơ, phạm vi đo 0 ÷ 300mm
180Thước dây 10m1CáiThước cuộn đo chiều dài max 10m
181Thước dây 5m31CáiThước cuộn đo chiều dài max 5m
182Thước đo góc5CáiThước đo góc điện tử
183Thước lá 1m23CáiThước lá đo chiều dài 1m
184Thuốc ngâm tẩm gỗ LN5153KgDùng để ngâm tẩm gỗ chống mối, mọt, mốc
185Thước nhôm 3m1CáiThước thẳng đo chiều dài
186Tô vít 2 cạnh25Cái Tô vít 2 cạnh chuyên dụng
187Tô vít 4 cạnh11Cái Tô vít 4 cạnh chuyên dụng
188Ủng bảo hộ chống dầu, chống axit73ĐôiỦng cao su bảo hộ lao động sử dụng trong môi trường có dầu và a xit
189Vải mộc khổ 0,96m984Dùng trong trong sản xuất sản phẩm chuyên nghành
190Vải ráp A200, K100682mDùng để đánh bóng sản phẩm
191Vải sợi chống cháy kt: 350 x1.050300TấmSử dụng trong phòng cháy, chữa cháy
192Viên chì niêm phong581ViênDùng trong niêm phong sản phẩm
193Vít bắn gỗ D4x30360CáiDùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm
194Vít bắn gỗ D4x7080CáiDùng để lắp ghép các chi tiết gỗ của sản phẩm
195Vít bắn thép D4x20250CáiKiểu vít tự khoan, bắn thép
196Vít bắn thép D4x30150CáiKiểu vít tự khoan, bắn thép
197Vít chỏm cầu D4x 1521.261CáiKiểu vít tự khoan, bắn thép
198Vít chỏm cầu M5x 251.608BộDùng để lắp ghép các sản phẩm
199Vít chỏm cầu M6x254.080BộDùng để lắp ghép các sản phẩm
200Vít D4x2017.250CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
201Vít D4x304.435CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
202Vít D4x502.272CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
203Vít đầu chìm D4x403.942CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
204Vít đầu chìm M4x 201.206CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
205Vít đầu chìm M4x15765CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
206Vít đầu chìm M4x20765CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
207Vít đầu chìm M5x107.296CáiDùng để lắp ghép các sản phẩm
208Vòng bi 620433CáiVòng bi cầu, dùng trong môi trường hóa chất, chịu nhiệt độ cao
209Xà phòng bột907KgDùng để tẩy rửa các sản phẩm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.870511857E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->